Từ vựng Speed Master N1 Bài 15: Pháp luật, xung đột và quốc tế

Bài 15: Pháp luật, xung đột và quốc tế

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 39 từ vựng
#1

法律ほうりつを制定せいていする

PHÁP LUẬT CHẾ ĐỊNH

Ban hành luật

国会こっかいで新あたらしい法律ほうりつを制定せいていする。

→ Ban hành một luật mới tại Quốc hội.

#2

法律ほうりつを施行しこうする

PHÁP LUẬT THI HÀNH

Thi hành luật

来月らいげつから増税ぞうぜいの法律ほうりつを施行しこうする。

→ Luật tăng thuế sẽ được thi hành từ tháng sau.

#3

法律ほうりつを整備せいびする

PHÁP LUẬT CHỈNH BỊ

Hoàn thiện hệ thống pháp luật

時代じだいの変か化に合わせて法律ほうりつを整備せいびする。

→ Hoàn thiện hệ thống pháp luật phù hợp với sự thay đổi của thời đại.

#4

法律ほうりつを改正かいせいする

PHÁP LUẬT CẢI CHÍNH

Sửa đổi luật

古ふるくなった交通こうつうの法律ほうりつを改正かいせいする。

→ Sửa đổi các luật giao thông đã lỗi thời.

#5

制度せいどを改定かいていする

CHẾ ĐỘ CẢI ĐỊNH

Sửa đổi chế độ / hệ thống

年金ねんきんの受給じゅきゅう年齢ねんれいの制度せいどを改定かいていする。

→ Sửa đổi chế độ về độ tuổi nhận lương hưu.

#6

規範きはんを示しめす

QUY PHẠM THỊ

Nêu chuẩn mực / làm gương

先生せんせいが自みずから生徒せいとにルールを守まもる規範きはんを示しめす。

→ Giáo viên tự mình làm gương cho học sinh trong việc tuân thủ quy tắc.

#7

規律きりつを守まもる

QUY LUẬT THỦ

Tuân thủ kỷ luật

学校がっこうの規律きりつを守まもって生活せいかつする。

→ Sinh hoạt và tuân thủ kỷ luật của trường.

#8

違反いはんを取とり締しまる

VI PHẢN THỦ ĐẾ

Trấn áp / kiểm soát hành vi vi phạm

警察けいさつがスピード違反いはんを厳きびしく取とり締しまる。

→ Cảnh sát nghiêm khắc xử lý các trường hợp vi phạm tốc độ.

#9

不正ふせいを追及ついきゅうする

BẤT CHÍNH TRUY CẬP

Truy cứu hành vi sai trái / gian lận

国会こっかいで政治家せいじかのお金かねの不正ふせいを追及ついきゅうする。

→ Truy cứu các sai phạm tài chính của chính trị gia tại Quốc hội.

#10

罰則ばっそくを設もうける

PHẠT TẮC THIẾT

Đặt ra hình phạt / quy định xử phạt

飲酒いんしゅ運転うんてんに対たいして厳きびしい罰則ばっそくを設もうける。

→ Đặt ra hình phạt nghiêm khắc đối với hành vi lái xe khi uống rượu.

#11

免許めんきょを交付こうふする

MIỄN HỨA GIAO PHÓ

Cấp giấy phép

試験しけんに合格ごうかくし、運転うんてん免許めんきょを交付こうふする。

→ Sau khi thi đỗ, được cấp giấy phép lái xe.

#12

税金ぜいきんを免除めんじょする

THUẾ KIM MIỄN TRỪ

Miễn thuế

災害さいがいの被災者ひさいしゃには一部いちぶの税金ぜいきんを免除めんじょする。

→ Miễn một phần thuế cho những người bị ảnh hưởng bởi thiên tai.

#13

制度せいどを廃止はいしする

CHẾ ĐỘ PHẾ CHỈ

Bãi bỏ chế độ

効果こうかのない古ふるい制度せいどを廃止はいしする。

→ Bãi bỏ chế độ cũ không còn hiệu quả.

