Từ vựng Speed Master N1 Bài 31: Động từ nâng cao 1

Bài 31: Động từ nâng cao 1

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 40 từ vựng
#1

事故じこが相次あいつぐ

SỰ CỐ TƯƠNG THỨ

Tai nạn xảy ra liên tiếp

この交差点こうさてんでは交通こうつう事故じこが相次あいつぐ。

→ Tại giao lộ này, tai nạn giao thông xảy ra liên tiếp.

#2

秘密ひみつを明あかす

BÍ MẬT MINH

Tiết lộ bí mật

親友しんゆうに長年ながねんの秘密ひみつを明あかす。

→ Tôi tiết lộ bí mật đã giữ nhiều năm cho người bạn thân.

#3

~の将来しょうらいを案あんじる

TƯƠNG LAI ÁN

Lo lắng cho tương lai của ~

親おやはいつも子供こどもの将来しょうらいを案あんじるものだ。

→ Cha mẹ lúc nào cũng lo lắng cho tương lai của con cái.

#4

飢うえる

CƠ

Đói khát / chịu đói

貧まずしい国くにでは多おおくの人ひとが飢うえている。

→ Ở những nước nghèo, nhiều người đang phải chịu đói.

#5

後輩こうはいにお昼ひるを奢おごる

HẬU BỐI TRÚ

Mời đàn em ăn trưa

給料きゅうりょう日びなので、後輩こうはいにお昼ひるを奢おごる。

→ Vì hôm nay là ngày nhận lương nên tôi mời đàn em ăn trưa.

#6

別わかれを惜おしむ

BIỆT TÍCH

Luyến tiếc khi chia tay

卒業式そつぎょうしきでクラスメイトと別わかれを惜おしむ。

→ Trong lễ tốt nghiệp, tôi lưu luyến khi phải chia tay các bạn cùng lớp.

#7

熱ねつを帯おびる

NHIỆT ĐỚI

Trở nên sôi nổi / nóng lên

会議かいぎの議論ぎろんが次第しだいに熱ねつを帯おびる。

→ Cuộc thảo luận trong cuộc họp dần trở nên sôi nổi.

#8

影響えいきょうが及およぶ

ẢNH HƯỞNG CẬP

Ảnh hưởng lan tới / tác động tới

円安えんやすの影響えいきょうが家計かけいに及およぶ。

→ Ảnh hưởng của đồng yên yếu đã lan tới ngân sách gia đình.

#9

配慮はいりょに欠かける

NGUY HIỂM PHẠM

Đối mặt với nguy hiểm

彼かれの発言はつげんは相手あいてへの配慮はいりょに欠かける。

→ Anh ấy đã đối mặt với nguy hiểm nhưng vẫn bình tĩnh.

#10

情熱じょうねつを傾かたむける

VẤN ĐỀ GIẢI QUYẾT

Giải quyết vấn đề

彼女かのじょは音楽おんがくの研究けんきゅうに情熱じょうねつを傾かたむける。

→ Chúng ta cần nhanh chóng giải quyết vấn đề này.

#11

役職やくしょくを兼かねる

THÀNH CÔNG THU

Đạt được thành công

彼かれは社長しゃちょうと営業えいぎょう部長ぶちょうの役職やくしょくを兼かねている。

→ Nhờ nỗ lực lâu dài, cuối cùng anh ấy đã đạt được thành công.

#12

趣味しゅみに興きょうじる

KHÓ KHĂN KHẮC PHỤC

Vượt qua khó khăn

休日きゅうじつは写真しゃしんなどの趣味しゅみに興きょうじる。

→ Cả đội đã hợp sức để vượt qua khó khăn.

#13

資料しりょうの山やまを崩くずす

TÍN LẠI TỔN

Làm tổn hại lòng tin

机つくえの上うえの資料しりょうの山やまを崩くずして整理せいりする。

→ Một lời nói dối có thể làm tổn hại lòng tin.

#14

判定はんていをくつがえす

XÃ HỘI CỐNG HIẾN

Đóng góp cho xã hội

ビデオ確認かくにんで審判しんぱんの判定はんていをくつがえす。

→ Tôi muốn dùng kiến thức của mình để đóng góp cho xã hội.

#15

作品さくひんをけなす

HẠNH PHÚC KỲ

Cầu mong hạnh phúc

ネットで他人の作品さくひんをけなすのは良よくない。

→ Tôi cầu mong hạnh phúc cho hai người.

#16

政治家せいじかを志こころざす

KẾ HOẠCH THÔI TIẾN

Thúc đẩy kế hoạch

社会しゃかいを良よくするために政治家せいじかを志こころざす。

→ Chúng tôi sẽ thúc đẩy kế hoạch theo đúng lịch trình.

#17

実験じっけんを試こころみる

YÊU CẦU CỰ TUYỆT

Từ chối yêu cầu

大学だいがくの授業じゅぎょうで新あたらしい実験じっけんを試こころみる。

→ Công ty đã từ chối yêu cầu vô lý của khách hàng.

#18

食材しょくざいにこだわる

HƯU HẠ HƯỞNG

Tận hưởng kỳ nghỉ

このレストランは有機ゆうき野菜やさいなど食材しょくざいにこだわる。

→ Tôi tận hưởng kỳ nghỉ bằng cách thư giãn bên bờ biển.

#19

布ぬのを裂さく

SỰ THỰC THỤ NHẬP

Chấp nhận sự thật

古ふるい布ぬのを裂さいて掃除そうじ用ようの雑巾ぞうきんにする。

→ Thật khó để chấp nhận sự thật đau lòng đó.

