Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 5 Ngày 5: Tình hình như thế nào? ①

Tuần 5 • Ngày 5: Tình hình như thế nào? ①

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 40 từ vựng
#1

鼻水はなみずが出でる

TỴ THỦY XUẤT

Sổ mũi

風邪かぜを引ひいて、朝あさから鼻水はなみずが出でる。

Kaze o hiite, asa kara hanamizu ga deru.

→ Vì bị cảm nên từ sáng tôi đã bị sổ mũi.

Liên quan:
鼻はなをかむ(Hỉ mũi)
#2

ため息いきが出でる

TỨC

Thở dài

テストの点数てんすうが悪わるくて、思おもわずため息いきが出でる。

Tesuto no tensū ga warukute, omowazu tameiki ga deru.

→ Điểm kiểm tra kém nên tôi bất giác thở dài.

Liên quan:
がっかりする(Thất vọng)
#3

ため息いきをつく

TỨC

Thở dài

彼女かのじょは悩なやみがあるようで、深ふかくため息いきをついた。

Kanojo wa nayami ga aru yō de, fukaku tameiki o tsuita.

→ Có vẻ cô ấy có chuyện phiền não nên đã thở dài thườn thượt.

Liên quan:
深呼吸しんこきゅう(Hít thở sâu)
#4

涙なみだが出でる

LỆ XUẤT

Rơi lệ

映画えいがの感動的かんどうてきなシーンで、涙なみだが出でた。

Eiga no kandōtekina shīn de, namida ga deta.

→ Tôi đã rơi lệ ở cảnh cảm động của bộ phim.

Liên quan:
泣なく(Khóc)
#5

涙なみだを流ながす

LỆ LƯU

Khóc lóc

悔くやしくて、一人ひとりで涙なみだを流ながした。

Kuyashikute, hitori de namida o nagashita.

→ Vì ấm ức nên tôi đã khóc lóc một mình.

Liên quan:
号泣ごうきゅう(Khóc lớn)
#6

汗あせが出でる

HÃN XUẤT

Ra mồ hôi

辛からいカレーを食たべたら、顔かおから汗あせが出でた。

Karai karē o tabetara, kao kara ase ga deta.

→ Ăn món cà ri cay xong là mặt tôi ra mồ hôi.

Liên quan:
冷や汗ひやあせ(Mồ hôi lạnh)
#7

汗あせをかく

HÃN

Toát mồ hôi

ジムで運動うんどうして、いい汗あせをかいた。

Jimu de undō shite, ii ase o kaita.

→ Tập thể dục ở phòng gym xong toát mồ hôi thật sảng khoái.

Liên quan:
発汗はっかん(Đổ mồ hôi)
#8

汗あせくさい

HÃN

Toát mồ hôi (có mùi mồ hôi)

部活ぶかつの後あとのユニフォームは汗あせくさい。

Bukatsu no ato no yunifōmu wa asekusai.

→ Bộ đồng phục sau giờ hoạt động câu lạc bộ có mùi mồ hôi.

Liên quan:
体臭たいしゅう(Mùi cơ thể)
#9

よだれ

Nước dãi

犬いぬがエサを待まって、よだれを垂たらしている。

Inu ga esa o matte, yodare o tarashite iru.

→ Con chó đang chờ thức ăn và chảy nước dãi.

Liên quan:
よだれかけ(Cái yếm (của trẻ em))
#10

せきが出でる

XUẤT

Ho

ほこりを吸すってしまって、せきが出でる。

Hokori o sutte shimatte, seki ga deru.

→ Hít phải bụi nên bị ho.

Liên quan:
咳き込むせきこむ(Ho sù sụ)
#11

せきをする

Ho

電車でんしゃの中なかでせきをする時ときは、口くちを手てで覆おおう。

Densha no naka de seki o suru toki wa, kuchi o te de ou.

→ Khi ho trên tàu điện, lấy tay che miệng lại.

Liên quan:
エチケット(Phép lịch sự)
#12

しゃっくりが出でる

XUẤT

Nấc cụt

慌あわてて食たべたら、しゃっくりが出でた。

Awatete tabetara, shakkuri ga deta.

→ Ăn vội vàng nên bị nấc cụt.

Liên quan:
止とまる(Ngừng (nấc))
#13

しゃっくりをする

Nấc cụt

授業じゅぎょう中ちゅうにしゃっくりをしてしまい、恥はずかしかった。

Jugyōchū ni shakkuri o shite shimai, hazukashikatta.

