Từ vựng Speed Master N1 Bài 41: Động từ gần nghĩa và cách phân biệt

Bài 41: Động từ gần nghĩa và cách phân biệt

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 41 từ vựng
#1

作業さぎょうを手分てわけする

TÁC NGHIỆP THỦ PHÂN

Chia nhau làm công việc

文化祭ぶんかさいの準備じゅんびで作業さぎょうを手分てわけする。

→ Chia nhau làm các công việc chuẩn bị cho lễ hội văn hóa.

#2

作業さぎょうを分担ぶんたんする

TÁC NGHIỆP PHÂN ĐẢM

Phân công công việc

チーム内ないで作業さぎょうを分担ぶんたんしてプロジェクトを進すすめる。

→ Phân công công việc trong nhóm để thúc đẩy dự án.

#3

体力たいりょくが回復かいふくする

THỂ LỰC HỒI PHỤC

Thể lực hồi phục

温泉おんせんに入はいって体力たいりょくが回復かいふくする。

→ Ngâm suối nước nóng giúp thể lực hồi phục.

#4

容体ようだいが回復かいふくする

DUNG THỂ HỒI PHỤC

Tình trạng bệnh hồi phục

入院にゅういん中ちゅうの祖父そふの容体ようだいが回復かいふくする。

→ Tình trạng của ông tôi đang nằm viện đã hồi phục.

#5

電気でんきが復旧ふっきゅうする

ĐIỆN KHÍ PHỤC CỰU

Điện được khôi phục

台風たいふうの後あと、ようやく電気でんきが復旧ふっきゅうする。

→ Sau cơn bão, cuối cùng điện cũng được khôi phục.

#6

道路どうろが復旧ふっきゅうする

ĐẠO LỘ PHỤC CỰU

Đường sá được khôi phục

地震じしんで壊こわれた道路どうろが復旧ふっきゅうする。

→ Con đường bị hư hỏng do động đất được khôi phục.

#7

問題もんだいを処理しょりする

VẤN ĐỀ XỬ LÝ

Xử lý vấn đề

顧客こきゃくからのクレーム問題もんだいを処理しょりする。

→ Xử lý vấn đề khiếu nại từ khách hàng.

#8

ごみを処分しょぶんする

XỬ PHÂN

Xử lý / vứt bỏ rác

引ひっ越こしの前まえに粗大そだいごみを処分しょぶんする。

→ Vứt bỏ rác cồng kềnh trước khi chuyển nhà.

#9

人ひとをだます

NHÂN

Lừa người khác

詐欺さぎでお年寄としよりをだますのは許ゆるせない。

→ Không thể tha thứ cho việc lừa đảo người cao tuổi.

#10

人ひとをあざむく

NHÂN

Lừa dối người khác

消費者しょうひしゃをあざむくような広告こうこくを出だす。

→ Đăng quảng cáo có nội dung lừa dối người tiêu dùng.

#11

上司じょうしに逆さからう

THƯỢNG TƯ NGHỊCH

Chống lại / cãi lời cấp trên

会議かいぎで上司じょうしに逆さからうのは勇気ゆうきがいる。

→ Cần có dũng khí để chống lại ý kiến của cấp trên trong cuộc họp.

#12

命令めいれいに背そむく

MỆNH LỆNH BỐI

Làm trái mệnh lệnh

会社かいしゃの命令めいれいに背そむくことはできない。

→ Không thể làm trái mệnh lệnh của công ty.

#13

無理むりを強しいる

VÔ LÝ CƯỜNG

Ép người khác làm điều quá sức / vô lý

部下ぶかに残業ざんぎょうの無理むりを強しいる。

→ Ép cấp dưới phải làm thêm giờ một cách quá sức.

#14

参加さんかを強制きょうせいする

THAM GIA CƯỜNG CHẾ

Ép buộc tham gia

飲のみ会かいへの参加さんかを強制きょうせいするのは良よくない。

→ Ép người khác tham gia tiệc nhậu là không tốt.

#15

暑あつさにばてる

Kiệt sức vì nóng

日本にほんの蒸むし暑あつさにばてる。

→ Tôi kiệt sức vì cái nóng oi bức của Nhật Bản.

#16

暑あつさでくたびれる

Mệt lử vì nóng

連日れんじつの暑あつさでくたびれる。

→ Tôi mệt lử vì những ngày nóng liên tiếp.

#17

若わかさを保たもつ

NHƯỢC BẢO

Giữ sự trẻ trung

適度てきどな運動うんどうをして若わかさを保たもつ。

→ Tập thể dục vừa phải để giữ sự trẻ trung.

#18

健康けんこうを維持いじする

KIỆN KHANG DUY TRÌ

Duy trì sức khỏe

毎朝まいあさラジオ体操たいそうをして健康けんこうを維持いじする。

→ Mỗi sáng tôi tập thể dục theo radio để duy trì sức khỏe.

#19

部下ぶかに命めいじる

BỘ HẠ MỆNH

Ra lệnh cho cấp dưới

部下ぶかに新あたらしいプロジェクトの担当たんとうを命めいじる。

→ Ra lệnh cho cấp dưới phụ trách dự án mới.

#20

あれこれ指図さしずする

CHỈ ĐỒ

Sai bảo hết việc này đến việc khác

現場げんばを知しらない上司じょうしがあれこれ指図さしずする。

→ Người sếp không biết tình hình hiện trường cứ sai bảo hết việc này đến việc khác.

#21

解決かいけつの見通みとおしがつく

GIẢI QUYẾT KIẾN THÔNG

Có triển vọng giải quyết

長ながい交渉こうしょうの末すえ、解決かいけつの見通みとおしがつく。

→ Sau thời gian dài đàm phán, cuối cùng cũng có triển vọng giải quyết.

