Từ vựng Speed Master N1 Bài 45: Tính từ trái nghĩa và cách đánh giá

Bài 45: Tính từ trái nghĩa và cách đánh giá

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 28 từ vựng
#1

大柄おおがらな女性じょせい

ĐẠI BÍNH NỮ TÍNH

Người phụ nữ có vóc dáng cao lớn

彼女かのじょはバレーボール選手せんしゅのような大柄おおがらな女性じょせいだ。

→ Cô ấy là một phụ nữ cao lớn giống như một vận động viên bóng chuyền.

#2

小柄こがらな男性だんせい

TIỂU BÍNH NAM TÍNH

Người đàn ông nhỏ con

彼かれは小柄こがらな男性だんせいだが、とても動うごきがすばやい。

→ Anh ấy là người đàn ông nhỏ con nhưng di chuyển rất nhanh nhẹn.

#3

謙虚けんきょな姿勢しせい

KHIÊM HƯ TƯ THẾ

Thái độ khiêm tốn

成功せいこうしても決けっして偉えらぶらず、謙虚けんきょな姿勢しせいを保たもつ。

→ Dù thành công cũng tuyệt đối không lên mặt mà vẫn giữ thái độ khiêm tốn.

#4

横柄おうへいな態度たいど

HOÀNH BÍNH THÁI ĐỘ

Thái độ ngạo mạn

店員てんいんに対たいする彼かれの横柄おうへいな態度たいどに不快ふかい感かんを持もつ。

→ Tôi cảm thấy khó chịu trước thái độ ngạo mạn của anh ấy đối với nhân viên cửa hàng.

#5

適度てきどな運動うんどう

THÍCH ĐỘ VẬN ĐỘNG

Vận động vừa phải

健康けんこうを維持いじするためには適度てきどな運動うんどうが欠かかせない。

→ Để duy trì sức khỏe, vận động vừa phải là điều không thể thiếu.

#6

過度かどな期待きたい

QUÁ ĐỘ KỲ ĐÃI

Kỳ vọng quá mức

子供こどもに過度かどな期待きたいをかけるのは良よくない。

→ Không nên đặt kỳ vọng quá mức vào trẻ em.

#7

具体的ぐたいてきな例れい

CỤ THỂ ĐÍCH LỆ

Ví dụ cụ thể

わかりやすいように、プレゼンで具体的ぐたいてきな例れいを挙あげる。

→ Để dễ hiểu, đưa ra ví dụ cụ thể trong bài thuyết trình.

#8

抽象的ちゅうしょうてきな言いい方かた

TRỪU TƯỢNG ĐÍCH NGÔN PHƯƠNG

Cách nói trừu tượng

彼かれの説明せつめいは抽象的ちゅうしょうてきな言いい方かたで理解りかいしにくい。

→ Cách giải thích của anh ấy quá trừu tượng nên khó hiểu.

#9

慎重しんちょうな選択せんたく

THẬN TRỌNG TUYỂN TRẠCH

Lựa chọn thận trọng

家いえを買かうときは、慎重しんちょうな選択せんたくが求もとめられる。

→ Khi mua nhà cần phải lựa chọn một cách thận trọng.

#10

軽率けいそつな発言はつげん

KHINH SUẤT PHÁT NGÔN

Phát ngôn khinh suất

SNSでの軽率けいそつな発言はつげんが炎上えんじょうを招まねく。

→ Phát ngôn khinh suất trên mạng xã hội có thể gây ra làn sóng chỉ trích.

#11

不潔ふけつになる

BẤT KHIẾT

Trở nên mất vệ sinh / bẩn

掃除そうじをサボると、部屋へやの中なかが不潔ふけつになる。

→ Nếu lười dọn dẹp, căn phòng sẽ trở nên bẩn và mất vệ sinh.

#12

清潔せいけつにする

THANH KHIẾT

Giữ sạch sẽ

食事しょくじの前まえは必かならず手てを洗あらって清潔せいけつにする。

→ Trước khi ăn nhất định phải rửa tay để giữ sạch sẽ.

#13

平易へいいな表現ひょうげん

BÌNH DỊ BIỂU HIỆN

Cách diễn đạt dễ hiểu

専門せんもん用語ようごを使つかわず、平易へいいな表現ひょうげんで説明せつめいする。

→ Giải thích bằng cách diễn đạt dễ hiểu, không dùng thuật ngữ chuyên môn.

#14

難解なんかいな文章ぶんしょう

NAN GIẢI VĂN CHƯƠNG

Bài văn khó hiểu

哲学てつがくの本ほんは難解なんかいな文章ぶんしょうが多おおくて疲つかれる。

→ Sách triết học có nhiều đoạn văn khó hiểu nên đọc rất mệt.

