Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 3 Ngày 6: Cùng thanh toán nhé

Tuần 3 • Ngày 6: Cùng thanh toán nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 30 từ vựng
#1

レジ

Quầy thanh toán

お会計かいけいの方れじは、あちらのレジへお進すすみください。

Okaikei no kata wa, achira no reji e osumi kudasai.

→ Quý khách muốn thanh toán vui lòng đi đến quầy thanh toán đằng kia.

Liên quan:
レジ打ち(Nhân viên thu ngân)
#2

勘定かんじょうを済すませる

HẠN ĐỊNH TẾ

Thanh toán xong

レジで勘定かんじょうを済すませて、店みせを出でた。

Reji de kanjō o sumasete, mise o deta.

→ Thanh toán xong ở quầy rồi tôi đã rời khỏi tiệm.

Đồng nghĩa:
お会計を済ませる(Thanh toán xong)
#3

お勘定かんじょうをお願ねがいします

HẠN ĐỊNH NGUYỆN

Làm ơn thanh toán tiền

すみません、お勘定かんじょうをお願おねがいします。

Sumimasen, okanjō o onegai shimasu.

→ Xin lỗi, làm ơn thanh toán tiền giúp tôi.

Đồng nghĩa:
チェックをお願いします(Vui lòng tính tiền)
#4

別々べつべつに払はらう

BIỆT PHẤT

Trả riêng

今日きょうは別々べつべつに払はらいましょう。

Kyō wa betsubetsu ni haraimashō.

→ Hôm nay chúng ta hãy trả riêng phần ai nấy trả nhé.

Trái nghĩa:
一緒に払う(Trả chung)
#5

別々べつべつでお願ねがいします

BIỆT PHẤT NGUYỆN

Tính riêng dùm cho ạ

レジで「別々べつべつでお願おねがいします」と頼んたのんだ。

Reji de "betsubetsu de onegaishimasu" to tanonda.

→ Tôi đã nhờ nhân viên ở quầy là "vui lòng tính riêng dùm cho ạ".

Liên quan:
個別会計(Thanh toán riêng)
#6

割わり勘かんにする

CÁT HẠN

Chia riêng

飲み会のみかいの代金だいきんを全員ぜんいんで割り勘わりかんにした。

Nomikai no daikin o zen'in de warikan ni shita.

→ Chia đều tiền tiệc nhậu cho tất cả mọi người.

Liên quan:
均等に分ける(Chia đều)
#7

おごる

Bao, mời, đãi

今日きょうは僕ぼくがおごるよ。好すきなものを食たべて。

Kyō wa boku ga ogoru yo. Sukina mono o tabete.

→ Hôm nay mình bao. Cứ ăn những món bạn thích đi.

Liên quan:
ごちそうする(Chiêu đãi)
#8

おごり

Bao, mời, đãi

先輩せんぱいのおごりで、高たかい肉にくを食たべた。

Senpai no ogori de, takai niku o tabeta.

→ Được tiền bối bao nên tôi đã được ăn thịt đắt tiền.

Liên quan:
太っ腹(Hào phóng)
#9

現金げんきんで払はらう

HIỆN KIM PHẤT

Trả tiền mặt

カードが使つかえなかったので、現金げんきんで払はらった。

Kādo ga tsukaenakatta node, genkin de haratta.

→ Vì không dùng được thẻ nên tôi đã trả bằng tiền mặt.

Liên quan:
キャッシュ(Tiền mặt (Cash))
#10

クレジットカードで払はらう

PHẤT

Trả bằng thẻ

高たかい買い物かいものをしたので、クレジットカードで払はらった。

Takai kaimono o shita node, kurejittokādo de haratta.

→ Vì mua món đồ đắt tiền nên tôi đã trả bằng thẻ tín dụng.

