Từ vựng Speed Master N1 Bài 8: Đọc, viết và truyền đạt thông tin

Bài 8: Đọc, viết và truyền đạt thông tin

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 44 từ vựng
#1

説明書せつめいしょを熟読じゅくどくする

THUYẾT MINH THƯ THỤC ĐỘC

Đọc kỹ sách hướng dẫn

新あたらしいカメラを買かったので、まずは説明書せつめいしょを熟読じゅくどくする。

→ Vì mua máy ảnh mới nên trước tiên tôi đọc kỹ sách hướng dẫn.

#2

詩しを朗読ろうどくする

THI LÃNG ĐỘC

Đọc diễn cảm một bài thơ

国語こくごの授業じゅぎょうで有名ゆうめいな詩しを朗読ろうどくする。

→ Đọc diễn cảm một bài thơ nổi tiếng trong giờ Quốc ngữ.

#3

資料しりょうを閲覧えつらんする

TƯ LIỆU DUYỆT LÃM

Xem / tra cứu tài liệu

国立こくりつ図書館としょかんで古ふるい歴史れきしの資料しりょうを閲覧えつらんする。

→ Xem các tài liệu lịch sử cũ tại Thư viện Quốc gia.

#4

伝聞情報でんぶんじょうほう

TRUYỀN VĂN TÌNH BÁO

Thông tin nghe truyền miệng

それはただの伝聞でんぶん情報じょうほうに過すぎないので信用しんようできない。

→ Đó chỉ là thông tin nghe truyền miệng nên không thể tin cậy.

#5

つづりを確たしかめる

Kiểm tra cách viết / chính tả

メールを送信そうしんする前まえに、英語えいごのつづりを確たしかめる。

→ Kiểm tra chính tả tiếng Anh trước khi gửi email.

#6

記述式きじゅつしきの問題もんだい

KÝ THUẬT THỨC VẤN ĐỀ

Câu hỏi dạng tự luận

大学だいがく入試にゅうしで難むずかしい記述式きじゅつしきの問題もんだいが出題しゅつだいされた。

→ Trong kỳ thi tuyển sinh đại học đã có một câu hỏi tự luận khó.

#7

手書てがきの原稿げんこう

THỦ THƯ NGUYÊN CẢO

Bản thảo viết tay

有名ゆうめいな作家さっかの手書てがきの原稿げんこうが展示てんじされている。

→ Bản thảo viết tay của một nhà văn nổi tiếng đang được trưng bày.

#8

清書せいしょして提出ていしゅつする

THANH THƯ ĐỀ XUẤT

Chép sạch rồi nộp

下書したがきをチェックした後あと、清書せいしょして提出ていしゅつする。

→ Sau khi kiểm tra bản nháp, chép sạch rồi nộp.

#9

会見かいけんを開ひらく

HỘI KIẾN KHAI

Tổ chức họp báo

新あたらしい政策せいさくについて首相しゅしょうが会見かいけんを開ひらく。

→ Thủ tướng tổ chức họp báo về chính sách mới.

#10

前置まえおきをする

TIỀN TRÍ

Nói lời mở đầu / dẫn nhập

本題ほんだいに入はいる前まえに、少すこし前置まえおきをする。

→ Trước khi vào chủ đề chính, nói vài lời mở đầu.

#11

祝辞しゅくじを述のべる

CHÚC TỪ THUẬT

Phát biểu lời chúc mừng

親友しんゆうの結婚式けっこんしきで祝辞しゅくじを述のべる大役たいやくを任まかされた。

→ Tôi được giao trọng trách phát biểu lời chúc mừng trong đám cưới của bạn thân.

#12

質疑応答しつぎおうとうの時間じかんを作つくる

CHẤT NGHI ỨNG ĐÁP THỜI GIAN TÁC

Dành thời gian hỏi đáp

プレゼンテーションの後あとで質疑しつぎ応答おうとうの時間じかんを作つくる。

→ Sau phần thuyết trình, dành thời gian cho phần hỏi đáp.

#13

皮肉ひにくを言いう

BÌ NHỤC NGÔN

Nói lời mỉa mai / châm biếm

彼かれはいつも人ひとに皮肉ひにくを言いうので嫌きらわれている。

→ Anh ấy bị ghét vì lúc nào cũng nói lời mỉa mai với người khác.

#14

新聞しんぶんに投稿とうこうする

TÂN VĂN ĐẦU CẢO

Gửi bài / ý kiến cho báo

環境かんきょう問題もんだいについての意見いけんを新聞しんぶんに投稿とうこうする。

→ Gửi ý kiến về vấn đề môi trường cho tờ báo.

