Từ vựng Speed Master N1 Bài 25: Thời gian, thời hạn và lịch trình

Bài 25: Thời gian, thời hạn và lịch trình

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 33 từ vựng
#1

出発しゅっぱつの直前ちょくぜん

XUẤT PHÁT TRỰC TIỀN

Ngay trước khi xuất phát

出発しゅっぱつの直前ちょくぜんにパスポートがないことに気きづく。

→ Ngay trước khi xuất phát, tôi mới nhận ra mình không có hộ chiếu.

#2

地震じしんの直後ちょくご

ĐỊA CHẤN TRỰC HẬU

Ngay sau trận động đất

地震じしんの直後ちょくごは電車でんしゃが止とまって帰かえれなかった。

→ Ngay sau trận động đất, tàu điện ngừng chạy nên tôi không thể về nhà.

#3

後回あとまわしにする

HẬU HỒI

Để lại làm sau / trì hoãn

嫌いやな仕事しごとはつい後回あとまわしにしてしまう。

→ Tôi thường vô thức để những công việc mình không thích lại làm sau.

#4

計画けいかくを前倒まえだおし(に)する

KẾ HỌA TIỀN ĐẢO

Đẩy kế hoạch lên sớm hơn / thực hiện kế hoạch sớm hơn

準備じゅんびが早はやく終おわったので、計画けいかくを前倒まえだおしにする。

→ Vì việc chuẩn bị hoàn tất sớm nên kế hoạch được đẩy lên thực hiện sớm hơn.

#5

結論けつろんを先延さきのばしにする

KẾT LUẬN TIÊN DIÊN

Trì hoãn việc đưa ra kết luận

会議かいぎで意見いけんがまとまらず、結論けつろんを先延さきのばしにする。

→ Vì các ý kiến trong cuộc họp không thống nhất nên việc đưa ra kết luận được hoãn lại.

#6

原稿げんこうの締切しめきり

NGUYÊN CẢO ĐẾT THIẾT

Hạn chót nộp bản thảo

原稿げんこうの締切しめきりが明日あすに迫せまっている。

→ Hạn chót nộp bản thảo đã đến gần, là ngày mai.

#7

晩年ばんねんの作品さくひん

VÃN NIÊN TÁC PHẨM

Tác phẩm những năm cuối đời

この絵画かいがはピカソの晩年ばんねんの作品さくひんだ。

→ Bức tranh này là tác phẩm những năm cuối đời của Picasso.

#8

5分間隔5ふんかんかくで運転うんてんする

NGŨ PHÂN GIAN CÁCH VẬN CHUYỂN

Chạy cách nhau 5 phút / chạy mỗi 5 phút

この路線ろせんは通勤つうきん時間帯じかんたいに5分ごふん間隔かんかくで運転うんてんする。

→ Tuyến này chạy cách nhau 5 phút vào giờ đi làm.

#9

隔週かくしゅうで発行はっこうする

CÁCH CHU PHÁT HÀNH

Phát hành hai tuần một lần

好すきな漫画まんが雑誌ざっしは隔週かくしゅうで発行はっこうする。

→ Tạp chí manga tôi thích được phát hành hai tuần một lần.

#10

連日れんじつの大雨おおあめ

LIÊN NHẬT ĐẠI VŨ

Mưa lớn nhiều ngày liên tiếp

連日れんじつの大雨おおあめで川かわの水位すいいが上あがっている。

→ Do mưa lớn liên tục nhiều ngày, mực nước sông đang dâng lên.

#11

四六時中考しろくじちゅうかんがえている

TỨ LỤC THỜI TRUNG KHẢO

Nghĩ suốt ngày đêm / lúc nào cũng nghĩ

仕事しごとの問題もんだいを四六時中しろくじちゅう考かんがえている。

→ Tôi lúc nào cũng nghĩ về những vấn đề trong công việc.

#12

再三さいさんの警告けいこく

TÁI TAM CẢNH CÁO

Cảnh cáo nhiều lần / cảnh báo liên tục

再三さいさんの警告けいこくにもかかわらず、彼れは遅刻ちこくを繰くり返かえす。

→ Mặc dù đã bị cảnh cáo nhiều lần, anh ấy vẫn liên tục đi muộn.

#13

頻繁ひんぱんに会あう

TẦN PHỒN HỘI

Thường xuyên gặp nhau

学生がくせい時代じだいの友達ともだちとは今いまでも頻繁ひんぱんに会あう。

→ Đến bây giờ tôi vẫn thường xuyên gặp những người bạn từ thời sinh viên.

#14

年月ねんげつを経へる

NIÊN NGUYỆT KINH

Trải qua năm tháng / thời gian trôi qua

年月ねんげつを経へることで、悲かなしい記憶きおくも薄うすれていく。

→ Theo năm tháng, những ký ức buồn cũng dần phai nhạt.

#15

夜よが更ふける

DẠ CANH

Đêm về khuya / đêm dần khuya

楽たのしく語かたり合あううちに、夜よが更ふける。

→ Trong lúc vui vẻ trò chuyện cùng nhau, đêm dần về khuya.

#16

手遅ておくれになる

THỦ TRÌ

Trở nên quá muộn / không còn kịp nữa

病気びょうきの発見はっけんが遅おそれ、手遅ておくれになる。

→ Do phát hiện bệnh quá muộn nên đã trở thành tình trạng không còn kịp chữa trị.

