八
Chữ Hán 八 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- BÁT
- Âm On:
- ハチ
- Âm Kun:
- や、や.つ、やっ.つ、よう
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Bát 八 (chỉ số tám).
Từ vựng chứa chữ 八
- 八月はちがつ
Tháng 8
八月に 海へ 行きます。
Tôi sẽ đi biển vào tháng 8.
- 八つやっつ
Tám cái
ケーキを 八つ 作りました。
Tôi đã làm 8 cái bánh ngọt.
- 八日ようか
Mùng 8 (hoặc 8 ngày)
八日に テストが あります。
Có bài kiểm tra vào ngày mùng 8.