Từ vựng Speed Master N1 Bài 18: Kinh doanh, tài chính và sự nghiệp

Bài 18: Kinh doanh, tài chính và sự nghiệp

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 35 từ vựng
#1

見積みつもりをとる

KIẾN TÍCH

Lấy báo giá

リフォーム会社がいしゃ数社すうしゃから見積みつもりをとる。

→ Lấy báo giá từ một số công ty cải tạo nhà.

#2

予算よさんを立たてる

DỰ TOÁN

Lập ngân sách

新あたらしいプロジェクトのために詳細しょうさいな予算よさんを立たてる。

→ Lập ngân sách chi tiết cho dự án mới.

#3

経費けいひがかかる

KINH PHÍ

Tốn chi phí

海外かいがい出張しゅっちょうは交通こうつう費ひや宿泊しゅくはく費ひなど経費けいひがかかる。

→ Đi công tác nước ngoài tốn các chi phí như đi lại và lưu trú.

#4

利潤りじゅんを追求ついきゅうする

LỢI NHUẬN TRUY CẦU

Theo đuổi lợi nhuận

企業きぎょうはビジネスとして利潤りじゅんを追求ついきゅうしなければならない。

→ Doanh nghiệp phải theo đuổi lợi nhuận khi hoạt động kinh doanh.

#5

多額たがくの損失そんしつ

ĐA NGẠCH TỔN THẤT

Khoản tổn thất lớn

投資とうしに失敗しっぱいし、会社かいしゃに多額たがくの損失そんしつを出だしてしまった。

→ Đầu tư thất bại và gây ra khoản tổn thất lớn cho công ty.

#6

仕事しごとの報酬ほうしゅう

SĨ SỰ BÁO THÙ

Thù lao công việc

大変たいへんなプロジェクトを終おえ、仕事しごとの報酬ほうしゅうを受うけ取とる。

→ Hoàn thành một dự án khó khăn và nhận thù lao cho công việc.

#7

資金しきんを集あつめる

TƯ KIM TẬP

Huy động vốn

新あたらしい商品しょうひんを開発かいはつするために資金しきんを集あつめる。

→ Huy động vốn để phát triển sản phẩm mới.

#8

コストがかさむ

Chi phí tăng lên

材料ざいりょう費ひが値上ねあがりして、製造せいぞうコストがかさむ。

→ Giá nguyên vật liệu tăng khiến chi phí sản xuất tăng lên.

#9

収益しゅうえきを上あげる

THU ÍCH THƯỢNG

Tăng lợi nhuận / doanh thu

新しいサービスで会社の収益を上げる。

→ Tăng lợi nhuận của công ty bằng một dịch vụ mới.

#10

業績ぎょうせきを上あげる

NGHIỆP TÍCH THƯỢNG

Nâng cao thành tích kinh doanh

営業えいぎょうマンとして契約けいやくを取とり、業績ぎょうせきを上あげる。

→ Ký được hợp đồng với tư cách nhân viên kinh doanh và nâng cao thành tích.

#11

決算報告けっさんほうこく

QUYẾT TOÁN BÁO CÁO

Báo cáo quyết toán

株主かぶぬし総会そうかいで今年ことしの決算けっさん報告ほうこくを行おこなう。

→ Báo cáo kết quả quyết toán năm nay tại đại hội cổ đông.

#12

採算さいさんが合あう

THÁI TOÁN HỢP

Có lãi / cân đối thu chi

この価格かかく設定せっていなら十分じゅうぶんに採算さいさんが合あうビジネスだ。

→ Với mức giá này, đây là một hoạt động kinh doanh đủ khả năng sinh lời.

#13

ノルマを達成たっせいする

ĐẠT THÀNH

Hoàn thành chỉ tiêu

毎月まいつきの営業えいぎょうノルマを達成たっせいするために必死ひっしで働はたらく。

→ Làm việc hết sức để hoàn thành chỉ tiêu kinh doanh hằng tháng.

#14

アポをとる

ƯỚC

Đặt lịch hẹn

電話でんわで取引先とりひきさきの社長しゃちょうと面会めんかいのアポをとる。

→ Gọi điện đặt lịch gặp giám đốc của công ty đối tác.

#15

8時8じに出社しゅっしゃする

XUẤT XÃ

Đến công ty lúc 8 giờ

毎朝まいあさ、遅刻ちこくしないように8時じに出社しゅっしゃする。

→ Mỗi sáng tôi đến công ty lúc 8 giờ để không bị muộn.

#16

任務にんむを果はたす

NHẬM VỤ QUẢ

Hoàn thành nhiệm vụ

プロジェクトリーダーとしての任務にんむを最後さいごまで果はたす。

→ Hoàn thành nhiệm vụ của một trưởng dự án đến cùng.

#17

仕事しごとを分担ぶんたんする

SĨ SỰ PHÂN ĐẢM

Phân chia công việc

チーム全員ぜんいんで協力きょうりょくし、仕事ごとを分担ぶんたんして進すすめる。

→ Cả nhóm phối hợp, phân chia công việc và cùng tiến hành.

#18

下請したうけの会社かいしゃ

HẠ THỈNH HỘI XÃ

Công ty thầu phụ

大おおきな建設けんせつ工事こうじは下請したうけの会社かいしゃに発注はっちゅうする。

→ Giao công trình xây dựng lớn cho công ty thầu phụ.