#14

~省しょう

TỈNH

Bộ ~

彼かれは文部もんぶ科学省かがくしょうで働はたらいている。

→ Anh ấy làm việc tại Bộ Giáo dục, Văn hóa, Thể thao, Khoa học và Công nghệ.

#15

官庁かんちょう

QUAN SẢNH

Cơ quan hành chính nhà nước

霞が関かすみがせきには多おおくの官庁かんちょうが集あつまっている。

→ Nhiều cơ quan chính phủ tập trung ở Kasumigaseki.

#16

官僚かんりょう

QUAN LIÊU

Quan chức / quan liêu

国家こっか公務員こうむいん試験しけんに合格ごうかくして官僚かんりょうになる。

→ Thi đỗ kỳ thi công chức quốc gia và trở thành quan chức.

#17

課税かぜいする

KHÓA THUẾ

Đánh / áp thuế

輸入品ゆにゅうひんに関税かんぜいを課税かぜいする。

→ Đánh thuế quan đối với hàng nhập khẩu.

#18

税ぜいを申告しんこくする

THUẾ THÂN CÁO

Khai thuế

毎年まいとし3月さんがつに税ぜいを申告しんこくしなければならない。

→ Hằng năm phải khai thuế vào tháng Ba.

#19

財政ざいせいの危機きき

TÀI CHÍNH NGUY CƠ

Khủng hoảng tài chính công

借金しゃっきんが増ふえ、国くには深刻しんこくな財政ざいせいの危機ききにある。

→ Nợ tăng lên và đất nước đang rơi vào cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng.

#20

天下あまくだり

THIÊN HẠ

Amakudari: quan chức nghỉ hưu chuyển sang giữ chức vụ cao ở tổ chức tư nhân

役人やくにんの天下あまくだりは度々たびたび批判ひはんの対象たいしょうになる。

→ Việc các quan chức nghỉ hưu chuyển sang giữ chức vụ cao ở các tổ chức liên quan thường bị chỉ trích.

#21

自治体じちたい

TỰ TRỊ THỂ

Chính quyền địa phương / đơn vị tự trị

各かく自治体じちたいが独自どくじの子育こそだて支援しえんを行おこなう。

→ Mỗi chính quyền địa phương thực hiện chính sách hỗ trợ nuôi dạy trẻ riêng.

#22

条例じょうれいを定さだめる

ĐIỀU LỆ ĐỊNH

Ban hành điều lệ địa phương

歩あるきスマホを禁止きんしする条例じょうれいを定さだめる。

→ Ban hành điều lệ cấm sử dụng điện thoại thông minh khi đang đi bộ.

#23

権利けんりを保障ほしょうする

QUYỀN LỢI BẢO CHƯỚNG

Bảo đảm quyền lợi

憲法けんぽうは国民こくみんの基本きほん的てきな権利けんりを保障ほしょうする。

→ Hiến pháp bảo đảm các quyền cơ bản của người dân.

#24

緊急きんきゅうの措置そち

KHẨN CẤP THỐ THIẾT

Biện pháp khẩn cấp

台風たいふうに備そなえて緊急きんきゅうの措置そちをとる。

→ Thực hiện các biện pháp khẩn cấp để chuẩn bị đối phó với bão.

#25

国際こくさい

QUỐC TẾ

Quốc tế

空港くうこうで国際こくさい線せんの飛行機ひこうきに乗のる。

→ Lên chuyến bay quốc tế tại sân bay.

#26

国土こくど

QUỐC THỔ

Lãnh thổ quốc gia

日本にほんの国土こくどの約やく7割わりは森林しんりんだ。

→ Khoảng 70% lãnh thổ Nhật Bản là rừng.

