Từ vựng Speed Master N1 Bài 21: Tội phạm, điều tra và xét xử

Bài 21: Tội phạm, điều tra và xét xử

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 38 từ vựng
#1

銀行強盗ぎんこうごうとう

NGÂN HÀNG CƯỜNG ĐẠO

Cướp ngân hàng / tên cướp ngân hàng

ニュースで銀行強盗ぎんこうごうとうの事件じけんを知しった。

→ Tôi biết về vụ cướp ngân hàng qua bản tin.

#2

商品しょうひんを略奪りゃくだつする

THƯƠNG PHẨM LƯỢC ĐOẠT

Cướp bóc hàng hóa

暴徒ぼうとがスーパーの商品しょうひんを略奪りゃくだつする。

→ Đám đông bạo loạn cướp bóc hàng hóa trong siêu thị.

#3

暴動ほうどうが起おきる

BẠO ĐỘNG KHỞI

Bạo loạn xảy ra

広場ひろばで大規模だいきぼな暴動ぼうどうが起おきる。

→ Một cuộc bạo loạn quy mô lớn xảy ra tại quảng trường.

#4

偽造ぎぞうパスポート

NGỤY TẠO

Hộ chiếu giả

空港くうこうで偽造ぎぞうパスポートが発見はっけんされた。

→ Một hộ chiếu giả đã được phát hiện tại sân bay.

#5

偽物にせもの

NGỤY VẬT

Đồ giả / hàng giả

ネットで買かった時計とけいは偽物にせものだった。

→ Chiếc đồng hồ tôi mua trên mạng là hàng giả.

#6

詐欺さぎの疑うたがい

TRÁ GI

Nghi ngờ lừa đảo / tình nghi gian lận

彼かれは詐欺さぎの疑うたがいで警察けいさつに調しらべられている。

→ Anh ấy đang bị cảnh sát điều tra vì nghi ngờ lừa đảo.

#7

住居じゅうきょに侵入しんにゅうする

TRÚ CƯ XÂM NHẬP

Xâm nhập trái phép vào nhà ở

泥棒どろぼうが夜中よなかに住居じゅうきょに侵入しんにゅうする。

→ Tên trộm đột nhập vào nhà lúc nửa đêm.

#8

違法いほうな取引とりひき

VI PHÁP THỦ DẪN

Giao dịch bất hợp pháp

裏うらで違法いほうな取引とりひきが行おこなわれている。

→ Một giao dịch bất hợp pháp đang diễn ra trong bóng tối.

#9

不正ふせいな行為こうい

BẤT CHÍNH HÀNH VI

Hành vi gian lận / hành vi không chính đáng

スポーツの試合しあいで不正ふせいな行為こういは許ゆるされない。

→ Hành vi gian lận không được phép trong các trận đấu thể thao.

#10

消費者しょうひしゃを欺あざむく

TIÊU PHÍ GIẢ KHI

Lừa dối người tiêu dùng

嘘うその広告こうこくで消費者しょうひしゃを欺あざむくのは犯罪はんざいだ。

→ Lừa dối người tiêu dùng bằng quảng cáo giả dối là một tội phạm.

#11

人ひとをだます

NHÂN

Lừa người khác

お金かねのために人ひとをだますのは悪わるいことだ。

→ Lừa người khác vì tiền là việc xấu.

#12

過あやまちを犯おかす

QUÁ PHẠM

Phạm sai lầm / phạm lỗi

誰だれでも若わかい頃ころは過あやまちを犯おかすものだ。

→ Ai cũng có lúc phạm sai lầm khi còn trẻ.

#13

人質ひとじちを解放かいほうする

NHÂN CHẤT GIẢI PHÓNG

Thả con tin

犯人はんにんはついに人質ひとじちを解放かいほうした。

→ Cuối cùng thủ phạm đã thả con tin.

#14

政治せいじの腐敗ふはい

CHÍNH TRỊ HỦ BẠI

Tham nhũng chính trị

国民こくみんは政治せいじの腐敗ふはいに怒いかっている。

→ Người dân đang tức giận trước tình trạng tham nhũng chính trị.

#15

行方不明ゆくえふめい

HÀNH PHƯƠNG BẤT MINH

Mất tích / không rõ tung tích

山やまの中なかで道みちに迷まよい、行方ゆくえ不明ふめいになる。

→ Bị lạc đường trong núi rồi mất tích.

#16

法廷ほうていで争あらそう

PHÁP ĐÌNH TRANH

Tranh tụng tại tòa

遺産いさんの問題もんだいについて法廷ほうていで争あらそう。

→ Tranh tụng tại tòa về vấn đề thừa kế.

#17

判決はんけつが出でる

PHÁN QUYẾT XUẤT

Có phán quyết / phán quyết được đưa ra

長ながい裁判さいばんの末すえ、ついに判決はんけつが出でる。

→ Sau một phiên tòa kéo dài, cuối cùng phán quyết cũng được đưa ra.

#18

訴訟そしょうを起おこす

TỐ TỤNG KHỞI

Khởi kiện / đệ đơn kiện

被害者ひがいしゃが会社かいしゃに対たいして訴訟そしょうを起おこす。

→ Nạn nhân khởi kiện công ty.

