Từ vựng Speed Master N1 Bài 51: Tiền tố, hậu tố và cấu tạo từ

Bài 51: Tiền tố, hậu tố và cấu tạo từ

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 26 từ vựng
#1

共働ともばたらきの夫婦ふうふ

CỘNG ĐỘNG PHU PHỤ

Vợ chồng cùng đi làm / vợ chồng hai nguồn thu nhập

最近さいきんは共働ともばたらきの夫婦ふうふが一般的いっぱんてきだ。

→ Gần đây, các cặp vợ chồng cùng đi làm đã trở nên phổ biến.

#2

再利用さいりよう

TÁI LỢI DỤNG

Tái sử dụng

ペットボトルを洗あらって再利用さいりようする。

→ Rửa chai nhựa PET rồi tái sử dụng.

#3

真正面ましょうめんのビル

CHÂN CHÍNH DIỆN

Tòa nhà ngay chính diện

駅えきの真正面ましょうめんのビルに会社かいしゃがある。

→ Công ty nằm trong tòa nhà ngay chính diện nhà ga.

#4

当校とうこうの生徒せいと

ĐƯƠNG HIỆU SINH ĐỒ

Học sinh của trường chúng tôi

当校とうこうの生徒せいとは皆みなまじめに勉強べんきょうする。

→ Học sinh của trường chúng tôi đều học tập nghiêm túc.

#5

名作めいさく

DANH TÁC

Kiệt tác / tác phẩm nổi tiếng

この映画えいがは映画史えいがしに残のこる名作めいさくだ。

→ Bộ phim này là một kiệt tác sẽ còn được ghi lại trong lịch sử điện ảnh.

#6

計画けいかくに猛反対もうはんたいする

KẾ HOẠCH MÃNH PHẢN ĐỐI

Phản đối kịch liệt kế hoạch

住民じゅうみんはマンション建設けんせつの計画けいかくに猛反対もうはんたいする。

→ Cư dân phản đối kịch liệt kế hoạch xây dựng chung cư.

#7

純金じゅんきん

THUẦN KIM

Vàng nguyên chất

彼女かのじょは純金じゅんきんのネックレスを身みにつけている。

→ Cô ấy đang đeo một chiếc vòng cổ bằng vàng nguyên chất.

#8

私生活しせいかつを語かたる

TƯ SINH HOẠT NGỮ

Kể về đời tư

有名ゆうめいな俳優はいゆうがテレビで私生活しせいかつを語かたる。

→ Một diễn viên nổi tiếng kể về đời tư của mình trên truyền hình.

#9

10年10ねんぶりに会あう

NIÊN HỘI

Gặp lại sau 10 năm

同窓会どうそうかいで親友しんゆうと10年じゅうねんぶりに会あう。

→ Tôi gặp lại người bạn thân lần đầu sau 10 năm tại buổi họp lớp.

#10

食たべ尽つくす

THỰC TẬN

Ăn sạch / ăn hết

テーブルの上うえの料理りょうりを全すべて食たべ尽つくす。

→ Ăn sạch toàn bộ thức ăn trên bàn.

#11

勝かちまくる

THẮNG

Liên tục chiến thắng / thắng hết trận này đến trận khác

そのチームは今ことしのシーズンで勝かちまくる。

→ Đội đó liên tục giành chiến thắng trong mùa giải năm nay.

#12

成功率せいこうりつ

THÀNH CÔNG SUẤT

Tỷ lệ thành công

この手術しゅじゅつの成功率せいこうりつは非常ひじょうに高たかい。

→ Tỷ lệ thành công của ca phẫu thuật này rất cao.

#13

価値観かちかん

GIÁ TRỊ QUAN

Quan niệm giá trị / giá trị quan

結婚けっこん相手あいてとは価値観かちかんが合あう方ほうがいい。

→ Đối với người kết hôn cùng mình, tốt nhất là có quan niệm giá trị phù hợp.

