Từ vựng Speed Master N1 Bài 23: Địa lý, thiên nhiên và sinh vật

Bài 23: Địa lý, thiên nhiên và sinh vật

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 48 từ vựng
#1

沖おきに流ながされる

XUNG

Bị cuốn trôi ra ngoài khơi

海水浴かいすいよくでうきわに乗のっていたら、沖おきに流ながされた。

→ Bị cuốn trôi ra ngoài khơi khi đang ngồi trên phao tắm biển.

#2

河川かせん

HÀ XUYÊN

Sông ngòi / sông

大雨おおあめで河川かせんの水位すいいが上あがる。

→ Do mưa lớn, mực nước sông dâng lên.

#3

浜辺はまべ

BAN BIÊN

Bờ biển / bãi biển

夕暮ゆうぐれに浜辺はまべを散歩さんぽする。

→ Đi dạo trên bờ biển lúc hoàng hôn.

#4

富士山ふじさんの頂いただき

PHÚ SĨ SƠN ĐỈNH

Đỉnh núi Phú Sĩ

苦労くろうしてついに富士山ふじさんの頂いただきに到達とうたつした。

→ Sau nhiều vất vả, cuối cùng cũng lên đến đỉnh núi Phú Sĩ.

#5

富士山ふじさんのふもと

PHÚ SĨ SƠN

Chân núi Phú Sĩ

富士山ふじさんのふもとでキャンプをする。

→ Cắm trại dưới chân núi Phú Sĩ.

#6

太平洋沿岸たいへいようえんがん

THÁI BÌNH DƯƠNG DUYÊN NGẠN

Ven bờ Thái Bình Dương

台風たいふうが太平洋たいへいよう沿岸えんがんを通過つうかする。

→ Cơn bão đi qua khu vực ven bờ Thái Bình Dương.

#7

内陸ないりく

NỘI LỤC

Nội địa / vùng sâu trong đất liền

内陸ないりくの地域ちいきは夏なつは暑あつく冬ふゆは寒さむい。

→ Các vùng nội địa nóng vào mùa hè và lạnh vào mùa đông.

#8

岬みさき

GIÁP

Mũi đất / mũi biển

岬みさきの灯台とうだいから海うみを見渡みわたす。

→ Ngắm nhìn biển từ ngọn hải đăng trên mũi đất.

#9

川かわの上流じょうりゅう

XUYÊN THƯỢNG LƯU

Thượng nguồn sông

川かわの上流じょうりゅうは水みずがとてもきれいだ。

→ Nước ở thượng nguồn sông rất sạch.

#10

川かわの下流かりゅう

XUYÊN HẠ LƯU

Hạ lưu sông

川かわの下流かりゅうには広ひろい平野へいやがある。

→ Ở hạ lưu sông có một đồng bằng rộng lớn.

#11

潮しおの流ながれ

TRIỀU LƯU

Dòng thủy triều

この海うみは潮しおの流ながれが速はやい。

→ Dòng thủy triều ở vùng biển này chảy rất nhanh.

#12

潮しおが引ひく

TRIỀU DẪN

Thủy triều rút

潮しおが引ひいて、砂浜すなはまが広ひろくなった。

→ Thủy triều rút khiến bãi cát trở nên rộng hơn.

#13

天然てんねんの水みず

THIÊN NHIÊN THỦY

Nước tự nhiên

山やまから湧わき出でる美味おいしい天然てんねんの水みずを飲のむ。

→ Uống nguồn nước tự nhiên thơm ngon chảy ra từ núi.

#14

森林しんりんを伐採ばっさいする

SÂM LÂM PHẠT THÁI

Chặt phá rừng

開発かいはつのために森林しんりんを伐採ばっさいするのは環境かんきょうに悪わるい。

→ Chặt phá rừng để phát triển gây hại cho môi trường.

#15

希少きしょうな資源しげん

HI THIỂU TƯ NGUYÊN

Tài nguyên quý hiếm / khan hiếm

希少きしょうな資源しげんを大切たいせつに使つかう必要ひつようがある。

→ Cần phải sử dụng tiết kiệm và trân trọng những tài nguyên quý hiếm.

