Từ vựng Speed Master N1 Bài 28: Phó từ chỉ mức độ, số lượng và ước lượng

Bài 28: Phó từ chỉ mức độ, số lượng và ước lượng

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 31 từ vựng
#1

極きわめて難むずかしい

CỰC NAN

Cực kỳ khó

この問題もんだいを解決かいけつするのは極きわめて難むずかしい。

→ Giải quyết vấn đề này là cực kỳ khó.

#2

すこぶる迷惑めいわく

MÊ HOẶC

Vô cùng phiền toái / gây phiền hà nghiêm trọng

深夜しんやの工事こうじはすこぶる迷惑めいわくだ。

→ Việc thi công vào lúc nửa đêm gây phiền hà vô cùng.

#3

はなはだ立派りっぱだ

LẬP PHÁI

Vô cùng đáng khen / rất xuất sắc

彼かれの行おこないははなはだ立派りっぱだ。

→ Hành động của anh ấy vô cùng đáng khen.

#4

断然お得だ

ĐOẠN NHIÊN ĐẮC

Rõ ràng là lợi hơn / cực kỳ hời

セールで買かう方ほうが断然だんぜんお特とくだ。

→ Mua vào lúc giảm giá rõ ràng là lợi hơn hẳn.

#5

ひときわ目立めだつ

MỤC LẬP

Nổi bật hơn hẳn

彼女かのじょのドレスはパーティーでひときわ目立めだつ。

→ Chiếc váy của cô ấy nổi bật hơn hẳn tại bữa tiệc.

#6

うんと練習れんしゅうする

LUYỆN TẬP

Luyện tập thật nhiều

試合しあいに勝かつためにうんと練習れんしゅうする。

→ Luyện tập thật nhiều để giành chiến thắng trong trận đấu.

#7

とりわけ今年ことしは暑あつい

KIM NIÊN THỬ

Đặc biệt năm nay nóng

夏なつは毎年まいとし暑あついけれど、とりわけ今年ことしは暑あつい。

→ Mùa hè năm nào cũng nóng, nhưng đặc biệt năm nay nóng hơn.

#8

とびきり新鮮しんせんな魚さかな

TÂN TIÊN NGƯ

Cá tươi ngon đặc biệt / cực kỳ tươi

市場しじょうでとびきり新鮮しんせんな魚さかなを買かう。

→ Mua cá cực kỳ tươi ngon ở chợ.

#9

ことのほかいい成績せいせき

THÀNH TÍCH

Thành tích tốt ngoài mong đợi

今回こんかいのテストはことのほかいい成績せいせきだった。

→ Bài kiểm tra lần này có thành tích tốt ngoài mong đợi.

#10

ことに甘あまい物ものが好すきだ

CAM VẬT HẢO

Đặc biệt thích đồ ngọt

彼かれは食たべ物ものの中なかでも、ことに甘あまい物ものが好すきだ。

→ Trong các món ăn, anh ấy đặc biệt thích đồ ngọt.

#11

いたって健康けんこう

KIỆN KHANG

Vô cùng khỏe mạnh

祖父そふは高齢こうれいですがいたって健康けんこうです。

→ Ông tôi đã cao tuổi nhưng vẫn vô cùng khỏe mạnh.

#12

もっぱら勉強べんきょうに励はげむ

MIỄN CƯỜNG LỆ

Chuyên tâm học tập / chỉ tập trung vào việc học

受験じゅけん生せいはもっぱら勉強べんきょうに励はげむ。

→ Thí sinh chuyên tâm hết sức vào việc học.

#13

ことごとく失敗しっぱいする

THẤT BẠI

Tất cả đều thất bại / thất bại hết

新あたらしい計画けいかくがことごとく失敗しっぱいする。

→ Các kế hoạch mới đều lần lượt thất bại.

#14

まるっきりだめだ

Hoàn toàn không được / hoàn toàn vô dụng

このパソコンは古ふるくてまるっきりだめだ。

→ Chiếc máy tính này cũ quá nên hoàn toàn không dùng được.

#15

てっきり犯人はんにんだと思おもう

PHẠM NHÂN TƯ

Cứ đinh ninh chắc chắn là thủ phạm

彼かれの顔かおを見みててっきり犯人はんにんだと思おもう。

→ Nhìn mặt anh ấy, tôi cứ đinh ninh chắc chắn anh ấy là thủ phạm.