Liên quan:
一括払い(Trả một lần)
#11

カードの有効期限ゆうこうきげんを確認かくにんする

HỮU HIỆU KÌ HẠN XÁC NHẬN

Xác nhận thời hạn còn hữu hiệu của thẻ

使つかう前まえに、カードの有効ゆうこう期限きげんを確認かくにんする。

Tsukau mae ni, kādo no yūkō kigen o kakunin suru.

→ Trước khi dùng, tôi xác nhận thời hạn còn hữu hiệu của thẻ.

Liên quan:
期限切れ(Hết hạn)
#12

お札さつをくずす

TRÁT

Đổi tiền lẻ

バスに乗のるために、一万いちまん円えん札さつをくずし(くずし)た。

Basu ni noru tame ni, ichiman'ensatsu o kuzushita.

→ Tôi đã đổi tờ 1 vạn yên sang tiền lẻ để đi xe buýt.

Liên quan:
細かいお金(Tiền lẻ)
#13

おつりをもらう

Nhận tiền thối

レジでお金おかねを払はらい、おつりをもらう。

Reji de okane o harai, otsuri o morau.

→ Thanh toán tiền ở quầy và nhận tiền thối lại.

Trái nghĩa:
おつりがない(Không có tiền thối)
#14

レシートをもらう

Nhận biên lai

家計かけい簿ぼをつけるために、必かならずレシートをもらう。

Kakeibo o tsukeru tame ni, kanarazu reshīto o morau.

→ Để ghi sổ chi tiêu, tôi nhất định phải nhận biên lai.

Liên quan:
領収書(Hóa đơn đỏ/Hóa đơn chính thức)
#15

領収書りょうしゅうしょをもらう

LĨNH THU THƯ

Nhận hóa đơn

会社かいしゃに提出ていしゅつするので、領収りょうしゅう書しょをもらう。

Kaisha ni teishutsu suru node, ryōshūsho o morau.

→ Tôi nhận hóa đơn để về nộp cho công ty.

Liên quan:
宛名(Tên người nhận (trên hóa đơn))
#16

贅沢ぜいたくをする

CHUẾ TRẠC

Xa xỉ

たまには贅沢ぜいたくをして、高級こうきゅう料理りょうりを食たべる。

Tamani wa zeitaku o shite, kōkyū ryōri o taberu.

→ Thi thoảng cũng nên xa xỉ một chút, đi ăn món cao cấp chẳng hạn.

Trái nghĩa:
節約する(Tiết kiệm)
#17

無駄遣むだづかいをする

VÔ ĐÀ KHIỂN

Tiêu xài phung phí

今月こんげつは無駄遣むだづかいをしてしまい、お金かねがない。

Kongetsu wa mudazukai o shite shimai, okane ga nai.

→ Tháng này tôi tiêu xài phung phí quá nên hết tiền rồi.

Đồng nghĩa:
浪費する(Lãng phí)
#18

請求書せいきゅうしょが届とどく

THỈNH CẦU THƯ GIỚI

Hóa đơn đến

今月こんげつの電気でんき代だいの請求せいきゅう書しょが届とどいた。

Kongetsu no denkidai no seikyūsho ga todoita.

→ Hóa đơn tiền điện tháng này đã đến.

Liên quan:
支払い期限(Hạn thanh toán)
#19

費用ひようがかかる

PHÍ DỤNG

Tốn chi phí

旅行りょこうには意外いがいと費用ひようがかかる(かかる)。

Ryokō ni wa igai to hiyō ga kakaru.

→ Đi du lịch tốn chi phí hơn tôi tưởng.

Đồng nghĩa:
コストがかかる(Tốn kém chi phí)
#20

今月こんげつの生活費せいかつひが不足ふそくする

SINH HOẠT PHÍ BẤT TÚC

Chi phí sinh hoạt tháng này không đủ

買い物かいものをしすぎて、今月こんげつの生活せいかつ費ひが不足ふそくしている。

Kaimono o shisugite, kongetsu no seikatsuhi ga fusoku shite iru.

