Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 1 Ngày 4: Cùng dọn dẹp nhé

Tuần 1 • Ngày 4: Cùng dọn dẹp nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 38 từ vựng
#1

エプロン

Cái tạp dề

料理りょうりを始はじめる前まえに、エプロンをします。

Ryōri o hajimeru mae ni, epuron o shimasu.

→ Trước khi bắt đầu nấu ăn, tôi đeo tạp dề.

Từ ghép:
エプロンをする・かける・つける(Đeo tạp dề)
#2

ちりとり

Cái hốt rác

ほうきで集あつめたゴミをちりとりで取とります。

Hōki de atsumeta gomi o chiritori de torimasu.

→ Dùng cái hốt rác để thu dọn rác đã quét bằng chổi.

Liên quan:
ほうき(Cái chổi)
#3

ぞうきん

Giẻ lau

汚よごれた床ゆかをぞうきんで拭ふきました。

Yogoreta yuka o zōkin de fukimashita.

→ Tôi đã lau sàn nhà bị bẩn bằng giẻ lau.

Từ ghép:
ぞうきんを絞る(Vắt giẻ lau)
#4

バケツ

Cái xô/thùng

バケツに水みずを汲くんで、掃除そうじを始はじめましょう。

Baketsu ni mizu o kunde, sōji o hajimemashō.

→ Múc nước vào xô rồi bắt đầu dọn dẹp thôi nào.

Liên quan:
水を汲む(Múc nước)
#5

エプロン

Cái tạp dề

汚よごれを防ふせぐために、新あたらしいエプロンを買かった。

Yogore o fusegu tame ni, atarashii epuron o katta.

→ Tôi đã mua một cái tạp dề mới để ngăn vết bẩn.

Từ ghép:
エプロンを洗う(Giặt tạp dề)
#6

エプロンをする

Đeo tạp dề

彼女かのじょはエプロンをして、台所だいどころに立たっている。

Kanojo wa epuron o shite, daidokoro ni tatte iru.

→ Cô ấy đang đeo tạp dề và đứng ở bếp.

Đồng nghĩa:
エプロンをつける
#7

エプロンをかける

Mặc tạp dề

母はははいつもエプロンをかけて料理りょうりをする。

Haha wa itsumo epuron o kakete ryōri o suru.

→ Mẹ tôi lúc nào cũng mặc tạp dề khi nấu ăn.

Đồng nghĩa:
エプロンをする
#8

エプロンをつける

Mang tạp dề

エプロンをつけるのを忘わすれて、服ふくを汚よごしてしまった。

Epuron o tsukeru no o wasurete, fuku o yogoshite shimatta.

→ Tôi quên mang tạp dề nên đã làm bẩn quần áo mất rồi.

Đồng nghĩa:
エプロンをかける
#9

ソファー

Ghế sofa

このソファーは座すわり心地ごこちがとてもいい。

Kono sofā wa suwarigochi ga totemo ii.

→ Chiếc ghế sofa này ngồi rất thoải mái.

Liên quan:
家具(Đồ nội thất)
#10

ソファーをどける

Đẩy ghế sofa ra

掃除そうじをしやすくするために、ソファーをどけました。

Sōji o shiyasuku suru tame ni, sofā o dokemashita.

→ Tôi đã đẩy ghế sofa ra để cho dễ dọn dẹp.

Trái nghĩa:
ソファーが退く(Ghế sofa dịch chuyển)
#11

ソファーが退どく

THOÁI

Ghế sofa được dịch chuyển

ソファーが退どいたので、部屋へやが広ひろく見みえる。

Sofā ga doita node, heya ga hiroku mieru.

→ Vì chiếc sofa đã được dời đi nên căn phòng trông rộng hẳn ra.

Trái nghĩa:
ソファーをどける(Đẩy ghế sofa ra)
#12

部屋へやを散ちらかす

BỘ ỐC TẢN

Bày bừa phòng

子供こどもがおもちゃで部屋へやを散ちらかしてしまった。

Kodomo ga omocha de heya o chirakashite shimatta.

→ Đứa con đã bày bừa đồ chơi ra khắp phòng.

Trái nghĩa:
部屋を片づける(Dọn dẹp phòng)
#13

部屋へやが散ちらかる

BỘ ỐC TẢN

Phòng bộn bề/bừa bãi

忙いそがしくて掃除そうじができないので、部屋へやが散ちらかっている。

Isogashikute sōji ga dekinai node, heya ga chirakatte iru.

→ Vì bận quá không dọn dẹp được nên phòng ốc đang bừa bãi.

Liên quan:
散らかった部屋(Căn phòng bừa bộn)
#14

部屋へやを片かたづける

BỘ ỐC PHIẾN

Dọn dẹp phòng

来客らいきゃくがあるので、急いで部屋へやを片かたづけた。

Raikyaku ga aru node, isoide heya o katazuketa.