#19

現場げんばに赴おもむく

HIỆN TRƯỜNG PHÓ

Đến hiện trường

トラブルが発生はっせいしたので、すぐに工場こうじょうの現場げんばに赴おもむく。

→ Vì xảy ra sự cố nên lập tức đến hiện trường nhà máy.

#20

得意先とくいさきを訪たずねる

ĐẮC Ý TIÊN PHỎNG

Đến thăm khách hàng thân thiết

年末ねんまつの挨拶あいさつのため、長年ながねんの得意先とくいさきを訪たずねる。

→ Đến thăm khách hàng lâu năm để chào hỏi cuối năm.

#21

商品しょうひんを納入のうにゅうする

THƯƠNG PHẨM NẠP NHẬP

Giao hàng / cung cấp sản phẩm

約束やくそくの期日きじつまでに店みせへ商品しょうひんを納入のうにゅうする。

→ Giao sản phẩm cho cửa hàng trước thời hạn đã hẹn.

#22

A社しゃと取引とりひきする

XÃ THỦ DẪN

Giao dịch với công ty A

我わが社しゃは十年じゅうねん以上前からA社しゃと取引とりひきしている。

→ Công ty chúng tôi đã giao dịch với công ty A hơn mười năm.

#23

顧客情報こきゃくじょうほう

CỐ KHÁCH TÌNH BÁO

Thông tin khách hàng

個人こじん情報じょうほう保護ほごのため、顧客こきゃく情報じょうほうは厳重げんじゅうに管理かんりする。

→ Quản lý nghiêm ngặt thông tin khách hàng để bảo vệ thông tin cá nhân.

#24

備品びひん

BỊ PHẨM

Vật dụng / thiết bị dùng chung

オフィスで使つかうコピー用紙ようしなどの備品びひんを注文ちゅうもんする。

→ Đặt mua các vật dụng văn phòng như giấy photocopy dùng trong văn phòng.

#25

チームワーク

Làm việc nhóm

仕事しごとを成功せいこうさせるには良よいチームワークが欠かかせない。

→ Muốn công việc thành công thì tinh thần làm việc nhóm tốt là không thể thiếu.

#26

住宅手当じゅうたくてあて

TRÚ TRẠCH THỦ ĐƯƠNG

Trợ cấp nhà ở

この会社かいしゃは福利ふくり厚生こうせいが良よく、住宅じゅうたく手当てあてが出でる。

→ Công ty này có phúc lợi tốt và có trợ cấp nhà ở.

#27

産休さんきゅうをとる

SẢN HƯU

Nghỉ thai sản

出産しゅっさんの準備じゅんびのために、来月らいげつから産休さんきゅうをとる。

→ Từ tháng sau sẽ nghỉ thai sản để chuẩn bị sinh con.

#28

手取てどりの収入しゅうにゅう

THỦ THỦ THU NHẬP

Thu nhập thực nhận

給料きゅうりょうから税金ぜいきんが引ひかれ、手取てどりの収入しゅうにゅうは減へった。

→ Thuế bị khấu trừ khỏi lương nên thu nhập thực nhận đã giảm.

#29

賞与しょうよ

THƯỞNG DỰ

Tiền thưởng

夏なつと冬ふゆの年ねんに二回にかい、会社かいしゃから賞与しょうよが支給しきゅうされる。

→ Công ty trả tiền thưởng hai lần mỗi năm, vào mùa hè và mùa đông.

#30

勤務時間きんむじかん

CẦN VỤ THỜI GIAN

Thời gian làm việc

私わたしの会社かいしゃの勤務きんむ時間じかんは朝あさ9時じから夕方ゆうがた6時じまでだ。

→ Thời gian làm việc ở công ty tôi là từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.

#31

待遇たいぐうが良よい

ĐÃI NGỘ LƯƠNG

Chế độ đãi ngộ tốt

給料きゅうりょうが高たかく、休やすみも多おおい待遇たいぐうが良よい会社かいしゃ。

→ Một công ty có chế độ đãi ngộ tốt, lương cao và nhiều ngày nghỉ.

#32

部長ぶちょうに昇進しょうしんする

BỘ TRƯỞNG THĂNG TIẾN

Được thăng chức lên trưởng phòng

長年ながねんの努力どりょくが実みのり、ついに営業えいぎょう部長ぶちょうに昇進しょうしんする。

→ Nhiều năm nỗ lực đã có kết quả và cuối cùng được thăng chức lên trưởng phòng kinh doanh.

#33

キャリアを積つむ

TÍCH

Tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp

海外かいがいの支店してんで働はたらいてビジネスのキャリアを積つむ。

→ Làm việc tại chi nhánh ở nước ngoài để tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp trong kinh doanh.

#34

出世しゅっせする

XUẤT THẾ

Thăng tiến / thành đạt

彼かれは同期どうきの中なかで一番いちばん早はやく出世しゅっせした。

→ Anh ấy thăng tiến nhanh nhất trong số những người vào công ty cùng đợt.

#35

セクハラ

Quấy rối tình dục

職場しょくばでのセクハラは絶対ぜったいに許ゆるされない行為こういだ。

→ Quấy rối tình dục tại nơi làm việc là hành vi tuyệt đối không thể chấp nhận.