#20

気持きもちを察さっする

QUY TẮC TÙNG

Tuân thủ quy tắc

悲かなしんでいる友人ゆうじんの気持きもちを察さっする。

→ Mọi người phải tuân thủ các quy tắc của công ty.

#21

危険きけんを悟さとる

CƠ HỘI TRẢO

Nắm bắt cơ hội

野生やせい動物どうぶつは本能ほんのうで危険きけんを悟さとる。

→ Đừng bỏ lỡ cơ hội quý giá này.

#22

“ABC”と称しょうする

TRÁCH NHIỆM ĐẢM

Đảm nhận trách nhiệm

彼かれは自みずからを天才てんさいと称しょうする。

→ Người lãnh đạo phải đảm nhận trách nhiệm về kết quả.

#23

Aを代表だいひょうに据すえる

KHỔ THỐNG NHẪN

Chịu đựng nỗi đau

経験けいけん豊富ほうふなA氏しをプロジェクトの代表だいひょうに据すえる。

→ Anh ấy chịu đựng nỗi đau và tiếp tục chạy.

#24

商店街しょうてんが廃いがすたれる

SỰ CỐ PHÒNG

Ngăn chặn tai nạn

大型おおがたスーパーができて、昔むかしながらの商店街しょうてんがいが廃すたれる。

→ Cần tăng cường kiểm tra để ngăn chặn tai nạn.

#25

空気くうきが澄すむ

NHIỆM VỤ TOẠI HÀNH

Hoàn thành nhiệm vụ

冬ふゆの朝あさは空気くうきが澄すんでいて気持きもちがいい。

→ Đội cứu hộ đã hoàn thành nhiệm vụ một cách an toàn.

#26

危険きけんが迫せまる

Ý TƯ TRUYỀN

Truyền đạt ý định

台風たいふうが近ちかづき、町まちに危険きけんが迫せまる。

→ Rất khó để truyền đạt chính xác ý định chỉ bằng lời nói.

#27

手紙てがみを添そえる

HIỆU QUẢ CAO

Nâng cao hiệu quả

お中元ちゅうげんの品しなに感謝かんしゃの手紙てがみを添そえる。

→ Việc sử dụng công cụ mới đã nâng cao hiệu quả công việc.

#28

状況じょうきょうに即そくする

TRẬT TỰ BẢO

Duy trì trật tự

現在げんざいの状況じょうきょうに即そくした対応たいおうが求もとめられる。

→ Cảnh sát làm nhiệm vụ để duy trì trật tự trong thành phố.

#29

利益りえきを損そこなう

CHÚ Ý DẪN

Thu hút sự chú ý

会社かいしゃの利益りえきを損そこなうような行為こういは許ゆるされない。

→ Quảng cáo mới đã thu hút sự chú ý của nhiều người.

#30

機能きのうが備そなわる

CẢM TẠ BIỂU

Bày tỏ lòng biết ơn

このスマートフォンには最新さいしんのカメラ機能きのうが備そなわる。

→ Tôi bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới những người đã giúp đỡ mình.

#31

目めをそらす

KẾT LUẬN XUẤT

Đưa ra kết luận

嘘うそをつく時とき、彼かれは私わたしから目めをそらした。

→ Sau khi thảo luận kỹ, chúng tôi đã đưa ra kết luận.

#32

屋根やねが反そる

NGUYÊN NHÂN CỨU MINH

Làm rõ nguyên nhân

日本にほんの古ふるいお寺てらは美うつくしく屋根やねが反そっている。

→ Cảnh sát đang điều tra để làm rõ nguyên nhân vụ tai nạn.

#33

連絡れんらくが絶たえる

QUYỀN LỢI THỦ

Bảo vệ quyền lợi

卒業そつぎょう後ご、彼かれとは自然しぜんに連絡れんらくが絶たえた。

→ Luật pháp bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.

#34

暑あつさに耐たえる

THỬ NẠI

Chịu đựng cái nóng

エアコンなしで真夏まなつの暑あつさに耐たえるのは難むずかしい。

→ Không có điều hòa thì rất khó chịu đựng cái nóng giữa mùa hè.

#35

香かおりが漂ただよう

HƯƠNG PHIÊU

Hương thơm lan tỏa

パン屋やさんの前まえを通とおると、焼やきたての香かおりが漂ただよう。

→ Khi đi ngang qua tiệm bánh, hương bánh mới nướng lan tỏa trong không khí.

#36

酒さけを断たつ

TỬU ĐOẠN

Cai rượu / bỏ rượu

医者いしゃに言いわれて、健康けんこうのために酒さけを断たつ。

→ Theo lời bác sĩ, tôi cai rượu vì sức khỏe.

#37

危機ききを脱だっする

NGUY CƠ THOÁT

Thoát khỏi khủng hoảng

手術しゅじゅつが成功せいこうし、ようやく命いのちの危機ききを脱だっする。

→ Ca phẫu thuật thành công và cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm tính mạng.

#38

ストレスが溜たまる

TÍCH

Tích tụ căng thẳng

仕事しごとが忙いそがしくてストレスが溜たまる。

→ Công việc bận rộn khiến căng thẳng ngày càng tích tụ.

#39

若わかさを保たもつ

NHƯỢC BẢO

Giữ được sự trẻ trung

適度てきどな運動うんどうをして若わかさを保たもつ。

→ Tập thể dục vừa phải để giữ được sự trẻ trung.

#40

頭あたまが冴さえる

ĐẦU TỈNH

Đầu óc tỉnh táo / minh mẫn

朝あさにコーヒーを飲のむと頭あたまが冴さえる。

→ Uống cà phê vào buổi sáng khiến đầu óc tỉnh táo.