Từ vựng Speed Master N1 Bài 1: Ngoại hình, tính cách và phẩm chất

Bài 1: Ngoại hình, tính cách và phẩm chất

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 45 từ vựng
#1

外見がいけん

NGOẠI KIẾN

Ngoại hình

日本にほんの就職しゅうしょく活動かつどうでは外見がいけんも重要じゅうようだ。

→ Trong hoạt động tìm việc ở Nhật Bản, ngoại hình cũng rất quan trọng.

#2

服ふくのセンスがいい

PHỤC

Có gu ăn mặc đẹp

原宿はらじゅくには服ふくのセンスがいい若者わかものが多おおい。

→ Ở Harajuku có nhiều bạn trẻ có gu ăn mặc đẹp.

#3

たくましい腕うで

OẢN

Cánh tay rắn chắc, vạm vỡ

大工だいくはたくましい腕うでで木材もくざいを運はこんだ。

→ Người thợ mộc đã dùng đôi tay rắn chắc để vận chuyển gỗ.

#4

若々わかわかしい肌はだ

NHƯỢC, CƠ

Làn da trẻ trung

温泉おんせんに入はいると若々わかわかしい肌はだを保たもてる気きがする。

→ Tôi có cảm giác rằng tắm suối nước nóng giúp duy trì làn da trẻ trung.

#5

色気いろけがあるしぐさ

SẮC KHÍ

Cử chỉ quyến rũ, gợi cảm

着物きもの姿すがたの彼女かのじょのしぐさには色気いろけがある。

→ Những cử chỉ của cô ấy khi mặc kimono có nét quyến rũ.

#6

大柄おおがらな女性じょせい

ĐẠI BÍNH, NỮ TÍNH

Phụ nữ có vóc dáng to lớn

最近さいきんは日本にほんでも大柄おおがらな女性じょせいが増ふえてきた。

→ Gần đây, ngay cả ở Nhật Bản, số phụ nữ có vóc dáng to lớn cũng tăng lên.

#7

小柄こがらな男性だんせい

TIỂU BÍNH, NAM TÍNH

Nam giới có vóc dáng nhỏ

彼かれは小柄こがらな男性だんせいだが、仕事しごとはとてもできる。

→ Anh ấy là người đàn ông có vóc dáng nhỏ nhưng làm việc rất giỏi.

#8

素朴そぼくなデザイン

TỐ PHÁC

Thiết kế giản dị, mộc mạc

無印良品むじるしりょうひんの素朴そぼくなデザインが好すきだ。

→ Tôi thích thiết kế giản dị của MUJI.

#9

だらしない格好かっこう

CÁCH HẢO

Ăn mặc luộm thuộm

満員まんいん電車でんしゃでだらしない格好かっこうをするのは避さけるべきだ。

→ Nên tránh ăn mặc luộm thuộm trên những chuyến tàu đông kín người.

#10

みすぼらしい服ふく

PHỤC

Quần áo xộc xệch, tồi tàn

彼かれはわざとみすぼらしい服ふくを着きて出でかけた。

→ Anh ấy cố tình mặc quần áo tồi tàn rồi đi ra ngoài.

#11

質素しっそな暮くらし

CHẤT TỐ, MỘ

Cuộc sống giản dị, tiết kiệm

田舎いなかで質素しっそな暮くらしをするのが私わたしの夢ゆめだ。

→ Ước mơ của tôi là sống một cuộc sống giản dị ở vùng quê.

#12

性格せいかく

TÍNH CÁCH

Tính cách

血液型けつえきがたで性格せいかくが分わかると信しんじる日本にほん人じんは多おおい。

→ Có nhiều người Nhật tin rằng có thể biết tính cách qua nhóm máu.

#13

誠実せいじつな人柄ひとがら

THÀNH THỰC, NHÂN BÍNH

Nhân cách chân thành, đáng tin cậy

彼かれは誠実せいじつな人柄ひとがらで、取引先とりひきさきから信頼しんらいされている。

→ Nhờ tính cách chân thành, anh ấy được các đối tác tin tưởng.

#14

気きが短みじかいのが欠点けってん

KHÍ, ĐOẢN, KHIẾM ĐIỂM

Khuyết điểm là nóng tính, thiếu kiên nhẫn

彼かれは仕事しごとが早はやいが、気きが短みじかいのが欠点けってんだ。

→ Anh ấy làm việc nhanh nhưng khuyết điểm là nóng tính.

#15

気きまぐれな性格せいかく

KHÍ, TÍNH CÁCH

Tính cách thất thường, hay thay đổi

猫ねこのように気きまぐれな性格せいかくの彼女かのじょに振ふり回まわされる。

→ Tôi bị cô ấy với tính cách thất thường như mèo làm cho quay cuồng.

