Từ vựng Speed Master N1 Bài 37: Từ đa nghĩa 1

Bài 37: Từ đa nghĩa 1

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 40 từ vựng
#1

経済けいざいに明あかるい

KINH TẾ MINH

Am hiểu kinh tế

彼かれは長年ながねんニュースを見みているので経済けいざいに明あかるい。

→ Anh ấy am hiểu kinh tế vì đã xem tin tức nhiều năm.

#2

明あかるい性格せいかく

MINH TÍNH CÁCH

Tính cách vui vẻ

彼女かのじょの明あかるい性格せいかくは周まわりの人ひとを笑顔えがおにする。

→ tính cách vui vẻ theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#3

予想よそうが当あたる

DỰ TƯỞNG ĐƯƠNG

Dự đoán đúng

天気てんき予報よほうの予想よそうが当あたって、午後ごごから雨あめになった。

→ dự đoán đúng theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#4

くじに当あたる

Trúng thưởng / trúng xổ số

スーパーのくじに当あたって、旅行りょこう券けんをもらった。

→ trúng thưởng / trúng xổ số theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#5

日ひに当あたる

NHẬT ĐƯƠNG

Đón ánh nắng

植物しょくぶつは十分じゅうぶんに日ひに当あたる場所ばしょで育そだてる。

→ đón ánh nắng theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#6

任務にんむに当あたる

NHẬM VỤ ĐƯƠNG

Đảm nhiệm nhiệm vụ

新あたらしいプロジェクトのリーダーの任務にんむに当あたる。

→ đảm nhiệm nhiệm vụ theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#7

批判ひはんには当あたらない

PHÊ PHÁN ĐƯƠNG

Không đáng bị chỉ trích

彼かれの努力どりょくを考かんがえれば、このミスは批判ひはんには当あたらない。

→ không đáng bị chỉ trích theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#8

食たべ物ものが当あたる

THỰC VẬT ĐƯƠNG

Bị ngộ độc thức ăn

古ふるい弁当べんとうを食たべて、食たべ物ものが当あたる。

→ bị ngộ độc thức ăn theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#9

甘あまい考かんがえ

CAM KHẢO

Suy nghĩ ngây thơ / quá lạc quan

準備じゅんびなしで合格ごうかくできるという甘あまい考かんがえは捨すてなさい。

→ suy nghĩ ngây thơ / quá lạc quan theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#10

痛いたい出費しゅっぴ

THỐNG XUẤT PHÍ

Khoản chi đau ví

車くるまが故障こしょうして修理しゅり代だいが痛いたい出費しゅっぴになった。

→ khoản chi đau ví theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#11

やらなくてもいっしょ

Làm hay không cũng như nhau

今いまさら後悔こうかいしても、やらなくてもいっしょだ。

→ làm hay không cũng như nhau theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#12

誤解ごかいを受うける

NGỘ GIẢI THỤ

Bị hiểu lầm

言葉ことばが足たりず、相手あいてから誤解ごかいを受うける。

→ bị hiểu lầm theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#13

相談そうだんを受うける

TƯƠNG ĐÀM THỤ

Được hỏi ý kiến / nhận lời tư vấn

親友しんゆうから結婚けっこんについての相談そうだんを受うける。

→ được hỏi ý kiến / nhận lời tư vấn theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#14

影響えいきょうを受うける

ẢNH HƯỞNG THỤ

Bị ảnh hưởng

兄あにの影響えいきょうを受うけて、私わたしも野球やきゅうを始はじめた。

→ bị ảnh hưởng theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#15

検査けんさを受うける

KIỂM TRA THỤ

Đi kiểm tra

病院びょういんで毎年まいとし健康けんこうの検査けんさを受うける。

→ đi kiểm tra theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#16

冗談じょうだんが受うける

NHŨNG ĐÀM THỤ

Câu đùa được hưởng ứng

彼かれの言いった冗談じょうだんがみんなに大おおいに受うける。

→ câu đùa được hưởng ứng theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#17

品薄しなうすの状態じょうたい

PHẨM BẠC TRẠNG THÁI

Tình trạng khan hàng

新あたらしいゲーム機きが人気にんきで品薄しなうすの状態じょうたいだ。

→ tình trạng khan hàng theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#18

席せきが埋うまる

TỊCH MAI

Chỗ ngồi kín hết

映画館えいがかんの席せきがあっという間まに埋うまる。

→ chỗ ngồi kín hết theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#19

自然しぜんを守まもる運動うんどう

TỰ NHIÊN THỦ VẬN ĐỘNG

Phong trào bảo vệ thiên nhiên

地域ちいきの人々ひとびとが自然しぜんを守まもる運動うんどうに参加さんかする。

→ phong trào bảo vệ thiên nhiên theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#20

時間じかんを置おく

THỜI GIAN TRÍ

Để một khoảng thời gian

怒いかりを静しずめるため、少すこし時間じかんを置おく。

→ để một khoảng thời gian theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#21

