四
Chữ Hán 四 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- TỨ
- Âm On:
- シ
- Âm Kun:
- よ、よ.つ、よっ.つ、よん
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Vi 囗 (bao vây) và bộ Nhân đi 儿 (người) ở bên trong.
Từ vựng chứa chữ 四
- 四月しがつ
Tháng 4
四月から 大学が 始まります。
Đại học bắt đầu từ tháng 4.
- 四年よねん
4 năm
大学で 四年 勉強します。
Tôi học ở đại học 4 năm.
- 四つよっつ
Bốn cái
卵が 四つ あります。
Có 4 quả trứng.