#17

あっという間まに終おわる

GIAN CHUNG

Kết thúc trong chớp mắt

楽たのしい夏休なつやすみはあっという間まに終おわる。

→ Kỳ nghỉ hè vui vẻ kết thúc trong chớp mắt.

#18

帰国きこくした折おり

QUY QUỐC CHIẾT

Khi về nước / nhân dịp về nước

帰国きこくした折おりには、ぜひ連絡れんらくしてください。

→ Khi về nước, nhất định hãy liên lạc với tôi nhé.

#19

帰国きこくの際さい

QUY QUỐC TẾ

Khi về nước / vào dịp về nước

海外かいがいからの帰国きこくの際さい、空港くうこうで検査けんさを受うける。

→ Khi từ nước ngoài về nước, tôi được kiểm tra tại sân bay.

#20

先行さきゆきが不安ふあん

TIÊN HÀNH BẤT AN

Lo lắng về tương lai / triển vọng phía trước đáng lo

会社かいしゃの業績ぎょうせきが悪わるく、先行さきゆきが不安ふあんだ。

→ Tình hình kinh doanh của công ty không tốt nên tôi lo lắng về tương lai.

#21

前途ぜんとは明あかるい

TIỀN ĐỒ MINH

Tương lai rộng mở / tiền đồ sáng sủa

新あたらしい技術ぎじゅつの成功せいこうで、彼かれらの前途ぜんとは明あかるい。

→ Nhờ thành công của công nghệ mới, tương lai của họ rất rộng mở.

#22

3連休さんれんきゅう

TAM LIÊN HƯU

Kỳ nghỉ 3 ngày liên tiếp

今週こんしゅうの週末しゅうまつは3連休さんれんきゅうを利用りようして旅行りょこうに行いく。

→ Cuối tuần này tôi sẽ tận dụng kỳ nghỉ 3 ngày liên tiếp để đi du lịch.

#23

日頃ひごろの努力どりょく

NHẬT KHOẢNH NỖ LỰC

Nỗ lực hằng ngày / nỗ lực thường ngày

試合しあいでの勝利しょうりは、日頃ひごろの努力どりょくの賜物たまものだ。

→ Chiến thắng trong trận đấu là thành quả của những nỗ lực hằng ngày.

#24

日々努力ひびどりょくする

NHẬT NHẬT NỖ LỰC

Nỗ lực mỗi ngày

目標もくひょうに向むかって日々ひび努力どりょくする。

→ Mỗi ngày đều nỗ lực hướng tới mục tiêu.

#25

適宜助言てきぎじょげんをする

THÍCH NGHI TRỢ NGÔN

Đưa ra lời khuyên khi thích hợp / tùy tình hình mà góp ý

後輩こうはいの仕事しごとを見守みまもり、適宜てきぎ助言じょげんをする。

→ Theo dõi công việc của đàn em và đưa ra lời khuyên khi cần thiết.

#26

束つかの間まの休息きゅうそく

THÚC GIAN HƯU TỨC

Khoảng nghỉ ngắn ngủi / phút nghỉ ngơi ngắn

忙いそがしい仕事しごとの合間あいまに束つかの間まの休息きゅうそくをとる。

→ Tranh thủ một khoảng nghỉ ngắn giữa lúc công việc bận rộn.

#27

日夜努力にちやどりょくする

NHẬT DẠ NỖ LỰC

Nỗ lực ngày đêm

研究けんきゅうチームは新薬しんやく開発かいはつのために日夜にちや努力どりょくする。

→ Nhóm nghiên cứu nỗ lực ngày đêm để phát triển loại thuốc mới.

#28

終日禁煙しゅうじつきんえん

CHUNG NHẬT CẤM YÊN

Cấm hút thuốc cả ngày

このレストランは全席ぜんせき終日しゅうじつ禁煙きんえんです。

→ Nhà hàng này cấm hút thuốc ở tất cả các chỗ ngồi trong suốt cả ngày.

#29

終始黙しゅうしだまっている

CHUNG THỦY MẶC

Im lặng từ đầu đến cuối / luôn im lặng

彼かれは会議かいぎの間あいだ中ちゅう、終始しゅうし黙だまっている。

→ Anh ấy im lặng từ đầu đến cuối trong suốt cuộc họp.

#30

一時休業いちじきゅうぎょうする

NHẤT THỜI HƯU NGHIỆP

Tạm thời đóng cửa / tạm nghỉ kinh doanh

改装かいそう工事こうじのため、店舗てんぽを一時いちじ休業きゅうぎょうする。

→ Cửa hàng tạm thời đóng cửa để sửa sang lại.

#31

仕事しごとの合間あいま

SĨ SỰ HỢP GIAN

Khoảng nghỉ giữa giờ làm / lúc rảnh giữa công việc

仕事しごとの合間あいまにコーヒーを飲のんでリラックスする。

→ Uống cà phê và thư giãn trong khoảng nghỉ giữa giờ làm.

#32

至急しきゅうの用件ようけん

CHÍ CẤP DỤNG KIỆN

Việc khẩn cấp / việc cần xử lý gấp

至急しきゅうの用件ようけんがあるので、すぐ電話んわをください。

→ Có việc khẩn cấp nên hãy gọi điện cho tôi ngay.

#33

試験しけんの最中さいちゅう

THÍ NGHIỆM TỐI TRUNG

Đang giữa kỳ thi / ngay trong lúc thi

試験しけんの最中さいちゅうはお静しずかに願ねがいます。

→ Trong khi kỳ thi đang diễn ra, xin vui lòng giữ yên lặng.