Từ vựng Speed Master N1 Bài 42: Tính từ, phó từ gần nghĩa

Bài 42: Tính từ, phó từ gần nghĩa

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 37 từ vựng
#1

すがすがしい朝あさ

TRIỀU

Buổi sáng trong lành, sảng khoái

富士山ふじさんで迎むかえるすがすがしい朝あさ。

→ Đón một buổi sáng trong lành, sảng khoái ở núi Phú Sĩ.

#2

さわやかな空気くうき

KHÔNG KHÍ

Không khí trong lành, dễ chịu

北海道ほっかいどうのさわやかな空気くうきを深呼吸しんこきゅうする。

→ Hít một hơi thật sâu bầu không khí trong lành của Hokkaido.

#3

鮮あざやかな色いろ

TIÊN SẮC

Màu sắc rực rỡ

成人式せいじんしきの着物きものの鮮あざやかな色いろが目めを引ひく。

→ Màu sắc rực rỡ của những bộ kimono trong lễ trưởng thành rất bắt mắt.

#4

鮮明せんめいな画像がぞう

TIÊN MINH HỌA TƯỢNG

Hình ảnh rõ nét

最新さいしんのテレビは鮮明せんめいな画像がぞうが楽たのしめる。

→ Có thể thưởng thức hình ảnh rõ nét trên những chiếc TV đời mới nhất.

#5

好このましい状況じょうきょう

HẢO TRẠNG HUỐNG

Tình hình thuận lợi / đáng mong muốn

両社りょうしゃの交渉こうしょうにおいて好このましい状況じょうきょうが続つづく。

→ Tình hình thuận lợi tiếp tục diễn ra trong cuộc đàm phán giữa hai công ty.

#6

首相しゅしょうに望のぞましい人ひと

THỦ TƯỚNG VỌNG NHÂN

Người phù hợp để làm thủ tướng

国民こくみんが首相しゅしょうに望のぞましい人ひとを選挙せんきょで選えらぶ。

→ Người dân lựa chọn qua bầu cử người phù hợp để làm thủ tướng.

#7

平凡へいぼんなサラリーマン

BÌNH PHÀM

Nhân viên văn phòng bình thường

彼かれは毎日まいにち電車でんしゃで通勤つうきんする平凡へいぼんなサラリーマンだ。

→ Anh ấy là một nhân viên văn phòng bình thường, hằng ngày đi làm bằng tàu điện.

#8

ありふれた話はなし

THOẠI

Câu chuyện quá đỗi bình thường

そのドラマの結末けつまつはどこにでもあるありふれた話はなしだった。

→ Kết thúc của bộ phim đó là một câu chuyện quá đỗi bình thường, ở đâu cũng có.

#9

ややこしい話はなし

THOẠI

Câu chuyện / vấn đề phức tạp, rắc rối

保険ほけんの契約けいやくは条件じょうけんが多おおくてややこしい話はなしだ。

→ Hợp đồng bảo hiểm có nhiều điều kiện nên khá phức tạp và rắc rối.

#10

やっかいな問題もんだい

VẤN ĐỀ

Vấn đề phiền phức

ごみ出だしを巡めぐる近所きんじょとのやっかいな問題もんだい。

→ Một vấn đề phiền phức với hàng xóm xoay quanh chuyện đổ rác.

#11

憂ゆううつな会議かいぎ

ƯU HỘI NGHỊ

Cuộc họp khiến người ta chán nản

月曜日げつようびの朝あさは長ながくて憂ゆううつな会議かいぎがある。

→ Sáng thứ Hai có một cuộc họp dài và khiến người ta chán nản.

#12

気きが重おもい

KHÍ TRỌNG

Cảm thấy nặng nề / ngại ngần

テストの悪わるい結果けっかを親おやに伝つたえるのは気きが重おもい。

→ Tôi cảm thấy nặng nề khi phải nói với bố mẹ về kết quả bài kiểm tra không tốt.

#13

いい加減かげんな返事へんじ

GIA GIẢM PHẢN SỰ

Câu trả lời qua loa / thiếu trách nhiệm

真面目まじめな相談そうだんをしているのに、いい加減かげんな返事へんじをされて怒おこる。

→ Tôi đang nghiêm túc xin lời khuyên mà lại nhận được câu trả lời qua loa nên rất tức giận.

#14

無責任むせきにんな態度たいど

VÔ TRÁCH NHIỆM THÁI ĐỘ

Thái độ vô trách nhiệm

ミスを人ひとのせいにするリーダーの無責任むせきにんな態度たいど。

→ Thái độ vô trách nhiệm của người lãnh đạo khi đổ lỗi cho người khác về sai sót.

#15

厚あつかましいお願ねがい

NGUYỆN

Lời nhờ vả trơ trẽn / mặt dày

お金かねを貸かしてほしいと厚あつかましいお願ねがいをする。

→ Đưa ra lời nhờ vả mặt dày rằng muốn người khác cho vay tiền.

#16

図々ずうずうしい客きゃく

KHÁCH

Vị khách trơ trẽn / mặt dày

レジの列れつに平気へいきで割わり込こむ図々ずうずうしい客きゃく。

→ Một vị khách trơ trẽn thản nhiên chen ngang vào hàng chờ thanh toán.

#17

そっけない返事へんじ

PHẢN SỰ

Câu trả lời lạnh nhạt / cụt lủn

挨拶あいさつしたのに、「あぁ」とそっけない返事へんじをされた。

→ Tôi đã chào nhưng chỉ nhận được câu trả lời lạnh nhạt: “À”.