→ Vì có khách đến nên tôi đã vội vàng dọn dẹp phòng.

Trái nghĩa:
部屋を散らかす(Bày bừa phòng)
#15

部屋へやが片かたづく

BỘ ỐC PHIẾN

Phòng được dọn dẹp ngăn nắp

みんなで協力きょうりょくしたので、部屋へやがすぐに片かたづいた。

Minna de kyōryoku shita node, heya ga sugu ni katazuita.

→ Vì mọi người cùng giúp sức nên căn phòng đã được dọn dẹp xong ngay.

Liên quan:
片づけ(Việc dọn dẹp)
#16

ジュースを零こぼす

LINH

Làm đổ nước trái cây

うっかりして、カーペットにジュースを零こぼした。

Ukkari shite, kāpetto ni jūsu o koboshita.

→ Tôi lỡ tay làm đổ nước trái cây ra thảm.

Trái nghĩa:
ジュースがこぼれる(Nước trái cây bị đổ)
#17

ジュースがこぼれる

LINH

Nước trái cây bị đổ/tràn ra

コップが倒たおれて、ジュースがこぼれてしまった。

Koppu ga taorete, jūsu ga koborete shimatta.

→ Cái cốc bị đổ nên nước trái cây tràn ra ngoài mất rồi.

Trái nghĩa:
ジュースを零す(Làm đổ nước trái cây)
#18

ほこりがたまる

Bị đóng bụi/Tích bụi

しばらく掃除そうじをしないと、テレビの上うえにほこりがたまる。

Shibaraku sōji o shinai to, terebi no ue ni hokori ga tamaru.

→ Nếu lâu không dọn dẹp, bụi sẽ tích tụ trên mặt tivi.

Liên quan:
ほこりを取る(Phủi bụi)
#19

ほこりがつもる

Bị phủ đầy bụi

使つかわない家具かぐに、白しろいほこりがつもっている。

Tsukawanai kagu ni, shiroi hokori ga tsumotte iru.

→ Bụi trắng đã phủ đầy lên những món đồ nội thất không dùng đến.

Liên quan:
雪がつもる(Tuyết chất đống)
#20

雪ゆきがつもる

TUYẾT

Tuyết chất đống/phủ dày

一晩中ひとばんじゅう雪ゆきが降ふって、庭にわに雪ゆきがつもった。

Hitobanjū yuki ga futte, niwa ni yuki ga tsumotta.

→ Tuyết rơi suốt đêm nên tuyết đã phủ dày trong sân.

Liên quan:
積雪(Tuyết sụt lún/Độ dày tuyết)
#21

ほこりを取とる

THỦ

Phủi bụi/Quét bụi

棚たなの上うえのほこりを丁寧ていねいに取った。

Tana no ue no hokori o teinei ni totta.

→ Tôi đã phủi bụi trên kệ một cách cẩn thận.

Liên quan:
はたき(Cái chổi lông gà)
#22

掃除機そうじきをかける

TẢO TRỪ CƠ

Hút bụi

毎日まいにち仕事しごとに行いく前まえに、掃除機そうじきをかけます。

Mainichi shigoto ni iku mae ni, sōjiki o kakemasu.

→ Mỗi ngày trước khi đi làm, tôi đều hút bụi nhà.

Liên quan:
掃除機(Máy hút bụi)
#23

床ゆかをふく

SÀNG

Lau sàn

掃除機そうじきをかけた後あとで、床ゆかをふきます。

Sōjiki o kaketa ato de, yuka o fuku.

→ Sau khi hút bụi xong, tôi lau sàn nhà.

Liên quan:
モップ(Cây lau nhà)
#24

ほうきで掃はく

TẢO

Quét bằng chổi

玄関げんかんをほうきできれいに掃はきました。

Genkan o hōki de kirei ni hakimashita.

→ Tôi đã quét dọn lối vào thật sạch bằng chổi.

Liên quan:
ちりとり(Cái hốt rác)
#25

ふきんで食器しょっきをふく

THỰC KHÍ

Lau bát đĩa bằng khăn

洗あらった食器しょっきをふきんでふいて、棚たなにしまい(しまい)ます。

Aratta shokki o fukin de fuite, tana ni shimaimasu.

→ Tôi lau bát đĩa đã rửa bằng khăn rồi cất vào kệ.

Liên quan:
ふきん(Khăn lau bát/khăn ăn)
#26

水みずを汲くむ

THỦY HẤP

Múc nước

バケツに水みずを汲くんで、花はなに水みずをやり(やり)ます。

Baketsu ni mizu o kunde, hana ni mizu o yarimasu.

→ Múc nước vào xô để tưới hoa.

