耳にはさむ
Tình cờ nghe được
→ Tôi tình cờ nghe được tin đồn rằng anh ấy sẽ nghỉ việc ở công ty.
鼻が高い
Tự hào / hãnh diện
→ Con trai đỗ vào một trường đại học hàng đầu nên với tư cách cha mẹ tôi rất tự hào.
鼻にかける
Khoe khoang / tự hào khoe ra
→ Anh ấy khoe khoang về thành tích học tập tốt của mình.
口が重い
Ít nói / kín tiếng
→ Anh ấy vốn ít nói và bình thường cũng chẳng nói mấy.
口が滑る
Lỡ miệng / nói hớ
→ Mặc dù đó là chuyện bí mật nhưng tôi đã lỡ miệng nói ra.
口を挟む
Xen vào lời người khác
→ Xen vào giữa lúc người khác đang nói là bất lịch sự.
口が悪い
Ăn nói cay nghiệt / miệng lưỡi độc địa
→ Anh ấy ăn nói hơi cay nghiệt nhưng thực ra là người tốt bụng.
舌を巻く
Kinh ngạc / thán phục
→ Tôi vô cùng thán phục bài phát biểu tiếng Anh trôi chảy của anh ấy.
息が合う
Ăn ý / phối hợp rất hợp nhau
→ Cặp đôi diễn hài này phối hợp với nhau rất ăn ý.
息が詰まる
Ngột ngạt / khó thở
→ Bầu không khí nghiêm khắc của cuộc họp khiến tôi cảm thấy ngột ngạt.
声を上げる
Cất tiếng / lên tiếng
→ Người hâm mộ cất tiếng reo hò vui sướng tại buổi hòa nhạc.
顔を合わせる
Gặp mặt / chạm mặt
→ Lâu lắm rồi tôi mới gặp lại một người bạn cũ.
顔を立てる
Giữ thể diện cho ai / nể mặt
→ Tôi tham gia bữa tiệc để giữ thể diện cho người đã giới thiệu mình.
顔が利く
Có thế lực / có quan hệ rộng
→ Giám đốc có quan hệ và ảnh hưởng ở nhà hàng này nên chúng tôi có thể dùng phòng riêng phía trong.
大きな顔をする
Lên mặt / ra vẻ ta đây
→ Đừng lên mặt chỉ vì mới thành công một chút.
顔色をうかがう
Dò xét sắc mặt / nhìn thái độ người khác
→ Tôi vừa dò xét sắc mặt cấp trên vừa nói ý kiến của mình.
顔に泥を塗る
Làm mất mặt / bôi nhọ danh dự
→ Tôi gây ra rắc rối và làm mất mặt gia đình.
首をかしげる
Nghiêng đầu tỏ vẻ thắc mắc
→ Gặp một câu hỏi khó, tôi bất giác nghiêng đầu suy nghĩ.
首を横に振る
Lắc đầu / từ chối
→ Đối với đề xuất đó, anh ấy im lặng lắc đầu.
首を突っ込む
Can dự / nhúng mũi vào chuyện người khác
→ Tốt hơn là đừng can dự quá sâu vào cuộc cãi vã của người khác.