→ Bị nấc cụt trong giờ học thật là xấu hổ.

Liên quan:
驚おどろかす(Làm giật mình (để chữa nấc))
#14

くしゃみが出でる

XUẤT

Hắt xì hơi

コショウの匂においでくしゃみが出でた。

Koshō no nioi de kushami ga deta.

→ Hắt xì hơi vì mùi hạt tiêu.

Liên quan:
鼻炎びえん(Viêm mũi)
#15

くしゃみをする

Hắt xì hơi

彼かれは大おおきな音おとでくしゃみをする癖くせがある。

Kare wa ookina oto de kushami o suru kuse ga aru.

→ Anh ấy có tật hắt xì hơi tiếng rất to.

Liên quan:
生理現象せいりげんしょう(Hiện tượng sinh lý)
#16

あくびが出でる

XUẤT

Ngáp

眠ねむくてたまらず、あくびが出でる。

Nemukute tamarazu, akubi ga deru.

→ Buồn ngủ không chịu được nên bị ngáp.

Liên quan:
居眠いねむり(Ngủ gật)
#17

あくびをする

Ngáp

話はなしがつまらなくて、あくびをしてしまった。

Hanashi ga tsumaranakute, akubi o shite shimatta.

→ Câu chuyện chán quá nên tôi đã lỡ ngáp.

Liên quan:
退屈たいくつ(Chán)
#18

げっぷが出でる

XUẤT

Ợ

ビールを飲のんだら、げっぷが出でた。

Bīru o nondara, geppu ga deta.

→ Uống bia xong thì bị ợ.

Liên quan:
炭酸たんさん(Nước có ga)
#19

げっぷをする

Ợ

食事しょくじ中ちゅうにげっぷをするのはマナー違反いはんだ。

Shokujichū ni geppu o suru no wa manā ihan da.

→ Ợ trong khi ăn là vi phạm quy tắc ứng xử.

Liên quan:
失礼しつれい(Thất lễ)
#20

おならが出でる

XUẤT

Đánh rắm

サツマイモを食たべて、おならが出でそうだ。

Satsumaimo o tabete, onara ga desō da.

→ Ăn khoai lang xong thấy sắp đánh rắm.

Liên quan:
ガス(Khí ga/Hơi)
#21

おならをする

Đánh rắm

誰だれかが部屋へやでおならをしたようだ。

Dareka ga heya de onara o shita yō da.

→ Hình như ai đó đã đánh rắm trong phòng.

Liên quan:
放屁ほうひ(Trung tiện (từ trang trọng))
#22

体重たいじゅうが増ふえる

THỂ TRỌNG TĂNG

Lên cân

正月しょうがつ太ぶとりで、体重たいじゅうが3きろキロ増ふえた。

Shōgatsu butori de, taijū ga sankiro fueta.

→ Béo lên sau Tết, tôi đã lên cân 3 ký.

Trái nghĩa:
体重が減る(Giảm cân)
#23

体重たいじゅうを増ふやす

THỂ TRỌNG TĂNG

Làm tăng cân

ラグビーをするために、筋肉きんにくをつけて体重たいじゅうを増ふやす。

Ragubī o suru tame ni, kinniku o tsukete taijū o fuyasu.

→ Để chơi bóng bầu dục, tôi tập cơ bắp để làm tăng cân.

Trái nghĩa:
体重を減らす(Làm giảm cân)
#24

体重たいじゅうが減へる

THỂ TRỌNG GIẢM

Giảm cân

苦労くろうしてダイエットをして、やっと体重たいじゅうが減へった。

Kurō shite daietto o shite, yatto taijū ga hetta.

→ Ăn kiêng khổ sở, cuối cùng tôi cũng đã giảm cân.

Trái nghĩa:
体重が増える(Tăng cân)
#25

体重たいじゅうを減へらす

THỂ TRỌNG GIẢM

Làm giảm cân

健康けんこうのために、食事しょくじを制限せいげんして体重たいじゅうを減へらす。

Kenkō no tame ni, shokuji o seigen shite taijū o herasu.

→ Vì sức khỏe, tôi hạn chế ăn uống để làm giảm cân.

Trái nghĩa:
体重を増やす(Làm tăng cân)
#26

ダイエットをする

Ăn kiêng

夏なつまでに痩やせるために、ダイエットをする。

Natsu made ni yaseru tame ni, daietto o suru.

→ Để gầy đi trước mùa hè, tôi sẽ ăn kiêng.

