エプロン
Cái tạp dề
Ryōri o hajimeru mae ni, epuron o shimasu.
→ Trước khi bắt đầu nấu ăn, tôi đeo tạp dề.
ちりとり
Cái hốt rác
Hōki de atsumeta gomi o chiritori de torimasu.
→ Dùng cái hốt rác để thu dọn rác đã quét bằng chổi.
ぞうきん
Giẻ lau
Yogoreta yuka o zōkin de fukimashita.
→ Tôi đã lau sàn nhà bị bẩn bằng giẻ lau.
バケツ
Cái xô/thùng
Baketsu ni mizu o kunde, sōji o hajimemashō.
→ Múc nước vào xô rồi bắt đầu dọn dẹp thôi nào.
エプロン
Cái tạp dề
Yogore o fusegu tame ni, atarashii epuron o katta.
→ Tôi đã mua một cái tạp dề mới để ngăn vết bẩn.
エプロンをする
Đeo tạp dề
Kanojo wa epuron o shite, daidokoro ni tatte iru.
→ Cô ấy đang đeo tạp dề và đứng ở bếp.
エプロンをかける
Mặc tạp dề
Haha wa itsumo epuron o kakete ryōri o suru.
→ Mẹ tôi lúc nào cũng mặc tạp dề khi nấu ăn.
エプロンをつける
Mang tạp dề
Epuron o tsukeru no o wasurete, fuku o yogoshite shimatta.
→ Tôi quên mang tạp dề nên đã làm bẩn quần áo mất rồi.
ソファー
Ghế sofa
Kono sofā wa suwarigochi ga totemo ii.
→ Chiếc ghế sofa này ngồi rất thoải mái.
ソファーをどける
Đẩy ghế sofa ra
Sōji o shiyasuku suru tame ni, sofā o dokemashita.
→ Tôi đã đẩy ghế sofa ra để cho dễ dọn dẹp.
ソファーが退く
Ghế sofa được dịch chuyển
Sofā ga doita node, heya ga hiroku mieru.
→ Vì chiếc sofa đã được dời đi nên căn phòng trông rộng hẳn ra.
部屋を散らかす
Bày bừa phòng
Kodomo ga omocha de heya o chirakashite shimatta.
→ Đứa con đã bày bừa đồ chơi ra khắp phòng.
部屋が散らかる
Phòng bộn bề/bừa bãi
Isogashikute sōji ga dekinai node, heya ga chirakatte iru.
→ Vì bận quá không dọn dẹp được nên phòng ốc đang bừa bãi.
部屋を片づける
Dọn dẹp phòng
Raikyaku ga aru node, isoide heya o katazuketa.
→ Vì có khách đến nên tôi đã vội vàng dọn dẹp phòng.
部屋が片づく
Phòng được dọn dẹp ngăn nắp
Minna de kyōryoku shita node, heya ga sugu ni katazuita.
→ Vì mọi người cùng giúp sức nên căn phòng đã được dọn dẹp xong ngay.
ジュースを零す
Làm đổ nước trái cây
Ukkari shite, kāpetto ni jūsu o koboshita.
→ Tôi lỡ tay làm đổ nước trái cây ra thảm.
ジュースがこぼれる
Nước trái cây bị đổ/tràn ra
Koppu ga taorete, jūsu ga koborete shimatta.
→ Cái cốc bị đổ nên nước trái cây tràn ra ngoài mất rồi.
ほこりがたまる
Bị đóng bụi/Tích bụi
Shibaraku sōji o shinai to, terebi no ue ni hokori ga tamaru.
→ Nếu lâu không dọn dẹp, bụi sẽ tích tụ trên mặt tivi.
ほこりがつもる
Bị phủ đầy bụi
Tsukawanai kagu ni, shiroi hokori ga tsumotte iru.
→ Bụi trắng đã phủ đầy lên những món đồ nội thất không dùng đến.