#15

体からだに無害むがいなもの

THỂ VÔ HẠI

Thứ vô hại đối với cơ thể

この洗剤せんざいは体からだに無害むがいなもので作つくられている。

→ Chất tẩy rửa này được làm từ những thành phần vô hại đối với cơ thể.

#16

子供こどもに有害ゆうがいなサイト

TỬ CUNG HỮU HẠI

Trang web có hại cho trẻ em

スマートフォンで子供こどもに有害ゆうがいなサイトをブロックする。

→ Chặn các trang web có hại cho trẻ em trên điện thoại thông minh.

#17

有利ゆうりな条件じょうけん

HỮU LỢI ĐIỀU KIỆN

Điều kiện có lợi

自分じぶんたちの会社かいしゃにとって有利ゆうりな条件じょうけんで契約けいやくを結むすぶ。

→ Ký hợp đồng với những điều kiện có lợi cho công ty mình.

#18

不利ふりな立場たちば

BẤT LỢI LẬP TRƯỜNG

Vị thế bất lợi

証拠しょうこが足たりず、裁判さいばんで不利ふりな立場たちばになる。

→ Do thiếu bằng chứng nên rơi vào vị thế bất lợi trong phiên tòa.

#19

曖昧あいまいな説明せつめい

ÁI MUỘI THUYẾT MINH

Lời giải thích mơ hồ

その政治家せいじかは質問しつもんに対たいして曖昧あいまいな説明せつめいで逃にげげた。

→ Chính trị gia đó né tránh câu hỏi bằng một lời giải thích mơ hồ.

#20

明瞭めいりょうな回答かいとう

MINH LIỄU HỒI ĐÁP

Câu trả lời rõ ràng

インタビューで明瞭めいりょうな回答かいとうをして好感こうかんを持もたれる。

→ Trả lời rõ ràng trong buổi phỏng vấn nên tạo được thiện cảm.

#21

高価こうかな指輪ゆびわ

CAO GIÁ CHỈ LUÂN

Chiếc nhẫn đắt tiền

婚約こんやく者しゃにダイヤモンドのついた高価こうかな指輪ゆびわを贈おくる。

→ Tặng vị hôn thê một chiếc nhẫn đắt tiền có gắn kim cương.

#22

安価あんかな製品せいひん

AN GIÁ CHẾ PHẨM

Sản phẩm giá rẻ

100円ひゃくえんショップで安価あんかな製品せいひんをたくさん買かう。

→ Mua nhiều sản phẩm giá rẻ ở cửa hàng 100 yên.

#23

男性だんせいに好評こうひょうだ

NAM TÍNH HẢO BÌNH

Được nam giới đánh giá cao / ưa chuộng

このボリューム満点まんてんのラーメンは男性だんせいに好評こうひょうだ。

→ Món ramen đầy đặn này rất được nam giới ưa chuộng.

#24

主婦しゅふに不評ふひょうだ

CHỦ PHỤ BẤT BÌNH

Không được các bà nội trợ ưa chuộng

洗あらいにくいその鍋なべは主婦しゅふに不評ふひょうだ。

→ Chiếc nồi khó rửa đó không được các bà nội trợ ưa chuộng.

#25

楽観的らっかんてきな見方みかた

LẠC QUAN ĐÍCH KIẾN PHƯƠNG

Cách nhìn lạc quan

彼かれはどんなトラブルが起おきても楽観的らっかんてきな見方みかたをする。

→ Dù xảy ra vấn đề gì, anh ấy cũng luôn có cách nhìn lạc quan.

#26

悲観的ひかんてきな見方みかた

BI QUAN ĐÍCH KIẾN PHƯƠNG

Cách nhìn bi quan

景気けいきが悪わるくなり、経済けいざいについて悲観的ひかんてきな見方みかたが広ひろがる。

→ Kinh tế xấu đi khiến cách nhìn bi quan về nền kinh tế lan rộng.

#27

重大じゅうだいなミス

TRỌNG ĐẠI

Sai lầm nghiêm trọng

確認かくにん不足ぶそくが原因げんいんで、仕事しごとで重大じゅうだいなミスをしてしまった。

→ Do kiểm tra không kỹ nên tôi đã mắc một sai lầm nghiêm trọng trong công việc.

#28

ささいなミス

MI

Sai sót nhỏ nhặt

ささいなミスが重かさなって大おおきなクレームになる。

→ Những sai sót nhỏ nhặt chồng chất lại thành một khiếu nại lớn.