Từ vựng Speed Master N1 Bài 59: Thành ngữ về tay, chân và năng lực

Bài 59: Thành ngữ về tay, chân và năng lực

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 20 từ vựng
#1

腕うでを上あげる

UYỂN THƯỢNG

Nâng cao tay nghề / tiến bộ kỹ năng

毎日まいにち料理りょうりをして、かなり腕うでを上あげた。

→ Tôi nấu ăn mỗi ngày nên tay nghề đã tiến bộ đáng kể.

#2

手てを焼やく

THỦ THIÊU

Khó xử / bó tay với ai đó

いたずらばかりする子供こどもに手てを焼やく。

→ Tôi rất khó xử với đứa trẻ suốt ngày nghịch ngợm.

#3

手てを引ひく

THỦ DẪN

Rút lui / thôi không dính líu nữa

危あぶないビジネスからは早はやく手てを引ひいたほうがいい。

→ Tốt hơn hết nên sớm rút khỏi công việc kinh doanh nguy hiểm đó.

#4

手てが届とどく

THỦ GIỚI

Trong tầm với / có thể đạt tới

頑張がんばれば、あの目標もくひょうに手てが届とどくかもしれない。

→ Nếu cố gắng, có lẽ mục tiêu đó sẽ nằm trong tầm với.

#5

手てが出でない

THỦ XUẤT

Không với tới / không đủ khả năng mua

高級こうきゅうな車くるまには高たかすぎて手てが出でない。

→ Chiếc xe cao cấp quá đắt nên tôi không đủ khả năng mua.

#6

手てが込こむ

THỦ NHẬP

Công phu / cầu kỳ / tốn nhiều công sức

この料理りょうりは非常ひじょうに手てが込こんでいる。

→ Món ăn này được làm rất công phu và cầu kỳ.

#7

手てが回まわらない

THỦ HỒI

Không xuể / không lo hết được

忙いそがしすぎて、細こまかい仕事しごとまで手てが回まわらない。

→ Tôi quá bận nên không thể lo xuể cả những công việc nhỏ nhặt.

#8

手てを尽つくす

THỦ TẬN

Dùng mọi cách / làm hết sức

病気びょうきを治なおすためにあらゆる手てを尽つくす。

→ Dùng mọi cách có thể để chữa khỏi bệnh.

#9

手てに余あまる

THỦ DƯ

Quá sức / vượt quá khả năng

この大おおきなプロジェクトは私わたしの能力のうりょくでは手てに余あまる。

→ Dự án lớn này vượt quá khả năng của tôi.

#10

手てに負おえない

THỦ PHỤ

Không thể kiểm soát / không xử lý nổi

彼かれのわがままにはもう手てに負おえない。

→ Tôi không thể xử lý nổi tính ích kỷ của anh ấy nữa.

#11

手てがつけられない

THỦ

Không biết bắt đầu từ đâu / hết cách xử lý

部屋へやの中なかが散ちらかりすぎて、手がつけられない状態じょうたいだ。

→ Căn phòng bừa bộn đến mức không biết phải bắt đầu dọn từ đâu.

#12

手てを切きる

THỦ THIẾT

Cắt đứt quan hệ

悪わるい仲間なかまとはすっぱり手てを切きるべきだ。

→ Nên dứt khoát cắt đứt quan hệ với những người bạn xấu.

#13

手てを打うつ

THỦ ĐẢ

Ra tay xử lý / áp dụng biện pháp

問題もんだいが大おおきくなる前まえに、早はやめに手てを打うつ。

→ Ra tay xử lý sớm trước khi vấn đề trở nên nghiêm trọng.

#14

足あしが棒ぼうになる

TÚC BỔNG

Chân mỏi rã rời / cứng đờ vì đi nhiều

一日いちにち中じゅう歩あるき回まわって、足あしが棒ぼうになった。

→ Tôi đi bộ suốt cả ngày nên hai chân mỏi rã rời.

#15

足あしを引ひっ張ぱる

TÚC DẪN TRƯƠNG

Cản trở / kéo chân người khác

チームの足あしを引ひっ張ぱらないように必死ひっしで練習れんしゅうする。

→ Tôi luyện tập hết sức để không trở thành người cản trở cả đội.

#16

揚あげ足あしをとる

DƯƠNG TÚC

Bắt bẻ / vin vào lỗi lời nói

人ひとの言いい間違まちがいの揚あげ足あしをとるのはやめなさい。

→ Đừng bắt bẻ những lỗi nói nhầm của người khác.

#17

足元あしもとを見みる

TÚC NGUYÊN KIẾN

Lợi dụng điểm yếu / tình thế khó khăn của người khác

困こまっている足元あしもとを見みて、高たかい値段ねだんを吹ふっ掛かける。

→ Lợi dụng lúc người khác đang gặp khó khăn để hét giá cao.

#18

足あしが早はやい

TÚC TẢO

Nhanh hỏng / dễ ôi thiu

生魚なまざかなは足あしが早はやいから、すぐに冷蔵庫れいぞうこに入いれて。

→ Cá sống rất nhanh hỏng nên hãy cho ngay vào tủ lạnh.

#19

足元あしもとにも及およばない

TÚC NGUYÊN CẬP

Không thể sánh bằng / còn kém xa

彼かれの才能さいのうには、私わたしなど足元あしもとにも及およばない。

→ Về tài năng của anh ấy thì người như tôi còn kém xa, không thể sánh bằng.

#20

手足てあしとなる

THỦ TÚC

Trở thành cánh tay đắc lực / trợ thủ

社長しゃちょうの手足てあしとなって働はたらく優秀ゆうしゅうな秘書ひしょ。

→ Một thư ký xuất sắc làm việc như cánh tay đắc lực của giám đốc.