Liên quan:
井戸(Cái giếng)
#27

台だいぶきんでテーブルを拭ふく

ĐÀI THỨC

Lau bàn bằng khăn lau bàn

食事しょくじが終おわったら、台だいぶきんでテーブルを拭ふきましょう。

Shokuji ga owattara, daibukin de tēburu o fukimashō.

→ Sau khi ăn xong, hãy lau bàn bằng khăn lau bàn nhé.

Liên quan:
拭き掃除(Lau chùi dọn dẹp)
#28

ぞうきんを濡ぬらす

NHU

Làm ướt giẻ lau

ぞうきんを水みずで濡ぬらしてから、窓まどを拭ふきます。

Zōkin o mizu de nurashite kara, mado o fukimasu.

→ Làm ướt giẻ bằng nước rồi lau cửa sổ.

Trái nghĩa:
乾かす(Làm khô)
#29

家具かぐをみがく

GIA CỤ

Đánh bóng đồ nội thất

年末ねんまつなので、家具かぐをしっかりみがいてきれいにした。

Nenmatsu node, kagu o shikkari migaite kirei ni shita.

→ Vì là cuối năm nên tôi đã đánh bóng đồ nội thất thật sạch sẽ.

Từ ghép:
靴をみがく(Đánh giày)
#30

ぞうきんをしぼる

Vắt giẻ lau

水みずがたれないように、ぞうきんを強つよくしぼる。

Mizu ga tarenai yō ni, zōkin o tsuyoku shiboru.

→ Vắt mạnh giẻ lau để nước không bị nhỏ giọt.

Liên quan:
知恵を絞る(Vắt óc suy nghĩ)
#31

ブラシでこする

Chà bằng bàn chải

お風呂ふろの床ゆかの汚よごれをブラシでこすって落おとした。

Ofuro no yuka no yogore o burashi de kosutte otoshita.

→ Tôi đã chà vết bẩn trên sàn nhà tắm bằng bàn chải để làm sạch.

Liên quan:
歯ブラシ(Bàn chải đánh răng)
#32

生なまゴミ

SINH

Rác thực phẩm/Rác hữu cơ

生なまゴミは臭においが出でるので、すぐに出だします。

Namagomi wa nioi ga deru node, sugu ni dashimasu.

→ Rác nhà bếp dễ bốc mùi nên tôi sẽ mang đi đổ ngay.

Liên quan:
ゴミ箱(Thùng rác)
#33

燃もえるゴミ

NHIÊN

Rác cháy được

月曜日げつようびと木曜日もくようびは燃もえるゴミの日ひです。

Getsuyōbi to mokuyōbi wa moeru gomi no hi desu.

→ Thứ Hai và thứ Năm là ngày thu gom rác cháy được.

Trái nghĩa:
燃えないゴミ(Rác không cháy được)
#34

燃もえないゴミ

NHIÊN

Rác không cháy được

ガラスやビンは燃もえないゴミとして出だします。

Garasu ya bin wa moenai gomi toshite dashimasu.

→ Thủy tinh và chai lọ được vứt vào rác không cháy được.

Trái nghĩa:
燃えるゴミ(Rác cháy được)
#35

ゴミを分わけるのは面倒めんどうだ

PHÂN DIỆN ĐẢO

Việc phân loại rác thật phiền phức

町まちのルールで、ゴミを分わけるのは面倒めんどうだが仕方しかたない。

Machi no rūru de, gomi o wakeru no wa mendō da ga shikatanai.

→ Quy định của thị trấn yêu cầu phân loại rác, dù phiền phức nhưng không còn cách nào khác.

Đồng nghĩa:
面倒くさい
#36

ゴミを分わけるのは面倒めんどうくさい

PHÂN DIỆN ĐẢO

Việc phân loại rác thật phiền hà

毎日まいにちゴミを細こまかく分わけるのは面倒めんどうくさい。

Mainichi gomi o komakaku wakeru no wa mendōkusai.

→ Việc chia nhỏ rác mỗi ngày thật là phiền hà.

Đồng nghĩa:
面倒だ
#37

スリッパをそろえる

Xếp gọn dép đi trong nhà

脱ぬいだスリッパをきれいにそろえましょう。

Nuida surippa o kirei ni soroemashō.

→ Hãy xếp gọn những đôi dép đã cởi ra nhé.

Liên quan:
靴をそろえる(Xếp gọn giày)
#38

物置ものおきにしまう

VẬT TRÍ

Cất vào kho

使つかわなくなったストーブを物置ものおきにしまっ(しまっ)た。

Tsukawanaku natta sutōbu o monooki ni shimatta.

→ Tôi đã cất cái lò sưởi không dùng đến nữa vào trong kho.

Liên quan:
物置(Kho chứa đồ)