Từ vựng Speed Master N1 Bài 3: Động tác cơ thể và tư thế

Bài 3: Động tác cơ thể và tư thế

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 27 từ vựng
#1

髪かみの毛けをいじる

PHÁT, MAO

Sờ, nghịch tóc

面接中めんせつちゅうに髪かみの毛けをいじるのは避さけたほうがいい。

→ Khi phỏng vấn, tốt nhất nên tránh sờ hoặc nghịch tóc.

#2

雑誌ざっしをめくる

TẠP CHÍ

Lật xem tạp chí

美容院びよういんで順番じゅんばんを待まちながら雑誌ざっしをめくる。

→ Trong lúc chờ đến lượt ở tiệm làm tóc, tôi lật xem tạp chí.

#3

指ゆびを指さす

CHỈ

Chỉ tay vào người/vật

人ひとを指ゆびを指さすのは日本にほんでは失礼しつれいな行為こういだ。

→ Ở Nhật Bản, chỉ tay vào người khác là hành vi bất lịch sự.

#4

耳みみをつまむ

NHĨ

Véo, bóp tai

緊張きんちょうすると無意識むいしきに耳みみをつまむ癖くせがある。

→ Khi căng thẳng, tôi có thói quen vô thức bóp tai.

#5

足あしをさする

TÚC

Xoa chân

富士山ふじさんの登山とざんのあとに疲つかれた足あしをさする。

→ Sau khi leo núi Phú Sĩ, tôi xoa đôi chân mệt mỏi.

#6

荷物にもつをかつぐ

HÀ VẬT

Vác hành lý

駅えきの階段かいだんで重おもい荷物にもつをかつぐ。

→ Tôi vác hành lý nặng trên cầu thang ở nhà ga.

#7

馬うまにまたがる

MÃ

Cưỡi, ngồi dạng chân trên ngựa

北海道ほっかいどうの観光かんこう牧場ぼくじょうで馬うまにまたがる。

→ Tôi cưỡi ngựa tại một trang trại du lịch ở Hokkaido.

#8

石いしにつまずく

THẠCH

Vấp phải đá

神社じんじゃの暗くらい参道さんどうで石いしにつまずいてしまった。

→ Tôi đã vấp phải một hòn đá trên lối vào đền tối.

#9

階段かいだんでこける

GIAI ĐOẠN

Ngã ở cầu thang

急いそいでいて、駅えきの階段かいだんでこけて怪我けがをした。

→ Vì đang vội nên tôi ngã ở cầu thang nhà ga và bị thương.

#10

道みちにしゃがむ

ĐẠO

Ngồi xổm trên đường

繁華街はんかがいで疲つかれて道みちにしゃがむ若者わかものを見みかけた。

→ Tôi bắt gặp một người trẻ mệt mỏi đang ngồi xổm trên đường ở khu phố sầm uất.

#11

耳元みみもとでささやく

NHĨ NGUYÊN

Thì thầm bên tai

静しずかな図書館としょかんで友達ともだちの耳元みみもとでささやく。

→ Tôi thì thầm vào tai bạn trong thư viện yên tĩnh.

#12

小声こごえでつぶやく

TIỂU THANH

Lẩm bẩm bằng giọng nhỏ

電車でんしゃの中なかで一人ひとりで小声こごえでつぶやくお爺じいさん。

→ Một ông cụ đang một mình lẩm bẩm khe khẽ trên tàu.

#13

沈黙ちんもくする

TRẦM MẶC

Im lặng

会議かいぎで難むずかしい質問しつもんをされて、全員ぜんいんが沈黙ちんもくした。

→ Khi bị hỏi một câu khó trong cuộc họp, tất cả mọi người đều im lặng.

#14

はちみつをなめる

Liếm, ăn mật ong

風邪かぜで喉のどが痛いたいので、はちみつをなめる。

→ Vì bị cảm và đau họng nên tôi ăn một chút mật ong.

#15

うなる

Gầm gừ; rên rỉ

近所きんじょの犬いぬが知しらない人ひとに向むかってうなる。

→ Con chó nhà hàng xóm gầm gừ với một người lạ.

#16

頭あたまを突つく

ĐẦU, ĐỘT

Húc, thúc bằng đầu

冗談じょうだんで友達ともだちの頭あたまを突ついて笑わらい合あう。

→ Tôi đùa nghịch thúc đầu bạn rồi cả hai cùng cười.

#17

黙だまってうつむく

MẶC

Im lặng cúi đầu

先生せんせいに叱しかられた生徒せいとは黙だまってうつむく。

→ Cậu học sinh bị giáo viên mắng đã im lặng cúi đầu.

#18

荷物にもつをどける

HÀ VẬT

Dời hành lý sang chỗ khác

新幹線しんかんせんの通路つうろの邪魔じゃまになる荷物にもつをどける。

→ Tôi dời hành lý đang cản lối đi trên Shinkansen sang chỗ khác.

#19

ボールをよける

Né quả bóng

体育たいいくのドッジボールで飛とんできたボールをよける。

→ Trong giờ thể dục, tôi né quả bóng bay tới trong trò ném bóng.

#20

門もんをくぐる

MÔN

Đi qua cổng

浅草寺せんそうじの雷門かみなりもんをくぐって参拝さんぱいする。

→ Tôi đi qua cổng Kaminarimon của chùa Sensoji để vào lễ Phật.

#21

腰こしをひねる

YÊU

Vặn, xoay eo

朝あさのラジオ体操たいそうで腰こしをひねる運動うんどうをする。

→ Trong bài thể dục radio buổi sáng, tôi thực hiện động tác xoay eo.

#22

振ふり返かえる

CHẤN, PHẢN

Ngoảnh lại, quay đầu lại

駅えきで名前なまえを呼よばれて思おもわず振ふり返かえる。

→ Ở nhà ga, nghe ai gọi tên nên tôi bất giác ngoảnh lại.

#23

ドアにもたれる

Dựa vào cửa

残業ざんぎょうで疲つかれて、満員まんいん電車でんしゃのドアにもたれる。

→ Mệt vì làm thêm giờ, tôi dựa vào cửa của chuyến tàu đông kín người.

#24

お風呂ふろにつかる

PHONG LỮ

Ngâm mình trong bồn tắm

冬ふゆは温あたたかいお風呂ふろにゆっくりつかるのが幸しあわせだ。

→ Mùa đông, được thong thả ngâm mình trong bồn nước ấm là một niềm hạnh phúc.

#25

もがく

Vùng vẫy, giãy giụa

困難こんなんな状況じょうきょうから抜ぬけ出だそうともがく。

→ Tôi vùng vẫy cố thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn.

#26

仰向あおむけになる

NGƯỠNG HƯỚNG

Nằm ngửa

旅館りょかんの畳たたみの上うえで大おおの字じに仰向あおむけになる。

→ Tôi nằm ngửa dang tay chân hình chữ đại trên chiếu tatami ở ryokan.

#27

うつ伏ぶせになる

PHỤC

Nằm sấp

マッサージを受うけるためにベッドでうつ伏ぶせになる。

→ Tôi nằm sấp trên giường để được mát-xa.