#19

原告げんこく

NGUYÊN CÁO

Nguyên đơn

原告げんこくの主張しゅちょうが裁判さいばんで認みとめられた。

→ Yêu cầu của nguyên đơn đã được tòa án chấp nhận.

#20

被告ひこく

BỊ CÁO

Bị đơn

被告ひこくは涙なみだを流ながして謝罪しゃざいした。

→ Bị đơn vừa khóc vừa xin lỗi.

#21

容疑者ようぎしゃを逮捕たいほする

DUNG NGHI GIẢ ĐÃI BỘ

Bắt giữ nghi phạm

警察けいさつがついに事件じけんの容疑者ようぎしゃを逮捕たいほする。

→ Cuối cùng cảnh sát cũng bắt giữ nghi phạm của vụ án.

#22

弁護士べんごし

BIỆN HỘ SĨ

Luật sư

トラブルを解決かいけつするために弁護士べんごしに相談そうだんする。

→ Tham khảo ý kiến luật sư để giải quyết rắc rối.

#23

検事けんじ

KIỂM SỰ

Công tố viên / kiểm sát viên

厳きびしい検事けんじが事件じけんの真相しんそうを追及ついきゅうする。

→ Công tố viên nghiêm khắc truy tìm sự thật của vụ án.

#24

有罪判決ゆうざいはんけつ

HỮU TỘI PHÁN QUYẾT

Phán quyết có tội

裁判さいばんで有罪ゆうざい判決はんけつが下くだされた。

→ Tòa án đã đưa ra phán quyết có tội.

#25

無罪むざい

VÔ TỘI

Vô tội

証拠しょうこがなく、彼かれは無罪むざいとなった。

→ Không có bằng chứng nên anh ấy được tuyên vô tội.

#26

審判しんぱんを下くだす

THẨM PHÁN HẠ

Đưa ra phán quyết

裁判長さいばんちょうが厳きびしい審判しんぱんを下くだす。

→ Chánh án đưa ra một phán quyết nghiêm khắc.

#27

損害そんがいを被こうむる

TỔN HẠI BỊ

Chịu thiệt hại

台風たいふうの影響えいきょうで農業のうぎょうが甚大じんだいな損害そんがいを被こうむる。

→ Nông nghiệp chịu thiệt hại rất lớn do ảnh hưởng của bão.

#28

損害賠償そんがいばいしょう

TỔN HẠI BỒI THƯỜNG

Bồi thường thiệt hại

会社かいしゃに損害そんがい賠償ばいしょうを請求せいきゅうする。

→ Yêu cầu công ty bồi thường thiệt hại.

#29

証拠しょうこ

CHỨNG CỨ

Chứng cứ / bằng chứng

犯人はんにんを逮捕たいほするための決定的けっていてきな証拠しょうこが見みつかった。

→ Đã tìm thấy bằng chứng mang tính quyết định để bắt giữ thủ phạm.

#30

証言しょうげん

CHỨNG NGÔN

Lời khai / lời chứng

目撃者もくげきしゃの証言しょうげんが事件じけん解決かいけつの鍵かぎになる。

→ Lời khai của nhân chứng là chìa khóa để giải quyết vụ án.

#31

罪つみを償つぐなう

TỘI THƯỜNG

Chuộc tội / đền tội

刑務所けいむしょに入はいって自分じぶんの罪つみを償つぐなう。

→ Vào tù để chuộc lại tội lỗi của mình.

#32

公平こうへいな裁判さいばん

CÔNG BÌNH TÀI PHÁN

Phiên tòa công bằng

すべての人ひとは公平こうへいな裁判さいばんを受うける権利けんりがある。

→ Mọi người đều có quyền được xét xử công bằng.

#33

罰ばつを与あたえる

PHẠT DỮ

Trừng phạt / đưa ra hình phạt

ルールを破やぶった者ものには罰ばつを与あたえる。

→ Những người phá vỡ quy tắc sẽ bị trừng phạt.

#34

罪つみを裁さばく

TỘI TÀI

Xét xử tội phạm / phán xét tội lỗi

法律ほうりつに基もとづいて厳きびしく罪つみを裁さばく。

→ Xét xử nghiêm khắc tội phạm dựa trên pháp luật.

#35

防犯ぼうはんカメラ

PHÒNG PHẠM

Camera an ninh / camera giám sát

街まちの防犯ぼうはんカメラが犯人はんにんの姿すがたを捉とらえた。

→ Camera an ninh trên phố đã ghi lại hình ảnh của thủ phạm.

#36

犯人はんにんを逮捕たいほする

PHẠM NHÂN ĐÃI BỘ

Bắt giữ thủ phạm / tội phạm

逃走とうそうしていた強盗ごうとうの犯人はんにんを逮捕たいほする。

→ Bắt giữ tên cướp đang bỏ trốn.

#37

行方不明者ゆくえふめいしゃを捜索そうさくする

HÀNH PHƯƠNG BẤT MINH GIẢ SƯU SÁCH

Tìm kiếm người mất tích

山やまで遭難そうなんした行方ゆくえ不明者ふめいしゃを捜索そうさくする。

→ Tìm kiếm người mất tích gặp nạn trên núi.

#38

サイレンを鳴ならす

Bật / hú còi báo động

パトカーがサイレンを鳴ならして走はしっていく。

→ Xe cảnh sát vừa hú còi vừa chạy đi.