#16

さっぱりわからない

Hoàn toàn không hiểu

数学すうがくの問題もんだいがさっぱりわからない。

→ Tôi hoàn toàn không hiểu bài toán này.

#17

いっこうに治なおらない

TRỊ

Mãi vẫn không khỏi / hoàn toàn không đỡ

風邪かぜを引ひいて、薬くすりを飲のんでもいっこうに治なおらない。

→ Tôi bị cảm, dù uống thuốc nhưng mãi vẫn không khỏi.

#18

到底とうていできない

ĐÁO ĐỂ

Hoàn toàn không thể / dù thế nào cũng không thể

一日いちにちでこの仕事しごとを終おわらせるのは到底とうていできない。

→ Hoàn thành công việc này trong một ngày là điều hoàn toàn không thể.

#19

一切関係いっさいかんけいない

NHẤT THIẾT QUAN HỆ

Hoàn toàn không liên quan

その事件じけんと私わたしは一切いっさい関係かんけいない。

→ Tôi hoàn toàn không liên quan đến vụ việc đó.

#20

てんでやる気きがない

Hoàn toàn không có động lực

疲つかれていて、てんでやる気きがない。

→ Tôi mệt nên hoàn toàn không có động lực làm gì cả.

#21

ろくに休やすめない

HƯU

Không thể nghỉ ngơi tử tế / hầu như không được nghỉ

仕事しごとが忙いそがしくて、最近さいきんはろくに休やすめない。

→ Công việc bận rộn nên gần đây tôi hầu như không thể nghỉ ngơi tử tế.

#22

あえて反対はんたいする

PHẢN ĐỐI

Cố tình phản đối / dám phản đối

皆みなが賛成さんせいする中なか、彼かれはあえて反対はんたいする。

→ Trong khi mọi người đều tán thành, anh ấy lại cố tình phản đối.

#23

強しいてカタカナで書かく

CƯỜNG

Nếu nhất định phải thì viết bằng Katakana

外来語がいらいごを強しいてカタカナで書かく。

→ Nếu nhất định phải thì viết từ ngoại lai bằng Katakana.

#24

大人おとなでもできないんだから、まして子供こどもには無理むりだ

ĐẠI NHÂN TỬ CUNG VÔ LÝ

Ngay cả người lớn còn không làm được, huống chi trẻ con thì không thể

大人おとなでもできないんだから、まして子供こどもには無理むりだ。

→ Ngay cả người lớn còn không làm được, huống chi trẻ con thì không thể.

#25

去年きょねんよりやや暑あつい

KHỨ NIÊN THỬ

Hơi nóng hơn năm ngoái

今年ことしの夏なつは去年きょねんよりやや暑あつい。

→ Mùa hè năm nay hơi nóng hơn năm ngoái.

#26

ごく当あたり前まえ

ĐƯƠNG TIỀN

Hoàn toàn bình thường / rất đỗi hiển nhiên

挨拶あいさつをするのはごく当あたり前まえのことだ。

→ Chào hỏi là một việc hết sức bình thường.

#27

幾分元気いくぶんげんきがない

KỶ PHÂN NGUYÊN KHÍ

Hơi thiếu sức sống / hơi không khỏe

風邪かぜ気味ぎみなのか、彼れは幾分いくぶん元気げんきがない。

→ Có lẽ hơi bị cảm nên anh ấy trông hơi thiếu sức sống.

#28

そこそこ儲もうかる

TRỮ

Kiếm lời kha khá / có lãi tương đối

このビジネスはそこそこ儲もうかる。

→ Công việc kinh doanh này kiếm lời kha khá.

#29

いささか気きになる

KHÍ

Hơi bận tâm / hơi lo

彼かれの健康けんこう状態じょうたいがいささか気きになる。

→ Tôi hơi bận tâm về tình trạng sức khỏe của anh ấy.

#30

ほぼ2倍にばい

NHỊ BỘI

Gần gấp đôi

売上うりあげが去年きょねんのほぼ2倍にばいになった。

→ Doanh số đã tăng lên gần gấp đôi năm ngoái.

#31

およそ1万人いちまんにん

NHẤT VẠN NHÂN

Khoảng 10.000 người

イベントにはおよそ1万人いちまんにんが集あつまった。

→ Khoảng 10.000 người đã tập trung tại sự kiện.