#27

国連こくれんに加盟かめいする

QUỐC LIÊN GIA MINH

Gia nhập Liên Hợp Quốc

多おおくの国くにが国連こくれんに加盟かめいして平和へいわを目指めざす。

→ Nhiều quốc gia gia nhập Liên Hợp Quốc và hướng tới hòa bình.

#28

情勢じょうせいを見守みまもる

TÌNH THẾ KIẾN THỦ

Theo dõi tình hình

中東ちゅうとうの不安定ふあんていな情勢じょうせいを見守みまもる。

→ Theo dõi tình hình bất ổn ở Trung Đông.

#29

条約じょうやくを採択さいたくする

ĐIỀU ƯỚC THẢI TRẠCH

Thông qua hiệp ước

環境かんきょう保護ほごに関かんする新あたらしい条約じょうやくを採択さいたくする。

→ Thông qua hiệp ước mới về bảo vệ môi trường.

#30

条約じょうやくに調印ちょういんする

ĐIỀU ƯỚC ĐIỀU ẤN

Ký kết hiệp ước

両国りょうこくの代表だいひょうが平和へいわ条約じょうやくに調印ちょういんする。

→ Đại diện hai nước ký hiệp ước hòa bình.

#31

友好ゆうこうな関係かんけい

HỮU HẢO QUAN HỆ

Quan hệ hữu hảo

隣となりの国くにと長年ながねんにわたる友好ゆうこうな関係かんけいを築きずく。

→ Xây dựng mối quan hệ hữu hảo lâu dài với nước láng giềng.

#32

親善しんぜんに努つとめる

THÂN THIỆN NỖ LỰC

Nỗ lực thúc đẩy tình hữu nghị

スポーツを通つうじて国際こくさい親善しんぜんに努つとめる。

→ Nỗ lực thúc đẩy tình hữu nghị quốc tế thông qua thể thao.

#33

隣国りんごくを侵略しんりゃくする

LÂN QUỐC XÂM LƯỢC

Xâm lược nước láng giềng

歴史れきし上じょうにおいて大国たいこくが隣国りんごくを侵略しんりゃくした例れいは多おおい。

→ Trong lịch sử có nhiều trường hợp các cường quốc xâm lược nước láng giềng.

#34

領海りょうかいに侵入しんにゅうする

LĨNH HẢI XÂM NHẬP

Xâm nhập lãnh hải

外国がいこくの船ふねが日本にほんの領海りょうかいに侵入しんにゅうする事件じけんが起おきた。

→ Đã xảy ra vụ tàu nước ngoài xâm nhập lãnh hải Nhật Bản.

#35

領土りょうどを侵おかす

LĨNH THỔ XÂM

Xâm phạm lãnh thổ

他国たこくの領土りょうどを侵おかすことは国際こくさい法ほう違反いはんだ。

→ Xâm phạm lãnh thổ của nước khác là vi phạm luật pháp quốc tế.

#36

紛争地帯ふんそうちたい

PHÂN TRANH ĐỊA ĐỚI

Khu vực xung đột

ジャーナリストが危険きけんな紛争ふんそう地帯ちたいへ取材しゅざいに行いく。

→ Nhà báo đến khu vực xung đột nguy hiểm để tác nghiệp.

#37

内戦ないせんが続つづく

NỘI CHIẾN TỤC

Nội chiến tiếp diễn

あの国くにでは数年すうねんも内戦ないせんが続つづいている。

→ Nội chiến đã kéo dài nhiều năm ở đất nước đó.

#38

難民なんみん

NAN DÂN

Người tị nạn

戦争せんそうで家いえを失うしなった多おおくの難民なんみんを支援しえんする。

→ Hỗ trợ nhiều người tị nạn mất nhà cửa vì chiến tranh.

#39

母国ぼこく

MẪU QUỐC

Tổ quốc / quê hương

留学りゅうがく生せいはいつか母国ぼこくの発展はってんに貢献こうけんしたいと願ねがっている。

→ Du học sinh mong muốn một ngày nào đó đóng góp cho sự phát triển của quê hương.