#18

無愛想ぶあいそうな態度たいど

VÔ ÁI TƯỞNG THÁI ĐỘ

Thái độ lạnh lùng / không thân thiện

あの店みせは料理りょうりは美味てんいんしいが、店員の無愛想ぶあいそうな態度たいどが残念ざんねんだ。

→ Đồ ăn ở quán đó ngon nhưng thái độ lạnh lùng của nhân viên thật đáng tiếc.

#19

じきに治なおる

Sẽ sớm khỏi

ただの風邪かぜだから、薬くすりを飲のめばじきに治なおるだろう。

→ Chỉ là cảm lạnh thôi nên uống thuốc thì chắc sẽ sớm khỏi.

#20

そのうち会あう

Một ngày nào đó sẽ gặp lại

卒業そつぎょうしても、またそのうち会あう機会きかいがあるよ。

→ Dù đã tốt nghiệp, rồi sẽ có dịp gặp lại nhau một ngày nào đó.

#21

元来器用がんらいきようだ

NGUYÊN LAI KHÍ DỤNG

Vốn khéo tay

彼女かのじょは元来がんらい器用きようで、料理りょうりも裁縫さいほうも得意とくいだ。

→ Cô ấy vốn khéo tay nên cả nấu ăn lẫn may vá đều giỏi.

#22

そもそもおかしい

Ngay từ đầu đã không ổn / kỳ lạ

予算よさんゼロで計画けいかくを進すすめるなんて、そもそもおかしい。

→ Tiến hành kế hoạch với ngân sách bằng không thì ngay từ đầu đã không hợp lý.

#23

いくぶん儲もうかる

NHO

Kiếm được một chút

古ふるい本ほんをネットで売うったら、いくぶん儲もうかった。

→ Tôi bán sách cũ trên mạng và kiếm được một chút.

#24

多少遅たしょうおくれる

ĐA THIỂU TRÌ

Trễ một chút

電車でんしゃの遅延ちえんで、約束やくそくの時間じかんに多少たしょう遅おくれる。

→ Do tàu điện bị trễ nên tôi sẽ đến muộn hơn giờ hẹn một chút.

#25

とっさによける

Tránh ngay trong tích tắc

急きゅうに飛とび出だしてきた自転車じてんしゃをとっさによける。

→ Tôi lập tức tránh chiếc xe đạp bất ngờ lao ra.

#26

さっとつかまえる

Nhanh tay bắt lấy

逃にげようとした虫むしをさっとつかまえる。

→ Nhanh tay bắt con côn trùng đang định chạy trốn.

#27

きっぱり断ことわる

ĐOẠN

Dứt khoát từ chối

興味きょうみのないセールスの電話でんわはきっぱり断ことわる。

→ Tôi dứt khoát từ chối những cuộc gọi bán hàng mà mình không quan tâm.

#28

潔いさぎよくあきらめる

KHIẾT

Dứt khoát từ bỏ / chấp nhận thua

試合しあいに負まけた時いさぎよは、潔くあきらめることも大切たいせつだ。

→ Khi thua trận, đôi khi việc chấp nhận và dứt khoát từ bỏ cũng rất quan trọng.

#29

遠回とおまわしに反対はんたいする

VIỄN HỒI PHẢN ĐỐI

Phản đối một cách vòng vo

角かどが立たたないように、上司じょうしの意見いけんに遠回とおまわしに反対はんたいする。

→ Để không gây mất lòng, tôi phản đối ý kiến của cấp trên một cách vòng vo.

#30

やんわり注意ちゅういする

CHÚ Ý

Nhẹ nhàng nhắc nhở

新入しんにゅう社員しゃいんの服装ふくそうの乱みだれをやんわり注意ちゅういする。

→ Nhẹ nhàng nhắc nhở nhân viên mới về việc ăn mặc chưa chỉnh tề.

#31

それとなく伝つたえる

TRUYỀN

Khéo léo / bóng gió truyền đạt

今日きょうの飲のみ会かいには行いきたくないと、それとなく伝つたえる。

→ Tôi khéo léo truyền đạt rằng mình không muốn đi dự tiệc nhậu hôm nay.

#32

すんなり許可きょかが出でる

HỨA KHẢ XUẤT

Dễ dàng được cho phép

厳きびしいと予想よそうしていたが、親おやからすんなり許可きょかが出でた。

→ Tôi tưởng bố mẹ sẽ nghiêm khắc, nhưng lại dễ dàng nhận được sự cho phép.

#33

あっさり終おわる

Kết thúc nhanh gọn

何時間なんじかんもかかると思おもった作業さぎょうが、あっさり終おわる。

→ Công việc mà tôi nghĩ sẽ mất nhiều giờ lại kết thúc nhanh gọn.

#34

いやに気きがいい

KHÍ

Tâm trạng tốt một cách khác thường

いつも厳きびしい部長ぶちょうが、今日きょうはいやに気きがいい。

→ Vị trưởng phòng vốn luôn nghiêm khắc nhưng hôm nay lại có tâm trạng tốt một cách khác thường.

#35

やけに詳くわしい

TƯỜNG

Biết rõ một cách đáng ngạc nhiên

彼かれは日本にほんの歴史れきしについてやけに詳くわしい。

→ Anh ấy biết rất rõ về lịch sử Nhật Bản.

#36

丸まるごと食たべる

HOÀN THỰC

Ăn nguyên cả quả / cả cái

新鮮しんせんなトマトを洗あらって丸まるごと食たべる。

→ Rửa quả cà chua tươi rồi ăn nguyên cả quả.

#37

丸々任まるまるまかせる

NHẬM

Giao phó hoàn toàn

このプロジェクトの進行しんこうは君きみに丸々まるまる任まかせる。

→ Tôi giao phó hoàn toàn việc tiến hành dự án này cho bạn.