Từ vựng Speed Master N1 Bài 26: Thời điểm và tần suất

Bài 26: Thời điểm và tần suất

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 32 từ vựng
#1

早急さっきゅうに知しらせる

TẢO CẤP TRI

Thông báo ngay / báo gấp

トラブルが起おきたら、早急さっきゅうに知しらせる必要ひつようがある。

→ Nếu xảy ra sự cố thì cần phải thông báo ngay.

#2

直ただちに連絡れんらくする

TRỰC LIÊN LẠC

Liên lạc ngay lập tức

事故じこが発生はっせいしたら、直だちに警察けいさつに連絡れんらくする。

→ Nếu xảy ra tai nạn, hãy liên lạc ngay với cảnh sát.

#3

急きゅうきょキャンセルする

CẤP

Đột xuất hủy / hủy gấp

熱ねつが出でたので、今日きょうの予定よていを急きゅうきょキャンセルする。

→ Vì bị sốt nên tôi đột xuất hủy kế hoạch hôm nay.

#4

即座そくざに答こたえる

TỨC TỌA ĐÁP

Trả lời ngay tại chỗ

面接官めんせつかんの質問しつもんに即座そくざに答こたえる。

→ Trả lời ngay câu hỏi của người phỏng vấn.

#5

即刻立そっこくたち去さる

TỨC KHẮC LẬP KHỨ

Rời đi ngay lập tức

不審者ふしんしゃに対たいして、ここから即刻そっこく立たち去さるように言いう。

→ Bảo người khả nghi rời khỏi đây ngay lập tức.

#6

とっさによける

Theo phản xạ né tránh / lập tức né

飛とんできたボールをとっさによける。

→ Theo phản xạ, tôi né quả bóng đang bay tới.

#7

突如現とつじょあらわれる

ĐỘT NHƯ HIỆN

Đột nhiên xuất hiện

道みちを歩あるいていたら、猫ねこが突如とつじょ現あらわれた。

→ Khi đang đi trên đường thì một con mèo đột nhiên xuất hiện.

#8

不意ふいに現あらわれる

BẤT Ý HIỆN

Bất ngờ xuất hiện

旧友きゅうゆうが不意ふいに現あらわれて驚おどろいた。

→ Tôi rất ngạc nhiên khi một người bạn cũ bất ngờ xuất hiện.

#9

あっという間まに終おわる

GIAN CHUNG

Kết thúc trong chớp mắt

楽たのしい時間じかんはあっという間まに終おわる。

→ Khoảng thời gian vui vẻ kết thúc trong chớp mắt.

#10

瞬またたく間まに消きえる

THUẤN GIAN TIÊU

Biến mất trong chớp mắt

空そらの花火はなびが瞬またたく間まに消きえる。

→ Pháo hoa trên trời biến mất trong chớp mắt.

#11

あらかじめ連絡れんらくする

Liên lạc trước / báo trước

休やすむ時ときはあらかじめ連絡れんらくするルールだ。

→ Quy định là khi nghỉ phải liên lạc trước.

#12

事前じぜんに調しらべておく

SỰ TIỀN ĐIỀU

Tìm hiểu trước / kiểm tra trước

旅行りょこう先さきの観光かんこうスポットを事前じぜんに調しらべておく。

→ Tìm hiểu trước các địa điểm tham quan tại nơi sẽ đi du lịch.

#13

未然みぜんに防ふせぐ

VỊ NHIÊN PHÒNG

Ngăn chặn trước khi xảy ra

セキュリティシステムでトラブルを未然みぜんに防ふせぐ。

→ Ngăn chặn sự cố trước khi xảy ra bằng hệ thống an ninh.

#14

じきに終おわる

Sắp kết thúc / chẳng bao lâu sẽ xong

この雨あめはじきに終おわるだろう。

→ Cơn mưa này chắc chẳng bao lâu nữa sẽ tạnh.

#15

追おって連絡れんらくする

TRUY LIÊN LẠC

Sẽ liên lạc sau / thông báo sau

詳細しょうさいについては追おって連絡れんらくする。

→ Về chi tiết, tôi sẽ liên lạc lại sau.

#16

随時受ずいじうけ付つける

TÙY THỜI THỤ PHÓ

Tiếp nhận bất cứ lúc nào / tiếp nhận thường xuyên

ボランティアの応募おうぼは随時ずいじ受うけ付つける。

→ Đơn đăng ký tình nguyện viên được tiếp nhận bất cứ lúc nào.