#15

無言むごんの訴うったえ

VÔ NGÔN TỐ

Lời cầu cứu không thành lời

彼女かのじょの涙なみだは助たすけを求もとめる無言むごんの訴うったえだった。

→ Nước mắt của cô ấy là lời cầu cứu không thành lời.

#16

CDを試聴しちょうする

THÍNH

Nghe thử CD

レコード店てんで気きになるアーティストのCDを試聴しちょうする。

→ Nghe thử CD của nghệ sĩ mình quan tâm tại cửa hàng đĩa.

#17

口語表現こうごひょうげん

KHẨU NGỮ BIỂU HIỆN

Cách diễn đạt khẩu ngữ

ドラマを見みて、自然しぜんな日本語にほんごの口語こうご表現ひょうげんを学まなぶ。

→ Xem phim truyền hình để học những cách diễn đạt khẩu ngữ tiếng Nhật tự nhiên.

#18

母語ぼごで話はなす

MẪU NGỮ THOẠI

Nói bằng tiếng mẹ đẻ

家族かぞくとはリラックスして母語ぼごで話はなす。

→ Khi ở cùng gia đình, tôi thoải mái nói bằng tiếng mẹ đẻ.

#19

訛なまりがある

Có giọng địa phương / có âm sắc vùng miền

彼かれの日本語にほんごには少すこし関西かんさいの訛なまりがある。

→ Tiếng Nhật của anh ấy hơi có giọng Kansai.

#20

イントネーションが違ちがう

VI

Ngữ điệu khác nhau

同おなじ単語たんごでも、地域ちいきによってイントネーションが違ちがう。

→ Ngay cả cùng một từ, ngữ điệu cũng khác nhau tùy theo khu vực.

#21

名詞めいしを修飾しゅうしょくする

DANH TỪ TU SỨC

Bổ nghĩa cho danh từ

形容詞けいようしは名詞めいしを修飾しゅうしょくする役割やくわりを持もっている。

→ Tính từ có vai trò bổ nghĩa cho danh từ.

#22

古ふるい書物しょもつ

CỔ THƯ VẬT

Sách cổ / sách cũ

お寺てらの蔵くらから貴重きちょうな古ふるい書物しょもつが発見はっけんされた。

→ Một cuốn sách cổ quý giá được phát hiện trong kho của ngôi chùa.

#23

文献ぶんけんを探さがす

VĂN HIẾN THÁM

Tìm tài liệu tham khảo

卒業そつぎょう論文ろんぶんのために図書館としょかんで文献ぶんけんを探さがす。

→ Tìm tài liệu trong thư viện để làm luận văn tốt nghiệp.

#24

文脈ぶんみゃくを捉とらえる

VĂN MẠCH TRÓC

Nắm bắt ngữ cảnh

言葉ことばの本当ほんとうの意味いみを知しるには文脈ぶんみゃくを捉とらえる必要ひつようがある。

→ Muốn hiểu nghĩa thực sự của một từ thì cần nắm bắt ngữ cảnh.

#25

要旨ようしをまとめる

YẾU CHỈ

Tóm tắt ý chính / đại ý

会議かいぎの最後さいごに、今日きょうの議事ぎじの要旨ようしをまとめる。

→ Cuối cuộc họp, tóm tắt nội dung chính của những vấn đề đã bàn hôm nay.

#26

要点ようてんをまとめる

YẾU ĐIỂM

Tóm tắt các điểm quan trọng

テスト勉強べんきょうのために、ノートに要点ようてんをまとめる。

→ Tóm tắt các điểm quan trọng vào vở để ôn thi.

#27

論文ろんぶんを要約ようやくする

LUẬN VĂN YẾU ƯỚC

Tóm tắt luận văn / bài nghiên cứu

学会がっかいで発表はっぴょうするために、自分じぶんの論文ろんぶんを要約ようやくする。

→ Tóm tắt bài nghiên cứu của mình để trình bày tại hội nghị học thuật.

#28

主題しゅだいを明確めいかくにする

CHỦ ĐỀ MINH XÁC

Làm rõ chủ đề

企画書きかくしょを書かくときは、まず主題しゅだいを明確めいかくにするべきだ。

→ Khi viết bản kế hoạch, trước tiên nên làm rõ chủ đề.

#29

あらすじを読よむ

Đọc tóm tắt nội dung / cốt truyện

映画えいがを見みる前まえに、ネットであらすじを読よむ。

→ Trước khi xem phim, đọc tóm tắt nội dung trên mạng.

#30

記載事項きさいじこう

KÝ TẢI SỰ HẠNG

Các mục cần ghi / nội dung được ghi

申請書しんせいしょの記載きさい事項じこうに間違まちがいがないか確認かくにんする。

→ Kiểm tra xem các mục ghi trên đơn đăng ký có sai sót hay không.

