Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 1 Ngày 2: Cùng nấu ăn nhé ①

Tuần 1 • Ngày 2: Cùng nấu ăn nhé ①

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 49 từ vựng
#1

肉にくじゃが

NHỤC

Món thịt hầm khoai tây

今晩こんばんのおかずは肉にくじゃがだ。

Konban no okazu wa nikujaga da.

→ Thức ăn tối nay là món thịt hầm khoai tây.

Liên quan:
煮物にもの(Món hầm)
#2

材料ざいりょう

TÀI LIỆU

Nguyên liệu

カレーの材料ざいりょうを買かいに行いく。

Karē no zairyō o kai ni iku.

→ Tôi đi mua nguyên liệu làm cà ri.

Liên quan:
食材しょくざい(Thực phẩm/Nguyên liệu nấu ăn)
#3

4人分よにんぶん

NHÂN PHÂN

Phần 4 người

このケーキは4人分よにんぶんある。

Kono kēki wa yoninbun aru.

→ Cái bánh này đủ cho 4 người ăn.

Liên quan:
~人前(~にんまえ)(Phần ăn cho ~ người)
#4

牛肉ぎゅうにく

NGƯU NHỤC

Thịt bò

すき焼やきには牛肉ぎゅうにくを使つかう。

Sukiyaki ni wa gyūniku o tsukau.

→ Món Sukiyaki dùng thịt bò.

Trái nghĩa:
豚肉ぶたにく(Thịt heo)
#5

~グラム

~ gram

小麦粉こむぎこを100はかグラム量る。

Komugiko o hyakuguramu hakaru.

→ Cân 100 gram bột mì.

Liên quan:
キログラム(Kilogram)
#6

ジャガイモ

Khoai tây

ジャガイモの皮かわをむく。

Jagaimo no kawa o muku.

→ Gọt vỏ khoai tây.

Liên quan:
ポテト(Potato)
#7

玉たまネギ

NGỌC

Củ hành tây

玉たまネギを切きると涙なみだが出でる。

Tamanegi o kiru to namida ga deru.

→ Thái hành tây thì bị chảy nước mắt.

Liên quan:
野菜やさい(Rau)
#8

調味料ちょうみりょう

ĐIỀU VỊ LIỆU

Gia vị

味あじが薄うすいので調味料ちょうみりょうを足たす。

Aji ga usui node chōmiryō o tasu.

→ Vị nhạt quá nên tôi thêm gia vị.

Liên quan:
スパイス(Gia vị (cay/thơm))
#9

水みず

THỦY

Nước

コップ一杯いっぱいの水みずを飲のむ。

Koppu ippai no mizu o nomu.

→ Uống một cốc nước đầy.

Liên quan:
お湯ゆ(Nước nóng)
#10

~カップ

~ cốc

牛乳ぎゅうにゅうを1いカップ入れる。

Gyūnyū o ichikappu ireru.

→ Cho vào 1 cốc sữa.

Liên quan:
計量けいりょうカップ(Cốc đo lường)
#11

酒さけ

TỬU

Rượu sake của Nhật

料理りょうりに酒さけを加くわえて臭くさみを消けす。

Ryōri ni sake o kuwaete kusami o kesu.

→ Thêm rượu sake vào món ăn để khử mùi hôi.

Liên quan:
日本酒にほんしゅ(Rượu Nhật)
#12

しょうゆ

Nước tương của Nhật

刺身さしみにしょうゆをつけて食たべる。

Sashimi ni shōyu o tsukete taberu.

→ Chấm sashimi vào nước tương rồi ăn.

Liên quan:
ソース(Nước sốt)
#13

砂糖さとう

SA ĐƯỜNG

Đường (ăn)

コーヒーに砂糖さとうを入いれる。

Kōhī ni satō o ireru.

→ Cho đường vào cà phê.

Trái nghĩa:
塩しお(Muối)
#14

大おおさじ

ĐẠI

Muỗng canh; thìa đong gia vị

しょうゆを大おおさじ2杯はい入いれる。

Shōyu o ōsaji nihai ireru.

→ Cho vào 2 muỗng canh nước tương.

Trái nghĩa:
小こさじ(Muỗng nhỏ)
#15

~杯ばい

BÔI

~ cốc; chén

ご飯はんをもう一杯いっぱいおかわりする。

Gohan o mō ippai okawari suru.

→ Ăn thêm một bát cơm nữa.

Liên quan:
コップ(Cốc)
#16

サラダ油ゆ

DU

Dầu làm salad

フライパンにサラダ油ゆを引ひく。

Furaipan ni saradayu o hiku.

→ Tráng dầu salad lên chảo.

Liên quan:
オリーブオイル(Dầu ô liu)
#17

少々しょうしょう

THIỂU

Một chút

塩しおこしょうを少々しょうしょう振ふる。

Shiokoshō o shōshō furu.