#16

気きままな旅たび

KHÍ, LỮ

Chuyến đi tự do theo ý thích

青春せいしゅん18きっぷで気ままな旅たびに出でたい。

→ Tôi muốn dùng vé Seishun 18 để thực hiện một chuyến đi tự do theo ý thích.

#17

気きさくな人柄ひとがら

KHÍ, NHÂN BÍNH

Tính cách thân thiện, dễ gần

居酒屋いざかやの大将たいしょうは気きさくな人柄ひとがらで人気にんきがある。

→ Ông chủ quán izakaya được yêu mến nhờ tính cách thân thiện, dễ gần.

#18

思おもいやりのある人ひと

TƯ, NHÂN

Người biết quan tâm, nghĩ cho người khác

電車でんしゃで席せきを譲ゆずるような思おもいやりのある人ひとになりたい。

→ Tôi muốn trở thành người biết quan tâm đến người khác, chẳng hạn như nhường ghế trên tàu.

#19

几帳面きちょうめんな性格せいかく

KỶ TRƯỚNG DIỆN, TÍNH CÁCH

Tính cách cẩn thận, ngăn nắp

彼かれは几帳面きちょうめんな性格せいかくで、書類しょるいをきれいに整理せいりする。

→ Anh ấy có tính cách cẩn thận, ngăn nắp và sắp xếp tài liệu rất gọn gàng.

#20

臆病おくびょうな動物どうぶつ

ỨC BỆNH, ĐỘNG VẬT

Động vật nhút nhát

奈良ならの鹿しかは意外いがいに臆病おくびょうな動物どうぶつだ。

→ Hươu ở Nara hóa ra lại là loài động vật khá nhút nhát.

#21

まめな人ひと

NHÂN

Người chu đáo, siêng năng

彼かれは連絡れんらくが早はやく、本当ほんとうにまめな人ひとだ。

→ Anh ấy phản hồi rất nhanh, đúng là một người chu đáo.

#22

純粋じゅんすいな気持きもち

THUẦN TÚY, KHÍ TRÌ

Tấm lòng trong sáng, thuần khiết

子供こどものころの純粋じゅんすいな気持きもちを忘わすれないで。

→ Đừng quên những cảm xúc trong sáng thuở còn nhỏ.

#23

おせっかいを焼やく

THIÊU

Xen vào chuyện người khác, lo chuyện bao đồng

近所きんじょのおばさんがよくおせっかいを焼やいてくる。

→ Bà cô hàng xóm thường hay xen vào chuyện của người khác.

#24

時間じかんにルーズな人ひと

THỜI GIAN, NHÂN

Người không đúng giờ

日本にほんの社会しゃかいでは、時間じかんにルーズな人ひとは信用しんようされない。

→ Trong xã hội Nhật Bản, người không đúng giờ sẽ không được tin tưởng.

#25

好奇心こうきしんが強つよい

HẢO KỲ TÂM, CƯỜNG

Rất hiếu kỳ, tò mò

好奇心こうきしんが強つよい彼かれは、秋葉原あきはばらを歩あるき回まわった。

→ Vốn rất hiếu kỳ, anh ấy đã đi khắp Akihabara.

#26

社交的しゃこうてきな性格せいかく

XÃ GIAO ĐÍCH, TÍNH CÁCH

Tính cách hòa đồng, giỏi giao tiếp

営業職えいぎょうしょくには社交的しゃこうてきな性格せいかくが向むいている。

→ Tính cách hòa đồng phù hợp với công việc bán hàng, kinh doanh.

#27

大おおらかな気持きもち

ĐẠI, KHÍ TRÌ

Tâm trạng thoải mái, rộng mở

南みなみの島しまに行いくと大おおらかな気持きもちになる。

→ Khi đến một hòn đảo ở phương Nam, tôi cảm thấy tâm hồn thoải mái và rộng mở hơn.

#28

せっかちな性格せいかく

TÍNH CÁCH

Tính cách nóng vội, thiếu kiên nhẫn

東京とうきょうの人ひとは歩あるくのが速はやく、せっかちな性格いかくが多おおい。

→ Người Tokyo đi bộ nhanh và có nhiều người có tính cách nóng vội.

#29

協調性きょうちょうせいに欠かける

HIỆP ĐIỀU TÍNH, KHIẾM

Thiếu tinh thần hợp tác

彼かれは優秀ゆうしゅうだが、チームでの協調性きょうちょうせいに欠かける。

→ Anh ấy rất xuất sắc nhưng lại thiếu tinh thần hợp tác khi làm việc nhóm.

#30

責任感せきにんかんが強つよい

TRÁCH NHIỆM CẢM, CƯỜNG

Có tinh thần trách nhiệm cao

このプロジェクトのリーダーは責任感せきにんかんが強つよい。

→ Trưởng nhóm của dự án này có tinh thần trách nhiệm rất cao.

