Từ vựng Speed Master N1 Bài 33: Động từ Hán Nhật 1

Bài 33: Động từ Hán Nhật 1

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 36 từ vựng
#1

ファイルを圧縮あっしゅくする

ÁP SÚC

Nén file

メールで送おくるために重おもいファイルを圧縮あっしゅくする。

→ Nén file dung lượng lớn để gửi qua email.

#2

新しんシステムに移行いこうする

TÂN DI HÀNH

Chuyển sang hệ thống mới

会社かいしゃのパソコンを新しんシステムに移行いこうする。

→ Chuyển máy tính của công ty sang hệ thống mới.

#3

体制たいせいを維持いじする

THỂ CHẾ DUY TRÌ

Duy trì thể chế / hệ thống

現状げんじょうの管理かんり体制たいせいを維持いじする。

→ Duy trì hệ thống quản lý hiện tại.

#4

業務ぎょうむを委託いたくする

NGHIỆP VỤ ỦY THÁC

Ủy thác / thuê ngoài công việc

IT関連かんれんの業務ぎょうむを外部がいぶの会社かいしゃに委託いたくする。

→ Thuê công ty bên ngoài thực hiện các công việc liên quan đến IT.

#5

番号ばんごうが一致いっちする

PHIÊN HIỆU NHẤT TRÍ

Số trùng khớp

宝たからくじの番号ばんごうが一致いっちして喜よろこぶ。

→ Tôi vui mừng vì số vé xổ số trùng khớp.

#6

制度せいどを改革かいかくする

CHẾ ĐỘ CẢI CÁCH

Cải cách chế độ

古ふるい教育きょういく制度せいどを改革かいかくする必要ひつようがある。

→ Cần phải cải cách chế độ giáo dục cũ.

#7

テストを回収かいしゅうする

HỒI THU

Thu bài kiểm tra

時間じかんになったので、先生せんせいがテストを回収かいしゅうする。

→ Đã hết giờ nên giáo viên thu bài kiểm tra.

#8

土地とちを開拓かいたくする

THỔ ĐỊA KHAI THÁC

Khai phá đất đai

北海道ほっかいどうで新あたらしい土地とちを開拓かいたくする。

→ Khai phá vùng đất mới ở Hokkaido.

#9

警察けいさつが介入かいにゅうする

CẢNH SÁT GIỚI NHẬP

Cảnh sát can thiệp

夫婦ふうふげんかに警察けいさつが介入かいにゅうする事態じたいになった。

→ Cuộc cãi vã của vợ chồng đã đến mức cảnh sát phải can thiệp.

#10

人質ひとじちを解放かいほうする

NHÂN CHẤT GIẢI PHÓNG

Thả con tin

交渉こうしょうの結果けっか、犯人はんにんは無事むじに人質ひとじちを解放かいほうした。

→ Kết quả đàm phán là thủ phạm đã thả con tin an toàn.

#11

死しを覚悟かくごする

TỬ GIÁC NGỘ

Chuẩn bị tinh thần đối mặt với cái chết

重おもい病気びょうきにかかり、死しを覚悟かくごする。

→ Mắc bệnh nặng nên tôi đã chuẩn bị tinh thần đối mặt với cái chết.

#12

臭においが拡散かくさんする

XÚ KHUẾCH TÁN

Mùi lan tỏa

部屋へや中じゅうにゴミの臭においが拡散かくさんする。

→ Mùi rác lan khắp căn phòng.

#13

食料しょくりょうを確保かくほする

THỰC LIỆU XÁC BẢO

Đảm bảo lương thực

災害さいがいに備そなえて、水みずと食料しょくりょうを確保かくほする。

→ Đảm bảo nước và lương thực để phòng khi có thiên tai.

#14

制度せいどを確立かくりつする

CHẾ ĐỘ XÁC LẬP

Thiết lập chế độ / hệ thống

会社かいしゃの評価ひょうか制度せいどを確立かくりつする。

→ Thiết lập chế độ đánh giá của công ty.

#15

条件じょうけんに合致がっちする

ĐIỀU KIỆN HỢP TRÍ

Phù hợp với điều kiện

求人きゅうじんの条件じょうけんに合致がっちする人材じんざいを探さがす。

→ Tìm nhân sự phù hợp với điều kiện tuyển dụng.

#16

A社しゃを合併がっぺいする

A XÃ HỢP TÍNH

Sáp nhập công ty A

業界ぎょうかいの生いき残のこりをかけてA社しゃを合併がっぺいする。

→ Sáp nhập công ty A để tồn tại trong ngành.

#17

保険ほけんに加入かにゅうする

BẢO HIỂM GIA NHẬP

Tham gia / mua bảo hiểm

車くるまを買かったので自動車じどうしゃ保険ほけんに加入かにゅうする。

→ Vì đã mua ô tô nên tôi tham gia bảo hiểm ô tô.

#18

酸素さんそを水みずに還元かんげんする

TOAN TỐ THỦY HOÀN NGUYÊN

Khử oxy thành nước

化学かがく反応はんのうで酸素さんそを水みずに還元かんげんする。

→ Dùng phản ứng hóa học để khử oxy thành nước.

#19

辞任じにんを勧告かんこくする

TỪ NHẬM KHUYẾN CÁO

Khuyến nghị từ chức

不祥事ふしょうじを起おこした社長しゃちょうに辞任じにんを勧告かんこくする。

→ Khuyến nghị vị giám đốc gây ra bê bối từ chức.