#14

要点ようてん

YẾU ĐIỂM

Điểm chính / ý chính

長ながい話はなの要点ようてんをノートにまとめる。

→ Ghi lại các ý chính của một câu chuyện dài vào sổ.

#15

強気つよきな姿勢しせい

CƯỜNG KHÍ TƯ THẾ

Thái độ cứng rắn / mạnh mẽ

交渉こうしょうでは強気つよきな姿勢しせいを見みせることが重要じゅうようだ。

→ Trong đàm phán, việc thể hiện thái độ cứng rắn là rất quan trọng.

#16

勘違かんちがいをする

KHÁM VI

Hiểu nhầm / nhầm lẫn

約束やくそくの時間じかんを1時間いちじかん勘違かんちがいをする。

→ Tôi đã nhầm giờ hẹn mất một tiếng.

#17

国産こくさんの牛肉ぎゅうにく

QUỐC SẢN NGƯU NHỤC

Thịt bò sản xuất trong nước

スーパーで高たかい国産こくさんの牛肉ぎゅうにくを買かう。

→ Mua thịt bò sản xuất trong nước đắt tiền tại siêu thị.

#18

芸能界げいのうかいのニュース

NGHỆ NĂNG GIỚI

Tin tức giới giải trí

毎朝まいあさテレビで芸能界げいのうかいのニュースをチェックする。

→ Mỗi sáng tôi kiểm tra tin tức giới giải trí trên TV.

#19

賛成派さんせいは

TÁN THÀNH PHÁI

Phe ủng hộ

会議かいぎで賛成派さんせいはと反対派はんたいはが激はげしく議論ぎろんする。

→ Tại cuộc họp, phe ủng hộ và phe phản đối tranh luận gay gắt.

#20

安心感あんしんかんがある

AN TÂM CẢM

Có cảm giác yên tâm / tạo cảm giác an tâm

彼かれの言葉ことばにはいつも不思議ふしぎな安心感あんしんかんがある。

→ Lời nói của anh ấy luôn mang lại một cảm giác yên tâm kỳ lạ.

#21

重要視じゅうようし

TRỌNG YẾU THỊ

Coi trọng / chú trọng

会社かいしゃは学歴がくれきよりも経験けいけんを重要視じゅうようしする。

→ Công ty coi trọng kinh nghiệm hơn bằng cấp.

#22

人間味にんげんみがない

NHÂN GIAN VỊ

Thiếu tình người / không có tính người

機械的きかいてきな対応たいおうばかりで人間味にんげんみがない。

→ Chỉ toàn cách ứng xử máy móc nên thiếu hẳn tình người.

#23

仕事柄しごとがら~に詳くわしい

SĨ SỰ BÍNH TƯỜNG

Do tính chất công việc nên am hiểu ~

彼かれは美容師びようしという仕事柄しごとがら、髪かみのケアに詳くわしい。

→ Do làm nghề thợ làm tóc nên anh ấy rất am hiểu về chăm sóc tóc.

#24

プロ並なみの技術ぎじゅつ

KỸ THUẬT

Kỹ thuật ngang trình độ chuyên nghiệp

彼かれの写真しゃしんはプロ並なみの技術ぎじゅつだ。

→ Kỹ thuật chụp ảnh của anh ấy đạt trình độ chuyên nghiệp.

#25

やりがいのある仕事しごと

SĨ SỰ

Công việc đáng làm / mang lại cảm giác thành tựu

大変たいへんだが、これはやりがいのある仕事しごとだ。

→ Dù vất vả nhưng đây là một công việc đáng làm và mang lại cảm giác thành tựu.

#26

町まちぐるみの活動かつどう

ĐINH HOẠT ĐỘNG

Hoạt động của cả thị trấn / toàn cộng đồng

お祭まつりは町まちぐるみの活動かつどうとして盛もり上あがった。

→ Lễ hội trở nên rất sôi động như một hoạt động có sự tham gia của cả thị trấn.