→ Rắc một chút muối tiêu.

Đồng nghĩa:
少すこし(Một chút)
#18

~センチ幅はば

PHÚC

Lát ~ cm

大根だいこんを2はばセンチ幅に切きる。

Daikon o nisenchihaba ni kiru.

→ Cắt củ cải thành lát dày 2 cm.

Liên quan:
厚あつさ(Độ dày)
#19

剥むく

TƯỚC

Bóc; gọt

リンゴの皮かわを剥むく。

Ringo no kawa o muku.

→ Gọt vỏ táo.

Liên quan:
皮かわ(Vỏ)
#20

夕食ゆうしょく

TỊCH THỰC

Cơm chiều; cơm tối

夕食ゆうしょくは家族かぞくと食たべる。

Yūshoku wa kazoku to taberu.

→ Tôi ăn cơm tối cùng gia đình.

Đồng nghĩa:
晩ばんご飯はん(Cơm tối)
#21

おかず

Đồ ăn kèm

お弁当べんとうのおかずを作つくる。

Obentō no okazu o tsukuru.

→ Làm đồ ăn kèm cho cơm hộp.

Liên quan:
惣菜そうざい(Món ăn thường ngày)
#22

~リットル

~ lít

水みずを2かリットル買う。

Mizu o niritoru kau.

→ Mua 2 lít nước.

Liên quan:
ミリリットル(Mililit)
#23

小こさじ

TIỂU

Muỗng nhỏ

塩しおを小こさじ1杯はい入いれる。

Shio o kosaji ippai ireru.

→ Cho vào 1 muỗng nhỏ muối.

Trái nghĩa:
大おおさじ(Muỗng canh)
#24

包丁ほうちょう

BAO ĐINH

Dao thái thịt

包丁ほうちょうで野菜やさいを切きる。

Hōchō de yasai o kiru.

→ Cắt rau bằng dao thái.

Liên quan:
ナイフ(Dao)
#25

まな板いた

PHẢN

Cái thớt

まな板いたの上うえで肉にくを切きる。

Manaita no ue de niku o kiru.

→ Thái thịt trên thớt.

Liên quan:
切きる(Cắt)
#26

はかり

Cái cân

はかりで重おもさを量はかる。

Hakari de omosa o hakaru.

→ Cân trọng lượng bằng cái cân.

Liên quan:
体重計たいじゅうけい(Cân sức khỏe)
#27

夕食ゆうしょくのおかず

TỊCH THỰC

Thức ăn bữa tối

今日きょうの夕食ゆうしょくのおかずはハンバーグだ。

Kyō no yūshoku no okazu wa hanbāgu da.

→ Thức ăn bữa tối nay là món hamburger.

Liên quan:
メニュー(Thực đơn)
#28

栄養えいよう

VINH DƯỠNG

Dinh dưỡng

卵たまごは栄養えいようがある。

Tamago wa eiyō ga aru.

→ Trứng có nhiều dinh dưỡng.

Liên quan:
栄養素えいようそ(Chất dinh dưỡng)
#29

バランス

Cân bằng

食事しょくじのバランスに気きをつける。

Shokuji no baransu ni ki o tsukeru.

→ Chú ý đến sự cân bằng của bữa ăn.

Liên quan:
釣り合いつりあい(Sự cân đối)
#30

栄養えいようのバランスを考かんがえる

VINH DƯỠNG

Suy nghĩ về cân bằng dinh dưỡng

母はははいつも栄養えいようのバランスを考かんがえて料理りょうりを作つくる。

Haha wa itsumo eiyō no baransu o kangaete ryōri o tsukuru.

→ Mẹ luôn suy nghĩ về cân bằng dinh dưỡng khi nấu ăn.

Liên quan:
献立こんだて(Thực đơn)
#31

カロリー

Lượng ca-lo

このお菓子かしはカロリーが高たかい。

Kono okashi wa karorī ga takai.

→ Bánh kẹo này có lượng calo cao.

Liên quan:
熱量ねつりょう(Nhiệt lượng)
#32

食品しょくひん

THỰC PHẨM

Đồ ăn; thực phẩm

スーパーで食品しょくひんを買かう。

Sūpā de shokuhin o kau.

→ Mua thực phẩm ở siêu thị.

Liên quan:
食料品しょくりょうひん(Hàng thực phẩm)
#33

カロリーが高たかい食品しょくひん

CAO THỰC PHẨM

Thực phẩm có lượng ca-lo cao

揚あげ物ものはカロリーが高たかい食品しょくひんだ。

Agemono wa karorī ga takai shokuhin da.

→ Đồ chiên là thực phẩm có lượng calo cao.