#31

雑誌ざっしに掲載けいさいする

TẠP CHÍ YẾT TẢI

Đăng trên tạp chí

彼かれが撮とった写真しゃしんが有名ゆうめいな雑誌ざっしに掲載けいさいされる。

→ Bức ảnh anh ấy chụp sẽ được đăng trên một tạp chí nổi tiếng.

#32

資料しりょうを引用いんようする

TƯ LIỆU DẪN DỤNG

Trích dẫn tài liệu / nguồn

レポートを書かく際さいは、信頼しんらいできる資料しりょうを引用いんようする。

→ Khi viết báo cáo, hãy trích dẫn những nguồn tài liệu đáng tin cậy.

#33

注釈ちゅうしゃくを付つける

CHÚ THÍCH PHÓ

Thêm chú thích

読者どくしゃにわかりやすいように、専門せんもん用語ようごに注釈ちゅうしゃくを付つける。

→ Thêm chú thích cho thuật ngữ chuyên môn để người đọc dễ hiểu.

#34

大意たいいをつかむ

ĐẠI Ý

Nắm được đại ý

英語えいごのニュースを聞きいて、まずは話なしの大意たいいをつかむ。

→ Nghe tin tức tiếng Anh và trước tiên nắm lấy đại ý của câu chuyện.

#35

資料しりょうを参照さんしょうする

TƯ LIỆU THAM CHIẾU

Tham khảo tài liệu

詳くわしいデータについては、添付んぷの資料しりょうを参照さんしょうしてください。

→ Về dữ liệu chi tiết, vui lòng tham khảo tài liệu đính kèm.

#36

参考文献さんこうぶんけんの一覧いちらん

THAM KHẢO VĂN HIẾN NHẤT LÃM

Danh sách tài liệu tham khảo

論文ろんぶんの最後さいごのページに参考文献さんこうぶんけんの一覧いちらんを載のせる。

→ Đưa danh sách tài liệu tham khảo vào trang cuối của luận văn.

#37

3みっつの章しょうに分わかれる

CHƯƠNG PHÂN

Được chia thành 3 chương

この長ながい小説しょうせつは大しょうきく3つの章に分わかれている。

→ Cuốn tiểu thuyết dài này được chia đại thể thành ba chương.

#38

詩しの一節いっせつ

THI NHẤT TIẾT

Một câu / đoạn trong bài thơ

手紙てがみの冒頭ぼうとうに好すきな詩しの一節いっせつを引用いんようする。

→ Trích một câu thơ mình thích ở phần đầu lá thư.

#39

下線かせんを引ひく

HẠ TUYẾN DẪN

Gạch chân

テストに出でそうな重要じゅうような部分ぶぶんに赤あかいペンで下線かせんを引ひく。

→ Dùng bút đỏ gạch chân những phần quan trọng có khả năng xuất hiện trong bài thi.

#40

読よみやすい字体じたい

ĐỘC TỰ THỂ

Kiểu chữ dễ đọc

プレゼンのスライドは、遠とおくからでも読よみやすい字体じたいを使つかう。

→ Slide thuyết trình nên dùng kiểu chữ dễ đọc ngay cả khi nhìn từ xa.

#41

内容ないようを改訂かいていする

NỘI DUNG CẢI ĐÍNH

Chỉnh sửa / tu chỉnh nội dung

法律ほうりつが変かわったため、教科書きょうかしょの内容ないようを改訂かいていする。

→ Do luật thay đổi nên chỉnh sửa nội dung sách giáo khoa.

#42

雑誌ざっしを購読こうどくする

TẠP CHÍ CẤU ĐỘC

Đặt mua / đăng ký đọc tạp chí định kỳ

趣味しゅみのカメラ雑誌ざっしを毎月まいつき定期的ていきてきに購読こうどくする。

→ Mỗi tháng tôi đều đặt mua định kỳ tạp chí nhiếp ảnh mà mình yêu thích.

#43

夕刊ゆうかん/月刊げっかん

TỊCH SAN / NGUYỆT SAN

Báo chiều / Nguyệt san

父ちちは毎日まいにち仕事しごとから帰かえると夕刊ゆうかんを読よむ。

→ Mỗi ngày sau khi đi làm về, bố tôi đọc báo chiều.

#44

彼かれの生涯しょうがいを描えがいた伝記でんき

BỈ SINH NHAI MIÊU TRUYỀN KÝ

Tiểu sử miêu tả cuộc đời của ông ấy

図書館としょかんで彼かれの生涯しょうがいを描えがいた伝記でんきを借かりて読よんだ。

→ Tôi mượn ở thư viện và đọc cuốn tiểu sử viết về cuộc đời ông ấy.