→ Vì mua sắm quá tay nên chi phí sinh hoạt tháng này đang không đủ.

Trái nghĩa:
余裕がある(Dư dả)
#21

交通費こうつうひ

GIAO THÔNG PHÍ

Phí đi lại

会社かいしゃから交通こうつう費ひが支給しきゅうされる。

Kaisha kara kōtsūhi ga shikyū sareru.

→ Công ty chi trả phí đi lại cho tôi.

Từ ghép:
交通費込み(Bao gồm phí đi lại)
#22

お金かねが足たりる

KIM TÚC

Đủ tiền

財布さいふの中なかのお金おかねが足たりるか心配しんぱいだ。

Saifu no naka no okane ga tariru ka shinpai da.

→ Tôi lo lắng không biết tiền trong ví có đủ hay không.

Trái nghĩa:
不足する(Thiếu hụt)
#23

足たりない

TÚC

Thiếu

千せん円えんだけ足たりなかったので、友達ともだちに借かりた。

Sen'en dake tarinakatta node, tomodachi ni karita.

→ Vì thiếu đúng 1000 yên nên tôi đã mượn bạn.

Đồng nghĩa:
不足している(Đang thiếu)
#24

食費しょくひを節約せつやくする

THỰC PHÍ TIẾT ƯỚC

Tiết kiệm chi phí ăn uống

自炊じすいをして、食費ょくひを節約せつやくしている。

Jisui o shite, shokuhi o setsuyaku shite iru.

→ Tôi tự nấu ăn để tiết kiệm chi phí ăn uống.

Liên quan:
切り詰める(Cắt giảm (chi tiêu))
#25

無駄むだを省はぶく

VÔ ĐÀ TỈNH

Cắt giảm lãng phí

家計かけいを見直みなおして、無駄むだを省はぶく。

Kakei o minaoshite, muda o habuku.

→ Xem lại chi tiêu gia đình để cắt giảm những thứ lãng phí.

Liên quan:
効率化(Hiệu quả hóa)
#26

無駄むだをなくす

VÔ ĐÀ

Xóa bỏ lãng phí

電気でんきをこまめに消けして、無駄むだをなくす。

Denki o komame ni keshite, muda o nakusu.

→ Tắt đèn thường xuyên để xóa bỏ sự lãng phí.

Liên quan:
削減する(Cắt giảm)
#27

貧乏びんぼうになる

BẦN PHẠP

Trở nên nghèo

仕事しごとを辞やめたら、すぐに貧乏びんぼうになってしまった。

Shigoto o yametara, sugu ni binbō ni natte shimatta.

→ Vừa nghỉ việc xong là tôi trở nên nghèo ngay lập tức.

Trái nghĩa:
金持ちになる(Trở nên giàu có)
#28

お金持かねもちになる

KIM TRÌ

Trở nên giàu có

宝たからくじに当あたって、お金持かねもちになりたい。

Takarakuji ni atatte, okanemochi ni naritai.

→ Tôi muốn trúng số để trở nên giàu có.

Trái nghĩa:
貧乏になる(Trở nên nghèo)
#29

借金しゃっきんをする

TÁ KIM

Vay tiền

家いえを買かうために、銀行ぎんこうで借金しゃっきんをし(し)た。

Ie o kau tame ni, ginkō de shakkin o shita.

→ Tôi đã vay tiền ngân hàng để mua nhà.

Liên quan:
ローン(Khoản vay/Nợ trả góp)
#30

領収書りょうしゅうしょ

LĨNH THU THƯ

Hóa đơn

領収りょうしゅう書しょをなくすと、経費けいひとして認みとめられない。

Ryōshūsho o nakusu to, keihi toshite mitomerarenai.

→ Nếu mất hóa đơn thì sẽ không được công nhận là chi phí (của công ty).

Liên quan:
判子(Con dấu (đóng trên hóa đơn))