髪の毛をいじる
Sờ, nghịch tóc
→ Khi phỏng vấn, tốt nhất nên tránh sờ hoặc nghịch tóc.
雑誌をめくる
Lật xem tạp chí
→ Trong lúc chờ đến lượt ở tiệm làm tóc, tôi lật xem tạp chí.
指を指す
Chỉ tay vào người/vật
→ Ở Nhật Bản, chỉ tay vào người khác là hành vi bất lịch sự.
耳をつまむ
Véo, bóp tai
→ Khi căng thẳng, tôi có thói quen vô thức bóp tai.
足をさする
Xoa chân
→ Sau khi leo núi Phú Sĩ, tôi xoa đôi chân mệt mỏi.
荷物をかつぐ
Vác hành lý
→ Tôi vác hành lý nặng trên cầu thang ở nhà ga.
馬にまたがる
Cưỡi, ngồi dạng chân trên ngựa
→ Tôi cưỡi ngựa tại một trang trại du lịch ở Hokkaido.
石につまずく
Vấp phải đá
→ Tôi đã vấp phải một hòn đá trên lối vào đền tối.
階段でこける
Ngã ở cầu thang
→ Vì đang vội nên tôi ngã ở cầu thang nhà ga và bị thương.
道にしゃがむ
Ngồi xổm trên đường
→ Tôi bắt gặp một người trẻ mệt mỏi đang ngồi xổm trên đường ở khu phố sầm uất.
耳元でささやく
Thì thầm bên tai
→ Tôi thì thầm vào tai bạn trong thư viện yên tĩnh.
小声でつぶやく
Lẩm bẩm bằng giọng nhỏ
→ Một ông cụ đang một mình lẩm bẩm khe khẽ trên tàu.
沈黙する
Im lặng
→ Khi bị hỏi một câu khó trong cuộc họp, tất cả mọi người đều im lặng.
はちみつをなめる
Liếm, ăn mật ong
→ Vì bị cảm và đau họng nên tôi ăn một chút mật ong.
うなる
Gầm gừ; rên rỉ
→ Con chó nhà hàng xóm gầm gừ với một người lạ.
頭を突く
Húc, thúc bằng đầu
→ Tôi đùa nghịch thúc đầu bạn rồi cả hai cùng cười.
黙ってうつむく
Im lặng cúi đầu
→ Cậu học sinh bị giáo viên mắng đã im lặng cúi đầu.
荷物をどける
Dời hành lý sang chỗ khác
→ Tôi dời hành lý đang cản lối đi trên Shinkansen sang chỗ khác.
ボールをよける
Né quả bóng
→ Trong giờ thể dục, tôi né quả bóng bay tới trong trò ném bóng.
門をくぐる
Đi qua cổng
→ Tôi đi qua cổng Kaminarimon của chùa Sensoji để vào lễ Phật.
腰をひねる
Vặn, xoay eo
→ Trong bài thể dục radio buổi sáng, tôi thực hiện động tác xoay eo.
振り返る
Ngoảnh lại, quay đầu lại
→ Ở nhà ga, nghe ai gọi tên nên tôi bất giác ngoảnh lại.
ドアにもたれる
Dựa vào cửa
→ Mệt vì làm thêm giờ, tôi dựa vào cửa của chuyến tàu đông kín người.
お風呂につかる
Ngâm mình trong bồn tắm
→ Mùa đông, được thong thả ngâm mình trong bồn nước ấm là một niềm hạnh phúc.
もがく
Vùng vẫy, giãy giụa
→ Tôi vùng vẫy cố thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn.
仰向けになる
Nằm ngửa
→ Tôi nằm ngửa dang tay chân hình chữ đại trên chiếu tatami ở ryokan.
うつ伏せになる
Nằm sấp
→ Tôi nằm sấp trên giường để được mát-xa.