鼻水が出る
Sổ mũi
Kaze o hiite, asa kara hanamizu ga deru.
→ Vì bị cảm nên từ sáng tôi đã bị sổ mũi.
ため息が出る
Thở dài
Tesuto no tensū ga warukute, omowazu tameiki ga deru.
→ Điểm kiểm tra kém nên tôi bất giác thở dài.
ため息をつく
Thở dài
Kanojo wa nayami ga aru yō de, fukaku tameiki o tsuita.
→ Có vẻ cô ấy có chuyện phiền não nên đã thở dài thườn thượt.
涙が出る
Rơi lệ
Eiga no kandōtekina shīn de, namida ga deta.
→ Tôi đã rơi lệ ở cảnh cảm động của bộ phim.
涙を流す
Khóc lóc
Kuyashikute, hitori de namida o nagashita.
→ Vì ấm ức nên tôi đã khóc lóc một mình.
汗が出る
Ra mồ hôi
Karai karē o tabetara, kao kara ase ga deta.
→ Ăn món cà ri cay xong là mặt tôi ra mồ hôi.
汗をかく
Toát mồ hôi
Jimu de undō shite, ii ase o kaita.
→ Tập thể dục ở phòng gym xong toát mồ hôi thật sảng khoái.
汗くさい
Toát mồ hôi (có mùi mồ hôi)
Bukatsu no ato no yunifōmu wa asekusai.
→ Bộ đồng phục sau giờ hoạt động câu lạc bộ có mùi mồ hôi.
よだれ
Nước dãi
Inu ga esa o matte, yodare o tarashite iru.
→ Con chó đang chờ thức ăn và chảy nước dãi.
せきが出る
Ho
Hokori o sutte shimatte, seki ga deru.
→ Hít phải bụi nên bị ho.
せきをする
Ho
Densha no naka de seki o suru toki wa, kuchi o te de ou.
→ Khi ho trên tàu điện, lấy tay che miệng lại.
しゃっくりが出る
Nấc cụt
Awatete tabetara, shakkuri ga deta.
→ Ăn vội vàng nên bị nấc cụt.
しゃっくりをする
Nấc cụt
Jugyōchū ni shakkuri o shite shimai, hazukashikatta.
→ Bị nấc cụt trong giờ học thật là xấu hổ.
くしゃみが出る
Hắt xì hơi
Koshō no nioi de kushami ga deta.
→ Hắt xì hơi vì mùi hạt tiêu.
くしゃみをする
Hắt xì hơi
Kare wa ookina oto de kushami o suru kuse ga aru.
→ Anh ấy có tật hắt xì hơi tiếng rất to.
あくびが出る
Ngáp
Nemukute tamarazu, akubi ga deru.
→ Buồn ngủ không chịu được nên bị ngáp.
あくびをする
Ngáp
Hanashi ga tsumaranakute, akubi o shite shimatta.
→ Câu chuyện chán quá nên tôi đã lỡ ngáp.
げっぷが出る
Ợ
Bīru o nondara, geppu ga deta.
→ Uống bia xong thì bị ợ.
げっぷをする
Ợ
Shokujichū ni geppu o suru no wa manā ihan da.
→ Ợ trong khi ăn là vi phạm quy tắc ứng xử.
おならが出る
Đánh rắm
Satsumaimo o tabete, onara ga desō da.
→ Ăn khoai lang xong thấy sắp đánh rắm.
おならをする
Đánh rắm
Dareka ga heya de onara o shita yō da.
→ Hình như ai đó đã đánh rắm trong phòng.
体重が増える
Lên cân
Shōgatsu butori de, taijū ga sankiro fueta.
→ Béo lên sau Tết, tôi đã lên cân 3 ký.
体重を増やす
Làm tăng cân
Ragubī o suru tame ni, kinniku o tsukete taijū o fuyasu.
→ Để chơi bóng bầu dục, tôi tập cơ bắp để làm tăng cân.
体重が減る
Giảm cân
Kurō shite daietto o shite, yatto taijū ga hetta.
→ Ăn kiêng khổ sở, cuối cùng tôi cũng đã giảm cân.
体重を減らす
Làm giảm cân
Kenkō no tame ni, shokuji o seigen shite taijū o herasu.
→ Vì sức khỏe, tôi hạn chế ăn uống để làm giảm cân.
ダイエットをする
Ăn kiêng
Natsu made ni yaseru tame ni, daietto o suru.
→ Để gầy đi trước mùa hè, tôi sẽ ăn kiêng.
いびきをかく
Ngáy
Chichi wa maiban sugoi oto de ibiki o kaku.
→ Bố tôi đêm nào cũng ngáy tiếng rất to.
足がしびれる
Tê chân
Chōjikan seiza o shite, ashi ga shibireta.
→ Ngồi quỳ lâu nên tôi bị tê chân.
体がふるえる
Run rẩy
→ Run rẩy vì lạnh và sợ hãi.
肩がこる
Ê ẩm vai
Desukuwāku ga tsuzuite, hidoku kata ga koru.
→ Công việc bàn giấy kéo dài làm tôi bị ê ẩm vai dữ dội.
くせがつく
Tật xấu (Có thói quen)
Ashi o kumu kuse ga tsuite shimatta.
→ Tôi đã bị nhiễm cái tật xấu là ngồi vắt chân.
くせになる
Tật xấu (Trở thành thói quen)
Yashoku o taberu no ga kuse ni narisō da.
→ Việc ăn đêm có vẻ sắp trở thành tật xấu rồi.
ストレスがたまる
Căng thẳng; bị áp lực
Shigoto ga isogashisugite, sutoresu ga tamaru ippō da.
→ Công việc bận quá, chỉ tổ thêm căng thẳng (bị áp lực) tích tụ.
年を取る
Lớn tuổi
Toshi o toru to, namida moroku naru.
→ Khi lớn tuổi, người ta trở nên mau nước mắt hơn.
つめが伸びる
Móng tay dài ra
Tsume ga nobiru no ga hayai ki ga suru.
→ Tôi có cảm giác móng tay dài ra nhanh.
ひげが生える
Mọc râu
Ichinichi soranai to, sugu ni hige ga haeru.
→ Không cạo một ngày là mọc râu ngay.
歯が生える
Mọc răng
Akachan ni hajimete no ha ga haete kita.
→ Em bé đã mọc chiếc răng đầu tiên.
髪の毛が抜ける
Rụng tóc
Sutoresu de kaminoke ga takusan nukeru.
→ Vì căng thẳng mà rụng tóc rất nhiều.
はげる
Rụng tóc; trọc
Chichi wa atama ga hagete kite iru no o ki ni shite iru.
→ Bố tôi đang bận tâm về việc đầu bị hói (trọc).
髪をそめる
Nhuộm tóc
Shiraga ga medatsu node, kuroku kami o someru.
→ Vì tóc bạc nổi rõ nên tôi nhuộm tóc màu đen.