Từ vựng Speed Master N1 Bài 55: Quán ngữ và cách diễn đạt 1

Bài 55: Quán ngữ và cách diễn đạt 1

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 20 từ vựng
#1

あいづちを打うつ

Hưởng ứng / phụ họa khi nghe người khác nói

相手あいての話はなしを聞ききながら適度てきどにあいづちを打うつ。

→ Vừa nghe đối phương nói, tôi vừa hưởng ứng một cách vừa phải.

#2

あしからず

Xin thông cảm / mong đừng trách

品切しなぎれの際さいはあしからずご了承りょうください。

→ Nếu hết hàng, mong quý khách thông cảm.

#3

案あんの定じょう

ÁN ĐỊNH

Đúng như dự đoán / quả nhiên

雲くも行ゆきが怪あやしかったが、案あんの定じょう雨あめが降ふり出だした。

→ Mây trông có vẻ bất thường và quả nhiên trời bắt đầu mưa.

#4

いたるところで

Ở khắp mọi nơi

春はるになると、いたるところで桜さくらが咲さく。

→ Khi mùa xuân đến, hoa anh đào nở khắp mọi nơi.

#5

いつの間まにか

GIAN

Từ lúc nào không hay / chẳng biết từ bao giờ

読書どくしょに夢中むちゅうになり、いつの間まにか夜よるになっていた。

→ Tôi mải mê đọc sách, chẳng biết từ lúc nào trời đã tối.

#6

肝きもに銘めいじる

CAN MINH

Khắc cốt ghi tâm / ghi nhớ kỹ

先生せんせいの教おしえを肝きもに銘めいじて、これからの人生んせいを生いきる。

→ Khắc ghi lời dạy của thầy cô trong lòng và sống tốt quãng đời sau này.

#7

きりがない

Không có giới hạn / không bao giờ hết

人ひとの欲よくにはきりがない。

→ Ham muốn của con người là không có giới hạn.

#8

計算けいさんに入いれる

KẾ TOÁN NHẬP

Tính đến / cân nhắc cả

渋滞じゅうたいの遅おくれも計算けいさんに入いれて早はやめに出発しゅっぱつする。

→ Tính cả khả năng chậm trễ do tắc đường và xuất phát sớm.

#9

心当こころあたり

TÂM ĐƯƠNG

Manh mối / điều có thể nghĩ tới

財布さいふを落おとしたが、どこで落おとしたか心当こころあたりがない。

→ Tôi làm rơi ví nhưng không có manh mối nào về nơi mình đã đánh rơi.

#10

心構こころがまえ

TÂM CẤU

Tâm thế / sự chuẩn bị tinh thần

社会しゃかい人じんとしての心構こころがまえを持もつことが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là phải có tâm thế của một người đã đi làm trong xã hội.

#11

心配こころくばり

TÂM PHỐI

Sự quan tâm chu đáo / để ý tới người khác

彼女かのじょの細こまやかな心配こころくばりに感謝かんしゃする。

→ Tôi biết ơn sự quan tâm chu đáo, tinh tế của cô ấy.

#12

心残こころのこり

TÂM TÀN

Điều tiếc nuối / luyến tiếc

もっと祖母そぼと話はなしたかったのが心残こころのこりだ。

→ Điều khiến tôi tiếc nuối là đã muốn nói chuyện với bà nhiều hơn.

#13

心細こころぼそい

TÂM TẾ

Cô đơn / bất an / không yên tâm

初はじめての一人暮ひとりぐらしは心細こころぼそいものだ。

→ Lần đầu sống một mình thường khiến người ta cảm thấy cô đơn và bất an.

#14

ごまをする

Nịnh bợ / xu nịnh

出世しゅっせのために上司じょうしにごまをするような人ひとは嫌きらいだ。

→ Tôi ghét những người nịnh bợ cấp trên để được thăng tiến.

#15

さじを投なげる

Bó tay / từ bỏ

何度なんど教おしえても覚おぼえないので、ついにはさじを投げた。

→ Dù dạy bao nhiêu lần cũng không nhớ nên cuối cùng tôi đành bó tay.

#16

試行錯誤しこうさくご

THÍ HÀNH THÁC NGỘ

Thử đi thử lại / thử và sai

試行しこう錯誤さくごを繰くり返かえして新あたらしい料理りょうりを完成かんせいさせた。

→ Sau nhiều lần thử đi thử lại, tôi đã hoàn thành món ăn mới.

#17

十中八九じっちゅうはっく

THẬP TRUNG BÁT CỬU

Mười phần thì tám chín / gần như chắc chắn

彼かれの遅刻ちこくの理由りゆうは、十中八九じっちゅうはっく寝坊ねぼうだろう。

→ Lý do anh ấy đi muộn thì tám chín phần mười là do ngủ quên.

#18

~ふりをする

Giả vờ ~

道みちで嫌いやな人ひとに会あったので、気きづかないふりをした。

→ Vì gặp người mình không thích trên đường nên tôi giả vờ như không nhận ra.

#19

底そこをつく

ĐỂ

Cạn kiệt / hết sạch

長ながい無職むしょく生活せいかつで、ついに貯金ちょきんが底そこをついた。

→ Sau thời gian dài thất nghiệp, cuối cùng tiền tiết kiệm cũng cạn sạch.

#20

台無だいなしになる

ĐÀI VÔ

Bị hỏng hết / đổ bể / thành công cốc

突然とつぜんの雨あめでせっかくのバーベキューが台無だいなしになった。

→ Cơn mưa bất ngờ làm buổi tiệc nướng mà chúng tôi mong đợi bị hỏng hết.