#17

7時7じきっかりに閉しまる

THẤT THỜI BẾ

Đóng cửa đúng 7 giờ

この店みせは7時しちじきっかりに閉しまるので注意ちゅういしてください。

→ Cửa hàng này đóng đúng 7 giờ nên hãy chú ý.

#18

先さきごろ出版しゅっぱんされた本ほん

TIÊN XUẤT BẢN BẢN

Cuốn sách được xuất bản cách đây không lâu

先さきごろ出版しゅっぱんされた本ほんがベストセラーになった。

→ Cuốn sách được xuất bản cách đây không lâu đã trở thành sách bán chạy.

#19

先さきだって話はなししたこと

TIÊN THOẠI

Chuyện đã nói hôm trước / lần trước

先さきだって話はなしたことについて、もう一度ちど確認かくにんしたい。

→ Tôi muốn xác nhận lại một lần nữa về chuyện chúng ta đã nói hôm trước.

#20

かつての名女優めいじょゆう

DANH NỮ ƯU

Nữ diễn viên nổi tiếng một thời

彼女かのじょはかつての名めい女優じょゆうとして知しらられている。

→ Bà ấy được biết đến là một nữ diễn viên nổi tiếng một thời.

#21

かねてからの願ねがい

Ước nguyện từ lâu

かねてからの願ねがいが叶かなって留学りゅうがくが決きまった。

→ Ước nguyện từ lâu đã thành hiện thực và việc đi du học đã được quyết định.

#22

かねがね聞きいている

Đã nghe nói từ lâu

あなたのご活躍かつやくはかねがね聞きいている。

→ Tôi đã nghe nói từ lâu về những thành tích và hoạt động nổi bật của bạn.

#23

依然いぜんとして危険きけんな状態じょうたいだ

Y NHIÊN NGUY HIỂM TRẠNG THÁI

Vẫn đang trong tình trạng nguy hiểm

台風たいふうが過すぎた後あとも、川かわの水位すいいは依然いぜんとして危険きけんな状態じょうたいだ。

→ Ngay cả sau khi bão đi qua, mực nước sông vẫn ở mức nguy hiểm.

#24

未いまだに覚おぼえている

VỊ GIÁC

Đến giờ vẫn còn nhớ

子供こどもの頃ころの出来事できごとを未いまだに覚おぼえている。

→ Đến giờ tôi vẫn còn nhớ những chuyện xảy ra khi còn nhỏ.

#25

しばしの別わかれ

BIỆT

Cuộc chia tay trong một thời gian / tạm biệt một thời gian

海外かいがい赴任ふにんのため、友人ゆうじんとしばしの別わかれを惜おしむ。

→ Vì phải sang nước ngoài công tác, tôi tiếc nuối khi phải tạm xa bạn bè một thời gian.

#26

長ながらく待またせる

TRƯỜNG ĐÃI

Để ai đó chờ rất lâu

お客様きゃくさまを長ながらく待またせるのは失礼しつれいだ。

→ Để khách hàng phải chờ quá lâu là bất lịch sự.

#27

ようやく終おわる

CHUNG

Cuối cùng cũng kết thúc

長ながい会議かいぎがようやく終おわる。

→ Cuộc họp dài cuối cùng cũng kết thúc.

#28

とっくに終おわっている

CHUNG

Đã kết thúc từ lâu rồi

映画えいがならとっくに終おわっているよ。

→ Nếu là bộ phim đó thì đã kết thúc từ lâu rồi.

#29

時折見ときおりみかける

THỜI CHIẾT KIẾN

Thỉnh thoảng bắt gặp / thỉnh thoảng nhìn thấy

彼かれが一人ひとりでカフェにいるのを時折ときおり見みかける。

→ Thỉnh thoảng tôi bắt gặp anh ấy ngồi một mình trong quán cà phê.

#30

ちょくちょく遊あそびに行いく

Thường xuyên đi chơi

休日きゅうじつはちょくちょく友達ともだちと遊あそびに行いく。

→ Vào ngày nghỉ, tôi thường đi chơi với bạn bè.

#31

しょっちゅう休やすむ

Thường xuyên nghỉ / hay nghỉ

体調たいちょうが悪わるくてしょっちゅう学校がっこうを休やすむ。

→ Vì sức khỏe không tốt nên tôi thường xuyên nghỉ học.

#32

絶たえず文句もんくを言いう

TUYỆT VĂN CÚ NGÔN

Liên tục phàn nàn

彼かれは仕事しごとについて絶たえず文句もんくを言いう。

→ Anh ấy liên tục phàn nàn về công việc.