Từ vựng Speed Master N1 Bài 58: Thành ngữ về tai, mũi, miệng và mặt

Bài 58: Thành ngữ về tai, mũi, miệng và mặt

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 20 từ vựng
#1

耳みみにはさむ

NHĨ

Tình cờ nghe được

彼かれが会社かいしゃを辞やめるという噂うわさを耳みみにはさむ。

→ Tôi tình cờ nghe được tin đồn rằng anh ấy sẽ nghỉ việc ở công ty.

#2

鼻はなが高たかい

TỊ CAO

Tự hào / hãnh diện

息子むすこが一流いちりゅう大学だいがくに合格ごうかくして、親おやとして鼻はなが高たかい。

→ Con trai đỗ vào một trường đại học hàng đầu nên với tư cách cha mẹ tôi rất tự hào.

#3

鼻はなにかける

TỊ

Khoe khoang / tự hào khoe ra

彼かれは自分じぶんの成績せいせきがいいことを鼻はなにかける。

→ Anh ấy khoe khoang về thành tích học tập tốt của mình.

#4

口くちが重おもい

KHẨU TRỌNG

Ít nói / kín tiếng

彼かれは普段ふだんから口くちが重おもく、あまり話はなさない。

→ Anh ấy vốn ít nói và bình thường cũng chẳng nói mấy.

#5

口くちが滑すべる

KHẨU HOẠT

Lỡ miệng / nói hớ

内緒ないしょの話はなしだったのに、つい口くちが滑すべってしまった。

→ Mặc dù đó là chuyện bí mật nhưng tôi đã lỡ miệng nói ra.

#6

口くちを挟はさむ

KHẨU HIỆP

Xen vào lời người khác

人ひとの話はなしの途中とちゅうで口くちを挟はさむのは失礼しつれいだ。

→ Xen vào giữa lúc người khác đang nói là bất lịch sự.

#7

口くちが悪わるい

KHẨU ÁC

Ăn nói cay nghiệt / miệng lưỡi độc địa

彼かれは口くちが悪わるいけれど、本当ほんとうは優やさしい人ひとだ。

→ Anh ấy ăn nói hơi cay nghiệt nhưng thực ra là người tốt bụng.

#8

舌したを巻まく

THIỆT QUYỂN

Kinh ngạc / thán phục

彼かれの流暢りゅうちょうな英語えいごのスピーチには舌したを巻まいた。

→ Tôi vô cùng thán phục bài phát biểu tiếng Anh trôi chảy của anh ấy.

#9

息いきが合あう

TỨC HỢP

Ăn ý / phối hợp rất hợp nhau

この漫才まんざいコンビはとても息いきが合あっている。

→ Cặp đôi diễn hài này phối hợp với nhau rất ăn ý.

#10

息いきが詰つまる

TỨC CẬT

Ngột ngạt / khó thở

厳きびしい会議かいぎの雰囲気ふんいきで息いきが詰つまりそうだ。

→ Bầu không khí nghiêm khắc của cuộc họp khiến tôi cảm thấy ngột ngạt.

#11

声こえを上あげる

THANH THƯỢNG

Cất tiếng / lên tiếng

コンサートでファンが歓喜かんきの声こえを上あげる。

→ Người hâm mộ cất tiếng reo hò vui sướng tại buổi hòa nhạc.

#12

顔かおを合あわせる

NHAN HỢP

Gặp mặt / chạm mặt

久しぶりに昔むかしの友達ともだちと顔かおを合あわせる。

→ Lâu lắm rồi tôi mới gặp lại một người bạn cũ.

#13

顔かおを立たてる

NHAN LẬP

Giữ thể diện cho ai / nể mặt

紹介しょうかいしてくれた彼かれの顔かおを立たてるため、パーティーに参加さんかした。

→ Tôi tham gia bữa tiệc để giữ thể diện cho người đã giới thiệu mình.

#14

顔かおが利きく

NHAN LỢI

Có thế lực / có quan hệ rộng

この店みせでは社長しゃちょうの顔かおが利きくから、奥おくの個室こしつが使つかえる。

→ Giám đốc có quan hệ và ảnh hưởng ở nhà hàng này nên chúng tôi có thể dùng phòng riêng phía trong.

#15

大おおきな顔かおをする

ĐẠI NHAN

Lên mặt / ra vẻ ta đây

少すこし成功せいこうしたからといって、大おおきな顔かおをするな。

→ Đừng lên mặt chỉ vì mới thành công một chút.

#16

顔色かおいろをうかがう

NHAN SẮC

Dò xét sắc mặt / nhìn thái độ người khác

上司じょうしの顔色かおいろをうかがいながら意見いけんを言いう。

→ Tôi vừa dò xét sắc mặt cấp trên vừa nói ý kiến của mình.

#17

顔かおに泥どろを塗ぬる

NHAN NÊ ĐỒ

Làm mất mặt / bôi nhọ danh dự

問題もんだいを起おこして、家族かぞくの顔かおに泥どろを塗ぬってしまった。

→ Tôi gây ra rắc rối và làm mất mặt gia đình.

#18

首くびをかしげる

THỦ

Nghiêng đầu tỏ vẻ thắc mắc

難むずかしい問題もんだいを出だされて、思おもわず首くびをかしげる。

→ Gặp một câu hỏi khó, tôi bất giác nghiêng đầu suy nghĩ.

#19

首くびを横よこに振ふる

THỦ HOÀNH CHẤN

Lắc đầu / từ chối

提案ていあんに対たいして、彼かれは無言むごんで首くびを横よこに振ふった。

→ Đối với đề xuất đó, anh ấy im lặng lắc đầu.

#20

首くびを突つっ込こむ

THỦ ĐỘT NHẬP

Can dự / nhúng mũi vào chuyện người khác

他人の喧嘩けんかにあまり首くびを突つっ込こまないほうがいい。

→ Tốt hơn là đừng can dự quá sâu vào cuộc cãi vã của người khác.