#31

気楽きらくな仕事しごと

KHÍ LẠC, SỰ

Công việc nhàn hạ, ít áp lực

世の中よのなかに気楽きらくな仕事しごとなど存在そんざいしない。

→ Trên đời này không tồn tại công việc nào hoàn toàn nhàn hạ cả.

#32

頑固がんこな職人しょくにん

NGOAN CỐ, CHỨC NHÂN

Người thợ thủ công cứng đầu, bảo thủ

あの寿司屋すしやの主あるじは、昔むかしながらの頑固がんこな職人しょくにんだ。

→ Ông chủ quán sushi đó là một nghệ nhân cứng đầu theo kiểu truyền thống.

#33

様子ようす

DẠNG TỬ

Tình trạng, dáng vẻ, tình hình

富士山ふじさんの様子ようすが季節きせつによって変かわる。

→ Dáng vẻ của núi Phú Sĩ thay đổi theo từng mùa.

#34

愛想あいそがいい

ÁI TƯỞNG

Thân thiện, niềm nở, dễ mến

コンビニの店員てんいんはいつも愛想あいそがいい。

→ Nhân viên cửa hàng tiện lợi lúc nào cũng thân thiện và niềm nở.

#35

無口むくちでおとなしい

VÔ KHẨU

Ít nói và hiền lành, trầm tính

教室きょうしつの隅すみに座すわっている無口むくちでおとなしい生徒せいと。

→ Cậu học sinh ít nói và hiền lành đang ngồi ở góc lớp.

#36

孤独こどくな人生じんせい

CÔ ĐỘC, NHÂN SINH

Cuộc đời cô độc

都会とかいの中なかで孤独こどくな人生じんせいを送おくる若者わかものもいる。

→ Cũng có những người trẻ sống một cuộc đời cô độc giữa thành phố.

#37

活発かっぱつな少年しょうねん

HOẠT PHÁT, THIẾU NIÊN

Cậu bé năng động, hoạt bát

公園こうえんで活発かっぱつな少年しょうねんたちが野球やきゅうをしている。

→ Những cậu bé năng động đang chơi bóng chày trong công viên.

#38

無邪気むじゃきな笑顔えがお

VÔ TÀ KHÍ, TIẾU NHAN

Nụ cười ngây thơ, hồn nhiên

姪めいの無邪気むじゃきな笑顔えがおを見みると疲つかれが吹ふき飛とぶ。

→ Mỗi khi nhìn thấy nụ cười hồn nhiên của cháu gái, mọi mệt mỏi của tôi đều tan biến.

#39

なれなれしい態度たいど

THÁI ĐỘ

Thái độ quá suồng sã, quá thân mật

初対面しょたいめんなのになれなれしい態度たいどをとるのは失礼しつれいだ。

→ Mới gặp lần đầu mà cư xử quá suồng sã là bất lịch sự.

#40

親密しんみつな関係かんけい

THÂN MẬT, QUAN HỆ

Mối quan hệ thân thiết, mật thiết

日本にほんとベトナムは近年きんねん、親密しんみつな関係かんけいを築きずいている。

→ Những năm gần đây, Nhật Bản và Việt Nam đã xây dựng mối quan hệ thân thiết.

#41

聞きくのもけがらわしい

VĂN

Nghe thôi cũng thấy ghê tởm

政治家せいじかの汚職おしょく事件じけんは、聞きくのもけがらわしい。

→ Những vụ tham nhũng của chính trị gia, nghe thôi cũng thấy ghê tởm.

#42

軽率けいそつな行動こうどう

KHINH SUẤT, HÀNH ĐỘNG

Hành động khinh suất, thiếu suy nghĩ

SNSでの軽率けいそつな行動こうどうが炎上えんじょうを招まねいた。

→ Hành động thiếu suy nghĩ trên mạng xã hội đã gây ra làn sóng chỉ trích dữ dội.

#43

会社かいしゃに忠実ちゅうじつな社員しゃいん

HỘI XÃ, TRUNG THỰC, XÃ VIÊN

Nhân viên trung thành với công ty

昔むかしは会社かいしゃに忠実ちゅうじつな社員しゃいんであることが美徳びとくとされた。

→ Ngày xưa, việc trở thành một nhân viên trung thành với công ty được coi là một đức tính tốt.

#44

ほがらかな笑顔えがお

TIẾU NHAN

Nụ cười tươi sáng, vui vẻ

受付うけつけの女性じょせいはほがらかな笑顔えがおで挨拶あいさつしてくれた。

→ Cô nhân viên lễ tân đã chào tôi bằng một nụ cười tươi sáng.

#45

勇敢ゆうかんな兵士へいし

DŨNG CẢM, BINH SĨ

Người lính dũng cảm

映画えいがに登場とうじょうする勇敢ゆうかんな兵士へいしに感動かんどうした。

→ Tôi rất xúc động trước người lính dũng cảm xuất hiện trong bộ phim.