#16

鉱山こうざんで働はたらく

KHOÁNG SƠN

Làm việc trong mỏ

彼かれの祖父そふは昔むかし、鉱山こうざんで働はたらいていた。

→ Ông của anh ấy ngày xưa từng làm việc trong mỏ.

#17

石油せきゆを産出さんしゅつする

THẠCH DU SẢN XUẤT

Khai thác / sản xuất dầu mỏ

中東ちゅうとうの多おおくの国くにが石油せきゆを産出さんしゅつする。

→ Nhiều quốc gia ở Trung Đông sản xuất dầu mỏ.

#18

エコに関心かんしんがある

QUAN TÂM

Quan tâm đến môi trường / sinh thái

最近さいきんの若者わかものはエコに関心かんしんがある人ひとが多おおい。

→ Gần đây có nhiều người trẻ quan tâm đến các vấn đề môi trường.

#19

気象情報きしょうじょうほう

KHÍ TƯỢNG TÌNH BÁO

Thông tin khí tượng

台風たいふうが近ちかづいているので気象きしょう情報じょうほうをチェックする。

→ Vì bão đang đến gần nên kiểm tra thông tin khí tượng.

#20

気圧きあつの変化へんか

KHÍ ÁP BIẾN HÓA

Sự thay đổi khí áp

気圧きあつの変化へんかで頭痛ずつうがする。

→ Tôi bị đau đầu do sự thay đổi khí áp.

#21

天候てんこうの回復かいふく

THIÊN HẬU HỒI PHỤC

Thời tiết hồi phục / tốt lên

午後ごごには天候てんこうの回復かいふくが見込みこまれる。

→ Dự kiến thời tiết sẽ tốt lên vào buổi chiều.

#22

降水量こうすいりょう

GIÁNG THỦY LƯỢNG

Lượng mưa

梅雨つゆの時期じきは一年いちねんで最もっとも降水量こうすいりょうが多おおい。

→ Mùa mưa là thời kỳ có lượng mưa nhiều nhất trong năm.

#23

晴天せいてん

TÌNH THIÊN

Trời quang / thời tiết đẹp

日曜日にちようびは雲くも一ひとつない晴天せいてんだった。

→ Chủ nhật là một ngày trời quang, không một gợn mây.

#24

雨天うてん

VŨ THIÊN

Trời mưa / thời tiết mưa

運動会うんどうかいは雨天うてんのため中止ちゅうしになった。

→ Ngày hội thể thao đã bị hủy do trời mưa.

#25

にわか雨あめ

VŨ

Mưa rào bất chợt

急きゅうなにわか雨あめで服ふくが濡ぬれれた。

→ Quần áo bị ướt vì một cơn mưa rào bất chợt.

#26

曇くもる

ĐÀM

Trời trở nên nhiều mây / âm u

午後ごごから空そらが曇くもってきた。

→ Từ buổi chiều, bầu trời bắt đầu trở nên nhiều mây.

#27

霜しもが降おりる

SƯƠNG GIÁNG

Sương giá rơi / có sương giá

冬ふゆの朝あさ、畑はたけに白しろく霜しもが降おりる。

→ Vào buổi sáng mùa đông, sương giá trắng phủ trên cánh đồng.

#28

昆虫こんちゅう

CÔN TRÙNG

Côn trùng

夏休なつやすみに山やまで珍めずらしい昆虫こんちゅうを捕つかまえる。

→ Trong kỳ nghỉ hè, bắt được những loài côn trùng hiếm trên núi.

#29

哺乳類ほにゅうるい

BỘ NHŨ LOẠI

Động vật có vú

犬いぬや猫ねこは哺乳類ほにゅうるいの動物どうぶつだ。

→ Chó và mèo là động vật có vú.

#30

恐竜きょうりゅう

KHỦNG LONG

Khủng long

博物館はくぶつかんで大おおきな恐竜きょうりゅうの化石かせきを見みる。

→ Xem hóa thạch khủng long khổng lồ tại bảo tàng.

#31

オスとメス

Con đực và con cái

鳥とりのオスとメスでは羽はねの色いろが違ちがう。

→ Màu lông của chim đực và chim cái khác nhau.

#32

性別せいべつ

TÍNH BIỆT

Giới tính

書類しょるいに年齢ねんれいと性別せいべつを記入きにゅうする。

→ Điền tuổi và giới tính vào giấy tờ.

