Từ vựng Speed Master N1 Bài 60: Thành ngữ về vai, ngực, bụng và cảm xúc

Bài 60: Thành ngữ về vai, ngực, bụng và cảm xúc

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 20 từ vựng
#1

肩かたを持もつ

KIÊN TRÌ

đứng về phía / bênh vực

喧嘩けんかの時とき、母親ははおやはいつも妹いもうとの肩かたを持もつ。

→ Khi cãi nhau, mẹ luôn đứng về phía em gái tôi.

#2

肩かたの荷にが下おりる

KIÊN HÀ HẠ

trút được gánh nặng / nhẹ cả người

大おおきなプロジェクトが終おわって、肩かたの荷にが下おりた。

→ Dự án lớn đã kết thúc nên tôi cảm thấy nhẹ cả người.

#3

胸むねに刻きざむ/心こころに刻きざむ

HUNG KHẮC / TÂM KHẮC

khắc ghi trong lòng

恩師おんしの言葉ことばを深ふかく胸むねに刻きざむ。

→ Tôi khắc sâu lời của người thầy đáng kính vào lòng.

#4

胸むねをなでおろす

HUNG

thở phào nhẹ nhõm

迷子まいごになっていた子供こどもが見みつかり、胸むねをなでおろした。

→ Đứa trẻ bị lạc đã được tìm thấy nên tôi thở phào nhẹ nhõm.

#5

胸むねを張はる

HUNG TRƯƠNG

ưỡn ngực tự hào / đầy tự tin

大会たいかいで優勝ゆうしょうし、胸むねを張はって帰郷ききょうした。

→ Tôi giành chức vô địch tại giải đấu và tự hào trở về quê.

#6

胸騒むなさわぎ

HUNG TAO

bồn chồn / linh cảm bất an

嫌いやな予感よかんがして、胸騒むなさわぎがする。

→ Tôi có linh cảm xấu nên cảm thấy bồn chồn bất an.

#7

腹はらを決きめる

PHÚC QUYẾT

hạ quyết tâm

いろいろ悩なやんだが、ついに転職てんしょくする腹はらを決きめた。

→ Tôi đã suy nghĩ rất nhiều nhưng cuối cùng quyết định chuyển việc.

#8

腹はらを割わる

PHÚC CÁT

nói chuyện thẳng thắn, cởi mở

お互たがいに腹はらを割わって話はなし合あおう。

→ Hãy cùng nhau nói chuyện thẳng thắn và cởi mở.

#9

腰こしが低ひくい

YÊU ĐÊ

khiêm nhường / nhã nhặn

彼かれは誰だれに対たいしても腰こしが低ひくく、丁寧ていねいだ。

→ Anh ấy khiêm nhường và lịch sự với bất kỳ ai.

#10

骨ほねが折おれる/骨ほねを折おる

CỐT CHIẾT

tốn nhiều công sức / vất vả

この作業さぎょうは力ちからが必要ひつようで、なかなか骨ほねが折おれる。

→ Công việc này cần sức lực nên khá vất vả.

#11

身みになる

THÂN

đặt mình vào hoàn cảnh người khác / trở nên hữu ích

相手あいての身みになって考かんがえることが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là phải đặt mình vào hoàn cảnh của đối phương để suy nghĩ.

#12

心こころを奪うばわれる

TÂM ĐOẠT

bị cuốn hút / mê hoặc

彼女かのじょの美うつくしい歌声うたごえに心こころを奪うばわれた。

→ Tôi bị cuốn hút bởi giọng hát tuyệt đẹp của cô ấy.

#13

気きが重おもい

KHÍ TRỌNG

cảm thấy nặng nề

明日あすは苦手にがてなプレゼンがあるので気きが重おもい。

→ Ngày mai có bài thuyết trình mà tôi không giỏi nên cảm thấy nặng nề.

#14

気きが引ひける

KHÍ DẪN

cảm thấy ngại / áy náy

高価こうかなプレゼントをもらうのは少すこし気きが引ひける。

→ Tôi hơi ngại khi nhận một món quà đắt tiền.

#15

気きが晴はれる

KHÍ TÌNH

cảm thấy nhẹ nhõm, thoải mái

友達ともだちとたくさん話はなして気きが晴はれた。

→ Tôi nói chuyện rất nhiều với bạn bè nên cảm thấy nhẹ nhõm hơn.

#16

気きに障さわる

KHÍ CHƯỚNG

làm phật ý / gây khó chịu

私わたしの言葉ことばが彼かれの気きに障さわったようだ。

→ Có vẻ lời nói của tôi đã làm anh ấy phật ý.

#17

気きを利きかせる

KHÍ LỢI

tinh ý / hành động khéo léo

二ふた人たりきりにしてあげるため、気を利きかせて席せきを外はずした。

→ Để hai người họ được ở riêng, tôi tinh ý rời khỏi chỗ ngồi.

#18

気きを抜ぬく

KHÍ BẠT

lơ là / mất cảnh giác

最後さいごまで気きを抜ぬかずに頑張がんばりましょう。

→ Hãy cố gắng đến cùng mà không lơ là.

#19

気きが気きでない

KHÍ

lo lắng không yên

結果けっかの発表はっぴょうを待まつ間あいだ、気きが気きでなかった。

→ Trong lúc chờ công bố kết quả, tôi lo lắng không yên.

#20

気きが遠とおくなる

KHÍ VIỄN

choáng ngợp / muốn ngất

膨大ほうだいな作業さぎょう量りょうを前まえにして気きが遠とおくなる。

→ Đứng trước khối lượng công việc khổng lồ, tôi cảm thấy choáng ngợp.