#22

解決かいけつの目途めどがつく

GIẢI QUYẾT MỤC ĐỒ

Có hướng / hy vọng giải quyết

専門家せんもんかの助言じょげんで解決かいけつの目途めどがつく。

→ Nhờ lời khuyên của chuyên gia, vấn đề đã có hướng giải quyết.

#23

客きゃくがどっと来くる

KHÁCH LAI

Khách ùn ùn kéo đến

開店かいてんと同時どうじに客きゃくがどっと来くる。

→ Ngay khi cửa hàng mở cửa, khách đã ùn ùn kéo đến.

#24

波なみが押おし寄よせる

BA ÁP KÝ

Sóng ập vào

台風たいふうで海岸かいがんに高たかい波なみが押おし寄よせる。

→ Do bão, những con sóng lớn ập vào bờ biển.

#25

客きゃくをもてなす

KHÁCH

Tiếp đãi khách

温泉おんせん旅館りょかんの女将おかみが客きゃくをもてなす。

→ Bà chủ nhà trọ suối nước nóng tiếp đãi khách.

#26

取引先とりひきさきを接待せったいする

THỦ DẪN TIÊN TIẾP ĐÃI

Tiếp đãi đối tác

高級こうきゅうな料亭りょうていで取引先とりひきさきを接待せったいする。

→ Tiếp đãi đối tác tại một nhà hàng Nhật cao cấp.

#27

仕事しごとを怠なまける

SĨ SỰ ĐÃI

Lười biếng / bê trễ công việc

リモートワーク中ちゅうに仕事しごとを怠なまける。

→ Lười làm việc trong lúc làm việc từ xa.

#28

勉強べんきょうをおろそかにする

MIỄN CƯỜNG

Lơ là việc học

アルバイトばかりで勉強べんきょうをおろそかにする。

→ Chỉ mải làm thêm nên lơ là việc học.

#29

娘むすめを気きにかける

NƯƠNG KHÍ

Quan tâm / lo lắng cho con gái

遠とおくで一人暮ひとりぐらしをする娘むすめを気きにかける。

→ Tôi lo cho cô con gái đang sống một mình ở xa.

#30

子供こどもの将来しょうらいを案あんじる

TỬ CUNG TƯƠNG LAI ÁN

Lo lắng cho tương lai của con

不景気ふけいきなので、親おやは子供こどもの将来しょうらいを案あんじる。

→ Vì kinh tế suy thoái nên cha mẹ lo lắng cho tương lai của con cái.

#31

愛あいを告白こくはくする

ÁI CÁO BẠCH

Tỏ tình

卒業式そつぎょうしきの後あとで好すきな人ひとに愛あいを告白こくはくする。

→ Sau lễ tốt nghiệp, tôi tỏ tình với người mình thích.

#32

秘密ひみつを打うち明あける

BÍ MẬT ĐẢ MINH

Thổ lộ bí mật

親友しんゆうにずっと隠かくしていた秘密ひみつを打うち明あける。

→ Tôi thổ lộ với bạn thân bí mật mà mình đã giấu bấy lâu.

#33

上司じょうしをおだてる

THƯỢNG TƯ

Nịnh cấp trên

上司じょうしをおだてて、仕事しごとのミスを許ゆるしてもらう。

→ Tôi nịnh cấp trên để được tha thứ cho lỗi trong công việc.

#34

上司じょうしにごまをする

THƯỢNG TƯ

Nịnh bợ cấp trên

出世しゅっせのために上司じょうしにごまをする。

→ Nịnh bợ cấp trên để được thăng tiến.

#35

過去かこを振ふり返かえる

QUÁ KHỨ CHẤN PHẢN

Nhìn lại quá khứ

卒業そつぎょうアルバムを見みて過去かこを振ふり返かえる。

→ Nhìn album tốt nghiệp và hồi tưởng lại quá khứ.

#36

自分じぶんの行動こうどうを省かえりみる

TỰ PHÂN HÀNH ĐỘNG TỈNH

Tự nhìn lại hành động của mình

大おおきなミスをした後あと、自分じぶんの行動こうどうを省かえりみる。

→ Sau khi phạm sai lầm lớn, tôi tự nhìn lại hành động của mình.

#37

家庭かていを顧かえりみる

GIA ĐÌNH CỐ

Quan tâm / chăm lo cho gia đình

ワーカホリックで全まったく家庭かていを顧かえりみない。

→ Vì nghiện công việc nên anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến gia đình.

#38

責任せきにんを投なげ出だす

TRÁCH NHIỆM ĐẦU XUẤT

Vứt bỏ trách nhiệm

トラブルが起おきて、リーダーの責任せきにんを投なげ出だす。

→ Khi xảy ra rắc rối, anh ta vứt bỏ trách nhiệm của người lãnh đạo.

#39

仕事しごとを放ほうり出だす

SĨ SỰ PHÓNG XUẤT

Bỏ dở công việc

嫌いやになって途中とちゅうで仕事しごとを放ほうり出だす。

→ Vì chán nên tôi bỏ dở công việc giữa chừng.

#40

条件じょうけんに当あてはまる

ĐIỀU KIỆN ĐƯƠNG

Phù hợp / đáp ứng điều kiện

奨学金しょうがくきんの条件じょうけんに当あてはまるか確認かくにんする。

→ Kiểm tra xem mình có đáp ứng điều kiện nhận học bổng hay không.

#41

上記じょうきに該当がいとうする

THƯỢNG KÝ CAI ĐƯƠNG

Thuộc / phù hợp với mục nêu trên

自分じぶんが上記じょうきの条件じょうけんに該当がいとうするか調しらべる。

→ Kiểm tra xem bản thân có thuộc các điều kiện nêu trên hay không.