#33

カラスのひな

Chim quạ non / quạ con

木きの上うえの巣すにカラスのひながいる。

→ Có một con quạ non trong tổ trên cây.

#34

鳥とりがふ化かする

ĐIỂU PHU HÓA

Chim nở ra từ trứng

卵たまごから小ちいさな鳥とりがふ化かする。

→ Một chú chim nhỏ nở ra từ quả trứng.

#35

芽めが出でる

NHA XUẤT

Nảy mầm / mọc mầm

春はるになってチューリップの芽めが出でた。

→ Mùa xuân đến, mầm hoa tulip bắt đầu mọc.

#36

つぼみが開ひらく

Nụ hoa nở / hé nở

暖あたたかくなり、バラのつぼみが開ひらく。

→ Trời ấm lên và nụ hoa hồng bắt đầu nở.

#37

桜が開花するさくらかいかする

ANH KHAI HOA

Hoa anh đào nở

東京とうきょうで例年れいねんより早はやく桜さくらが開花かいかする。

→ Hoa anh đào ở Tokyo nở sớm hơn mọi năm.

#38

雑草ざっそうを刈かる

TẠP THẢO NGẢI

Cắt cỏ dại

庭にわが伸のび放題ほうだいなので雑草ざっそうを刈かる。

→ Vì cỏ trong vườn mọc um tùm nên cắt cỏ dại.

#39

樹木じゅもく

THỤ MỘC

Cây cối / cây thân gỗ

公園こうえんには大おおきな樹木じゅもくがたくさんある。

→ Trong công viên có rất nhiều cây lớn.

#40

動物どうぶつが絶滅ぜつめつする

ĐỘNG VẬT TUYỆT DIỆT

Động vật tuyệt chủng

環境かんきょう破壊はかいで多おおくの動物どうぶつが絶滅ぜつめつの危機ききにある。

→ Do môi trường bị phá hủy, nhiều loài động vật đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

#41

作物さくものが全滅ぜんめつする

TÁC VẬT TOÀN DIỆT

Mùa màng bị phá hủy hoàn toàn

台風たいふうのせいで畑はたけの作物さくもつが全滅ぜんめつした。

→ Do bão, toàn bộ cây trồng trên cánh đồng đã bị phá hủy.

#42

生物せいぶつの進化しんか

SINH VẬT TIẾN HÓA

Sự tiến hóa của sinh vật

長い時間をかけて生物せいぶつの進化しんかが起おこる。

→ Sự tiến hóa của sinh vật diễn ra trong một khoảng thời gian rất dài.

#43

羽はねが退化たいかする

VŨ THOÁI HÓA

Cánh bị thoái hóa

飛とばない鳥とりは徐々じょじょに羽はねが退化たいかする。

→ Ở những loài chim không bay, cánh dần dần bị thoái hóa.

#44

自然淘汰しぜんとうた

TỰ NHIÊN ĐÀO THẢI

Chọn lọc tự nhiên

弱よわい種しゅは自然しぜん淘汰とうたされて消きえていく。

→ Những loài yếu dần biến mất do chọn lọc tự nhiên.

#45

弱肉強食じゃくにくきょうしょく

NHƯỢC NHỤC CƯỜNG THỰC

Cá lớn nuốt cá bé / mạnh được yếu thua

野生やせいの世界せかいはまさに弱肉じゃくにく強食きょうしょくだ。

→ Thế giới hoang dã đúng là nơi mạnh được yếu thua.

#46

獲物えものをとらえる

HOẠCH VẬT

Bắt con mồi

ライオンが素早すばやく獲物えものをとらえる。

→ Sư tử nhanh chóng bắt lấy con mồi.

#47

細胞さいぼうが分裂ぶんれつする

TẾ BÀO PHÂN LIỆT

Tế bào phân chia

体からだの中なかで細胞さいぼうが分裂ぶんれつして増ふえる。

→ Các tế bào phân chia và tăng lên bên trong cơ thể.

#48

にわとりを飼育しいくする

TỰ DỤC

Nuôi gà

農場のうじょうでたくさんのにわとりを飼育しいくしている。

→ Trang trại đang nuôi rất nhiều gà.