Trái nghĩa:
低ていカロリー食品(Thực phẩm ít calo)
#34

はかりで量はかる

LƯỢNG

Cân bằng cân

砂糖さとうをはかりで量はかる。

Satō o hakari de hakaru.

→ Cân đường bằng cái cân.

Liên quan:
計量けいりょう(Đo lường)
#35

塩しお

DIÊM

Muối

スープに塩しおを入いれる。

Sūpu ni shio o ireru.

→ Cho muối vào súp.

Trái nghĩa:
砂糖さとう(Đường)
#36

塩しおを少々入しょうしょういれる

DIÊM NHẬP

Cho vào chút muối

味あじを調ととのえるために、塩しおを少々しょうしょう入いれる。

Aji o totonoeru tame ni, shio o shōshō ireru.

→ Để điều chỉnh vị, tôi cho vào một chút muối.

Liên quan:
塩辛しおからい(Mặn)
#37

酢す

TOAN

Giấm

酢すを使つかってドレッシングを作つくる。

Su o tsukatte doresshingu o tsukuru.

→ Dùng giấm để làm nước sốt salad.

Liên quan:
酸すっぱい(Chua)
#38

天てんぷら油あぶら

THIÊN DU

Dầu để chiên, rán

天てんぷら油あぶらを鍋なべに入いれる。

Tenpuraabura o nabe ni ireru.

→ Cho dầu chiên vào nồi.

Liên quan:
揚あげる(Chiên/Rán)
#39

皮かわ

BÌ

Vỏ

ミカンの皮かわをむく。

Mikan no kawa o muku.

→ Bóc vỏ quýt.

Liên quan:
果皮かひ(Vỏ trái cây)
#40

皮かわをむく

BÌ

Gọt vỏ

包丁ほうちょうで柿かきの皮かわをむく。

Hōchō de kaki no kawa o muku.

→ Gọt vỏ hồng bằng dao.

Liên quan:
剥はぐ(Lột)
#41

材料ざいりょうを刻きざむ

TÀI LIỆU KHẮC

Thái (rau, quả)

ネギなどの材料ざいりょうを細こまかく刻きざむ。

Negi nado no zairyō o komakaku kizamu.

→ Thái nhỏ các nguyên liệu như hành lá.

Liên quan:
みじん切ぎり(Băm nhỏ)
#42

大おおきめに切きる

ĐẠI THIẾT

Cắt lớn một chút

カレー用ように野菜やさいを大おおきめに切きる。

Karēyō ni yasai o ookime ni kiru.

→ Cắt rau củ lớn một chút để nấu cà ri.

Trái nghĩa:
小ちいさめに切きる(Cắt nhỏ)
#43

33センチ幅はばに切きる

PHÚC

Cắt miếng 3 cm

ナスを3はばセンチ幅に切きってください。

Nasu o sansenchihaba ni kitte kudasai.

→ Hãy cắt cà tím thành miếng rộng 3 cm.

Liên quan:
輪切わぎり(Cắt khoanh)
#44

みそ汁しる

TRẤP

Súp miso (Nhật)

朝あさごはんにみそ汁しるを飲のむ。

Asagohan ni misoshiru o nomu.

→ Uống súp miso vào bữa sáng.

Liên quan:
味噌みそ(Tương miso)
#45

みそ汁しるがぬるくなる

TRẤP

Súp Miso nguội

置おいておいたら、みそ汁しるがぬるくなってしまった。

Oite oitara, misoshiru ga nuruku natte shimatta.

→ Để một lúc thì súp miso bị nguội mất rồi.

Liên quan:
冷さめる(Nguội đi)
#46

ラップ

Màng bọc thực phẩm

残のこった料理りょうりにラップをする。

Nokotta ryōri ni rappu o suru.

→ Bọc màng bọc thực phẩm lên đồ ăn thừa.

Liên quan:
保存ほぞん(Bảo quản)
#47

ラップをかける

Đậy lên; trùm lên bằng túi nhựa

電子でんしレンジで温あたためる時ときは、ラップをかけてください。

Denshirenji de atatameru toki wa, rappu o kakete kudasai.

→ Khi hâm nóng bằng lò vi sóng, hãy đậy màng bọc lên.

Đồng nghĩa:
ラップをする(Bọc màng bọc)
#48

ラップでくるむ

Gói, bọc bằng màng bọc thực phẩm

おにぎりをラップでくるむ。

Onigiri o rappu de kurumu.

→ Gói cơm nắm bằng màng bọc thực phẩm.

Liên quan:
包つつむ(Gói/Bọc)
#49

アルミホイル

Giấy bạc

魚さかなをアルミホイルで包つつんで焼やく。

Sakana o arumihoiru de tsutsunde yaku.

→ Gói cá bằng giấy bạc rồi nướng.

Liên quan:
ホイル焼き(Món nướng giấy bạc)