作業を手分けする
Chia nhau làm công việc
→ Chia nhau làm các công việc chuẩn bị cho lễ hội văn hóa.
作業を分担する
Phân công công việc
→ Phân công công việc trong nhóm để thúc đẩy dự án.
体力が回復する
Thể lực hồi phục
→ Ngâm suối nước nóng giúp thể lực hồi phục.
容体が回復する
Tình trạng bệnh hồi phục
→ Tình trạng của ông tôi đang nằm viện đã hồi phục.
電気が復旧する
Điện được khôi phục
→ Sau cơn bão, cuối cùng điện cũng được khôi phục.
道路が復旧する
Đường sá được khôi phục
→ Con đường bị hư hỏng do động đất được khôi phục.
問題を処理する
Xử lý vấn đề
→ Xử lý vấn đề khiếu nại từ khách hàng.
ごみを処分する
Xử lý / vứt bỏ rác
→ Vứt bỏ rác cồng kềnh trước khi chuyển nhà.
人をだます
Lừa người khác
→ Không thể tha thứ cho việc lừa đảo người cao tuổi.
人をあざむく
Lừa dối người khác
→ Đăng quảng cáo có nội dung lừa dối người tiêu dùng.
上司に逆らう
Chống lại / cãi lời cấp trên
→ Cần có dũng khí để chống lại ý kiến của cấp trên trong cuộc họp.
命令に背く
Làm trái mệnh lệnh
→ Không thể làm trái mệnh lệnh của công ty.
無理を強いる
Ép người khác làm điều quá sức / vô lý
→ Ép cấp dưới phải làm thêm giờ một cách quá sức.
参加を強制する
Ép buộc tham gia
→ Ép người khác tham gia tiệc nhậu là không tốt.
暑さにばてる
Kiệt sức vì nóng
→ Tôi kiệt sức vì cái nóng oi bức của Nhật Bản.
暑さでくたびれる
Mệt lử vì nóng
→ Tôi mệt lử vì những ngày nóng liên tiếp.
若さを保つ
Giữ sự trẻ trung
→ Tập thể dục vừa phải để giữ sự trẻ trung.
健康を維持する
Duy trì sức khỏe
→ Mỗi sáng tôi tập thể dục theo radio để duy trì sức khỏe.
部下に命じる
Ra lệnh cho cấp dưới
→ Ra lệnh cho cấp dưới phụ trách dự án mới.
あれこれ指図する
Sai bảo hết việc này đến việc khác
→ Người sếp không biết tình hình hiện trường cứ sai bảo hết việc này đến việc khác.
解決の見通しがつく
Có triển vọng giải quyết
→ Sau thời gian dài đàm phán, cuối cùng cũng có triển vọng giải quyết.
解決の目途がつく
Có hướng / hy vọng giải quyết
→ Nhờ lời khuyên của chuyên gia, vấn đề đã có hướng giải quyết.
客がどっと来る
Khách ùn ùn kéo đến
→ Ngay khi cửa hàng mở cửa, khách đã ùn ùn kéo đến.
波が押し寄せる
Sóng ập vào
→ Do bão, những con sóng lớn ập vào bờ biển.
客をもてなす
Tiếp đãi khách
→ Bà chủ nhà trọ suối nước nóng tiếp đãi khách.
取引先を接待する
Tiếp đãi đối tác
→ Tiếp đãi đối tác tại một nhà hàng Nhật cao cấp.
仕事を怠ける
Lười biếng / bê trễ công việc
→ Lười làm việc trong lúc làm việc từ xa.
勉強をおろそかにする
Lơ là việc học
→ Chỉ mải làm thêm nên lơ là việc học.
娘を気にかける
Quan tâm / lo lắng cho con gái
→ Tôi lo cho cô con gái đang sống một mình ở xa.
子供の将来を案じる
Lo lắng cho tương lai của con
→ Vì kinh tế suy thoái nên cha mẹ lo lắng cho tương lai của con cái.
愛を告白する
Tỏ tình
→ Sau lễ tốt nghiệp, tôi tỏ tình với người mình thích.
秘密を打ち明ける
Thổ lộ bí mật
→ Tôi thổ lộ với bạn thân bí mật mà mình đã giấu bấy lâu.
上司をおだてる
Nịnh cấp trên
→ Tôi nịnh cấp trên để được tha thứ cho lỗi trong công việc.
上司にごまをする
Nịnh bợ cấp trên
→ Nịnh bợ cấp trên để được thăng tiến.
過去を振り返る
Nhìn lại quá khứ
→ Nhìn album tốt nghiệp và hồi tưởng lại quá khứ.
自分の行動を省みる
Tự nhìn lại hành động của mình
→ Sau khi phạm sai lầm lớn, tôi tự nhìn lại hành động của mình.
家庭を顧みる
Quan tâm / chăm lo cho gia đình
→ Vì nghiện công việc nên anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến gia đình.
責任を投げ出す
Vứt bỏ trách nhiệm
→ Khi xảy ra rắc rối, anh ta vứt bỏ trách nhiệm của người lãnh đạo.
仕事を放り出す
Bỏ dở công việc
→ Vì chán nên tôi bỏ dở công việc giữa chừng.
条件に当てはまる
Phù hợp / đáp ứng điều kiện
→ Kiểm tra xem mình có đáp ứng điều kiện nhận học bổng hay không.
上記に該当する
Thuộc / phù hợp với mục nêu trên
→ Kiểm tra xem bản thân có thuộc các điều kiện nêu trên hay không.