Liên quan:
減量げんりょう(Giảm trọng lượng)
#27

いびきをかく

Ngáy

父ちちは毎晩まいばんすごい音おとでいびきをかく。

Chichi wa maiban sugoi oto de ibiki o kaku.

→ Bố tôi đêm nào cũng ngáy tiếng rất to.

Liên quan:
寝息ねいき(Tiếng thở khi ngủ)
#28

足あしがしびれる

TÚC

Tê chân

長時間ちょうじかん正座せいざをして、足あしがしびれた。

Chōjikan seiza o shite, ashi ga shibireta.

→ Ngồi quỳ lâu nên tôi bị tê chân.

Liên quan:
感覚がない(Mất cảm giác)
#29

体からだがふるえる

THỂ

Run rẩy

寒さむさと恐怖きょうふで体からだがふるえる。

→ Run rẩy vì lạnh và sợ hãi.

Liên quan:
震ふるえ(Cơn run)
#30

肩かたがこる

KIÊN

Ê ẩm vai

デスクワークが続つづいて、ひどく肩かたがこる。

Desukuwāku ga tsuzuite, hidoku kata ga koru.

→ Công việc bàn giấy kéo dài làm tôi bị ê ẩm vai dữ dội.

Liên quan:
肩こり(Chứng đau mỏi vai)
#31

くせがつく

Tật xấu (Có thói quen)

足あしを組くむくせがついてしまった。

Ashi o kumu kuse ga tsuite shimatta.

→ Tôi đã bị nhiễm cái tật xấu là ngồi vắt chân.

Liên quan:
習慣しゅうかん(Thói quen)
#32

くせになる

Tật xấu (Trở thành thói quen)

夜食やしょくを食たべるのがくせになりそうだ。

Yashoku o taberu no ga kuse ni narisō da.

→ Việc ăn đêm có vẻ sắp trở thành tật xấu rồi.

Liên quan:
やめられない(Không bỏ được)
#33

ストレスがたまる

Căng thẳng; bị áp lực

仕事しごとが忙いそがしすぎて、ストレスがたまる一方いっぽうだ。

Shigoto ga isogashisugite, sutoresu ga tamaru ippō da.

→ Công việc bận quá, chỉ tổ thêm căng thẳng (bị áp lực) tích tụ.

Liên quan:
発散はっさんする(Giải tỏa)
#34

年としを取とる

NIÊN THỦ

Lớn tuổi

年としを取とると、涙なみだもろくなる。

Toshi o toru to, namida moroku naru.

→ Khi lớn tuổi, người ta trở nên mau nước mắt hơn.

Đồng nghĩa:
老おいる(Già đi)
#35

つめが伸のびる

THÂN

Móng tay dài ra

つめが伸のびるのが早はやい気きがする。

Tsume ga nobiru no ga hayai ki ga suru.

→ Tôi có cảm giác móng tay dài ra nhanh.

Liên quan:
つめ切り(Cắt móng tay)
#36

ひげが生はえる

SINH

Mọc râu

一日いちにち剃そらないと、すぐにひげが生はえる。

Ichinichi soranai to, sugu ni hige ga haeru.

→ Không cạo một ngày là mọc râu ngay.

Liên quan:
ひげ剃り(Cạo râu)
#37

歯はが生はえる

XỈ SINH

Mọc răng

赤あかちゃんに初はじめての歯はが生はえてきた。

Akachan ni hajimete no ha ga haete kita.

→ Em bé đã mọc chiếc răng đầu tiên.

Liên quan:
乳歯にゅうし(Răng sữa)
#38

髪かみの毛けが抜ぬける

PHÁT MAO BẠT

Rụng tóc

ストレスで髪の毛かみのけがたくさん抜ぬける。

Sutoresu de kaminoke ga takusan nukeru.

→ Vì căng thẳng mà rụng tóc rất nhiều.

Liên quan:
抜け毛ぬけげ(Tóc rụng)
#39

はげる

Rụng tóc; trọc

父ちちは頭あたまがはげてきているのを気きにしている。

Chichi wa atama ga hagete kite iru no o ki ni shite iru.

→ Bố tôi đang bận tâm về việc đầu bị hói (trọc).

Liên quan:
かつら(Tóc giả)
#40

髪かみをそめる

PHÁT

Nhuộm tóc

白髪しらがが目立めだつので、黒く髪かみをそめる。

Shiraga ga medatsu node, kuroku kami o someru.

→ Vì tóc bạc nổi rõ nên tôi nhuộm tóc màu đen.

Liên quan:
カラーリング(Nhuộm màu)