#20

入口いりぐちを監視かんしする

NHẬP KHẨU GIÁM THỊ

Giám sát lối vào

防犯ぼうはんカメラでビルの入口いりぐちを監視かんしする。

→ Giám sát lối vào tòa nhà bằng camera an ninh.

#21

隣国りんごくに干渉かんしょうする

LÂN QUỐC CAN THIỆP

Can thiệp vào nước láng giềng

他国たこくの政治せいじに不当ふとうに干渉かんしょうしてはならない。

→ Không được can thiệp một cách bất chính vào chính trị của nước khác.

#22

試合しあいを棄権きけんする

THÍ HỢP KHÍ QUYỀN

Bỏ cuộc / rút khỏi trận đấu

怪我けがのため、明日あすのテニスの試合しあいを棄権きけんする。

→ Vì bị chấn thương nên tôi rút khỏi trận tennis ngày mai.

#23

貧まずしい人々ひとびとを救済きゅうさいする

BẦN NHÂN CỨU TẾ

Cứu trợ người nghèo

NPO法人ほうじんが貧まずしい人々ひとびとを救済きゅうさいする活動かつどうを行おこなう。

→ Một tổ chức NPO tiến hành hoạt động cứu trợ người nghèo.

#24

チームを強化きょうかする

CƯỜNG HÓA

Tăng cường đội ngũ

新あたらしい選手せんしゅを加入かにゅうさせてチームを強化きょうかする。

→ Tăng cường đội bằng cách bổ sung cầu thủ mới.

#25

計画けいかくを強行きょうこうする

KẾ HOẠCH CƯỜNG HÀNH

Cưỡng hành / quyết thực hiện kế hoạch

反対はんたいが多おおい中なか、社長しゃちょうが計画けいかくを強行きょうこうする。

→ Mặc dù có nhiều ý kiến phản đối, giám đốc vẫn quyết thực hiện kế hoạch.

#26

値上ねあげを許容きょようする

TRỊ THƯỢNG HỨA DUNG

Chấp nhận việc tăng giá

原材料げんざいりょうの高騰こうとうにより、商品しょうひんの値上ねあげを許容きょようする。

→ Do giá nguyên liệu tăng vọt nên phải chấp nhận việc tăng giá sản phẩm.

#27

内容ないようを吟味ぎんみする

NỘI DUNG NGÂM VỊ

Xem xét kỹ nội dung

契約けいやく書しょの内容ないようを細こまかく吟味ぎんみする。

→ Xem xét kỹ từng chi tiết trong nội dung hợp đồng.

#28

皮膚ひふを形成けいせいする

BÌ PHU HÌNH THÀNH

Hình thành da

傷きずが治なおり、新あたらしい皮膚ひふを形成けいせいする。

→ Vết thương lành và hình thành lớp da mới.

#29

分子ぶんしが結合けつごうする

PHÂN TỬ KẾT HỢP

Các phân tử liên kết

水素すいそと酸素さんその分子ぶんしが結合けつごうして水みずになる。

→ Các phân tử hydro và oxy liên kết tạo thành nước.

#30

常識じょうしきが欠如けつじょする

THƯỜNG THỨC KHIẾM NHƯ

Thiếu ý thức thông thường

彼かれの行動こうどうは社会しゃかいの常識じょうしきが欠如けつじょしている。

→ Hành động của anh ấy cho thấy sự thiếu ý thức thông thường trong xã hội.

#31

判定はんていに抗議こうぎする

PHÁN ĐỊNH KHÁNG NGHỊ

Phản đối phán quyết

サッカーの試合しあいで審判しんぱんの判定はんていに抗議こうぎする。

→ Phản đối quyết định của trọng tài trong trận bóng đá.

#32

性能せいのうが向上こうじょうする

TÍNH NĂNG HƯỚNG THƯỢNG

Hiệu năng được nâng cao

スマートフォンのバッテリー性能せいのうが著いちじるしく向上こうじょうする。

→ Hiệu năng pin của điện thoại thông minh được cải thiện rõ rệt.

#33

景気けいきが後退こうたいする

CẢNH KHÍ HẬU THOÁI

Kinh tế suy thoái

世界せかい的てきな不況ふきょうで日本にほんの景気けいきが後退こうたいする。

→ Do suy thoái toàn cầu, kinh tế Nhật Bản đi xuống.

#34

役割やくわりを交替こうたいする

DỊCH CÁT GIAO THẾ

Luân phiên vai trò

仕事しごとの負担ふたんを減へらすため、リーダーの役割やくわりを交替こうたいする。

→ Luân phiên vai trò lãnh đạo để giảm gánh nặng công việc.

#35

話はなしを誇張こちょうする

THOẠI KHOA TRƯƠNG

Phóng đại câu chuyện

彼かれは自分じぶんの手柄てがらを大おおきく見みせようと話はなしを誇張こちょうする。

→ Anh ấy phóng đại câu chuyện để làm thành tích của mình trông lớn hơn.

#36

情報じょうほうが混乱こんらんする

TÌNH BÁO HỖN LOẠN

Thông tin bị hỗn loạn

災害さいがい時じはSNSなどで情報じょうほうが混乱こんらんしやすい。

→ Khi xảy ra thiên tai, thông tin trên SNS rất dễ bị hỗn loạn.