~に重点じゅうてんを置おく

TRỌNG ĐIỂM TRÍ

Chú trọng vào ~

この学校がっこうは英語えいご教育きょういくに重点じゅうてんを置おく。

→ chú trọng vào ~ theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#22

救援きゅうえんチームを送おくる

CỨU VIỆN TỐNG

Gửi đội cứu hộ

大地震おおじしんの被災ひさい地ちへ救援きゅうえんチームを送おくる。

→ gửi đội cứu hộ theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#23

空港くうこうまで送おくる

KHÔNG CẢNG TỐNG

Đưa đến sân bay

帰国きこくする友達ともだちを車くるまで空港くうこうまで送おくる。

→ đưa đến sân bay theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#24

声援せいえんを送おくる

THANH VIỆN TỐNG

Cổ vũ

スタジアムで選手せんしゅに大おおきな声援せいえんを送おくる。

→ cổ vũ theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#25

大学生活だいがくせいかつを送おくる

ĐẠI HỌC SINH HOẠT TỐNG

Trải qua đời sống đại học

東京とうきょうで一人暮ひとりぐらしをしながら大学だいがく生活せいかつを送おくる。

→ trải qua đời sống đại học theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#26

会場かいじょうを押おさえる

HỘI TRƯỜNG ÁP

Đặt trước địa điểm

来年らいねんの結婚式けっこんしきのために早はやめに会場かいじょうを押おさえる。

→ đặt trước địa điểm theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#27

箱はこに収おさめる

TƯƠNG THU

Cất vào hộp

古ふるいおもちゃをきれいな箱はこに収おさめる。

→ cất vào hộp theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#28

税金ぜいきんを納おさめる

THUẾ KIM NẠP

Nộp thuế

国民こくみんの義務ぎむとしてしっかり税金ぜいきんを納おさめる。

→ nộp thuế theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#29

国くにを治おさめる

QUỐC TRỊ

Cai trị đất nước

昔むかしの王おうは法律ほうりつで国くにを治おさめる努力どりょくをした。

→ cai trị đất nước theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#30

怒いかりを買かう

NỘ MẠI

Chọc giận / khiến ai nổi giận

失礼しつれいな態度たいどでお客様きゃくさまの怒いかりを買かう。

→ chọc giận / khiến ai nổi giận theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#31

彼かれの才能さいのうを買かう

BỈ TÀI NĂNG MẠI

Đánh giá cao tài năng của anh ấy

社長しゃちょうは若わかい彼かれの才能さいのうを買かう。

→ đánh giá cao tài năng của anh ấy theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#32

固かたい握手あくしゅ

CỐ ÁC THỦ

Cái bắt tay thật chặt

契約けいやくが成立せいりつし、社長ゃちょう同士どうしが固かたい握手あくしゅを交かわす。

→ cái bắt tay thật chặt theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#33

堅かたい守まもり

KIÊN THỦ

Hàng phòng thủ vững chắc

相手あいての攻撃こうげきを堅かたい守まもりで防ふせぐ。

→ hàng phòng thủ vững chắc theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#34

硬かたい鉛筆えんぴつ

NGẠNH DIÊN BÚT

Bút chì ruột cứng

デッサンには芯しんが硬かたい鉛筆えんぴつを使つかう。

→ bút chì ruột cứng theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#35

夢ゆめがかなう

MỘNG

Ước mơ thành hiện thực

一生いっしょう懸命けんめい努力どりょくして、ついに歌手かしゅになる夢ゆめがかなう。

→ ước mơ thành hiện thực theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#36

条件じょうけんにかなう

ĐIỀU KIỆN

Đáp ứng điều kiện

新あたらしい部屋へやは私わたしの希望きぼうする条件じょうけんにかなう。

→ đáp ứng điều kiện theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#37

彼にかなう者はいない。かれにかなうものはない。

BỈ GIẢ

Không ai sánh được với anh ấy

このゲームの腕前うでまえで彼かれにかなう者ものはいない。

→ không ai sánh được với anh ấy theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#38

辛からい評価ひょうか

TÂN BÌNH GIÁ

Đánh giá khắt khe

映画えいが評論家ひょうろんかから辛い評価ひょうかを受うける。

→ đánh giá khắt khe theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#39

汚きたない手てを使つかう

Ô THỦ SỬ

Dùng thủ đoạn bẩn thỉu

勝かつために汚きたない手てを使つかうのは許ゆるせない。

→ dùng thủ đoạn bẩn thỉu theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.

#40

1万円1まんえんを切きる

NHẤT VẠN VIÊN THIẾT

Dưới 10.000 yên

セールで欲ほしかったコートが1万円いちまんえんを切きる価格かかくになった。

→ dưới 10.000 yên theo đúng ngữ cảnh của câu tiếng Nhật.