雪がつもる
Tuyết chất đống/phủ dày
Hitobanjū yuki ga futte, niwa ni yuki ga tsumotta.
→ Tuyết rơi suốt đêm nên tuyết đã phủ dày trong sân.
ほこりを取る
Phủi bụi/Quét bụi
Tana no ue no hokori o teinei ni totta.
→ Tôi đã phủi bụi trên kệ một cách cẩn thận.
掃除機をかける
Hút bụi
Mainichi shigoto ni iku mae ni, sōjiki o kakemasu.
→ Mỗi ngày trước khi đi làm, tôi đều hút bụi nhà.
床をふく
Lau sàn
Sōjiki o kaketa ato de, yuka o fuku.
→ Sau khi hút bụi xong, tôi lau sàn nhà.
ほうきで掃く
Quét bằng chổi
Genkan o hōki de kirei ni hakimashita.
→ Tôi đã quét dọn lối vào thật sạch bằng chổi.
ふきんで食器をふく
Lau bát đĩa bằng khăn
Aratta shokki o fukin de fuite, tana ni shimaimasu.
→ Tôi lau bát đĩa đã rửa bằng khăn rồi cất vào kệ.
水を汲む
Múc nước
Baketsu ni mizu o kunde, hana ni mizu o yarimasu.
→ Múc nước vào xô để tưới hoa.
台ぶきんでテーブルを拭く
Lau bàn bằng khăn lau bàn
Shokuji ga owattara, daibukin de tēburu o fukimashō.
→ Sau khi ăn xong, hãy lau bàn bằng khăn lau bàn nhé.
ぞうきんを濡らす
Làm ướt giẻ lau
Zōkin o mizu de nurashite kara, mado o fukimasu.
→ Làm ướt giẻ bằng nước rồi lau cửa sổ.
家具をみがく
Đánh bóng đồ nội thất
Nenmatsu node, kagu o shikkari migaite kirei ni shita.
→ Vì là cuối năm nên tôi đã đánh bóng đồ nội thất thật sạch sẽ.
ぞうきんをしぼる
Vắt giẻ lau
Mizu ga tarenai yō ni, zōkin o tsuyoku shiboru.
→ Vắt mạnh giẻ lau để nước không bị nhỏ giọt.
ブラシでこする
Chà bằng bàn chải
Ofuro no yuka no yogore o burashi de kosutte otoshita.
→ Tôi đã chà vết bẩn trên sàn nhà tắm bằng bàn chải để làm sạch.
生ゴミ
Rác thực phẩm/Rác hữu cơ
Namagomi wa nioi ga deru node, sugu ni dashimasu.
→ Rác nhà bếp dễ bốc mùi nên tôi sẽ mang đi đổ ngay.
燃えるゴミ
Rác cháy được
Getsuyōbi to mokuyōbi wa moeru gomi no hi desu.
→ Thứ Hai và thứ Năm là ngày thu gom rác cháy được.
燃えないゴミ
Rác không cháy được
Garasu ya bin wa moenai gomi toshite dashimasu.
→ Thủy tinh và chai lọ được vứt vào rác không cháy được.
ゴミを分けるのは面倒だ
Việc phân loại rác thật phiền phức
Machi no rūru de, gomi o wakeru no wa mendō da ga shikatanai.
→ Quy định của thị trấn yêu cầu phân loại rác, dù phiền phức nhưng không còn cách nào khác.
ゴミを分けるのは面倒くさい
Việc phân loại rác thật phiền hà
Mainichi gomi o komakaku wakeru no wa mendōkusai.
→ Việc chia nhỏ rác mỗi ngày thật là phiền hà.
スリッパをそろえる
Xếp gọn dép đi trong nhà
Nuida surippa o kirei ni soroemashō.
→ Hãy xếp gọn những đôi dép đã cởi ra nhé.
物置にしまう
Cất vào kho
Tsukawanaku natta sutōbu o monooki ni shimatta.
→ Tôi đã cất cái lò sưởi không dùng đến nữa vào trong kho.