Từ vựng Speed Master N1 Bài 40: Từ vựng trừu tượng và xã hội 2

Bài 40: Từ vựng trừu tượng và xã hội 2

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 44 từ vựng
#1

夏なつの情緒じょうちょ

HẠ TÌNH TỰ

Hương vị / cảm xúc mùa hè

風鈴ふうりんの音おとに夏なつの情緒じょうちょを感かんじる。

→ Tôi cảm nhận được không khí mùa hè qua tiếng chuông gió.

#2

Aチームに所属しょぞくする

SỞ THUỘC

Thuộc đội A

彼かれは野球やきゅうの強豪きょうごう、Aチームに所属しょぞくする。

→ Anh ấy thuộc đội A, một đội bóng chày rất mạnh.

#3

所定しょていの用紙ようし

SỞ ĐỊNH DỤNG CHỈ

Mẫu đơn quy định

役所やくしょに所定しょていの用紙ようしで申もうし込こみをする。

→ Nộp đơn cho cơ quan hành chính bằng mẫu đơn quy định.

#4

薬くすりを処方しょほうする

DƯỢC XỬ PHƯƠNG

Kê đơn thuốc

病院びょういんで風邪かぜの薬くすりを処方しょほうしてもらう。

→ Tôi được bác sĩ ở bệnh viện kê thuốc cảm.

#5

庶民しょみんの生活せいかつ

THỨ DÂN SINH HOẠT

Cuộc sống của dân thường

時代劇じだいげきで江戸えど時代じだいの庶民しょみんの生活せいかつを描えがく。

→ Bộ phim cổ trang khắc họa cuộc sống của dân thường thời Edo.

#6

土地とちを所有しょゆうする

THỔ ĐỊA SỞ HỮU

Sở hữu đất đai

親おやから引ひき継ついだ広ひろい土地とちを所有しょゆうする。

→ Tôi sở hữu mảnh đất rộng được thừa kế từ cha mẹ.

#7

被害者ひがいしゃの心情しんじょうに配慮はいりょする

BỊ HẠI GIẢ TÂM TÌNH PHỐI LỰ

Quan tâm đến tâm trạng của nạn nhân

ニュース報道ほうどうは被害者ひがいしゃの心情しんじょうに配慮はいりょするべきだ。

→ Các bản tin nên quan tâm đến tâm trạng của nạn nhân.

#8

サッカー一筋ひとすじの人生じんせい

NHẤT CÂN NHÂN SINH

Cuộc đời chỉ dành cho bóng đá

彼かれは引退いんたいするまでサッカー一筋ひとすじの人生じんせいを送おくった。

→ Cho đến khi giải nghệ, anh ấy đã sống một cuộc đời chỉ dành cho bóng đá.

#9

風評ふうひょうによる被害ひがい

PHONG BÌNH BỊ HẠI

Thiệt hại do tin đồn

ネット上の嘘うその情報じょうほうで風評ふうひょうによる被害ひがいを受うける。

→ Tôi bị thiệt hại do tin đồn từ thông tin giả trên mạng.

#10

完成かんせいまでのプロセス

HOÀN THÀNH

Quá trình cho đến khi hoàn thành

家いえの建築けんちくが完成かんせいするまでのプロセスを記録きろくする。

→ Ghi lại toàn bộ quá trình xây nhà cho đến khi hoàn thành.

#11

便宜べんぎを図はかる

TIỆN NGHI ĐỒ

Tạo điều kiện / giúp thuận tiện

特別とくべつなお客様きゃくさまのためにいろいろと便宜べんぎを図はかる。

→ Tạo nhiều điều kiện thuận tiện cho những khách hàng đặc biệt.

#12

財布さいふをなくしてぼう然ぜんとする

TÀI BỐ NHIÊN

Sững sờ vì làm mất ví

駅えきで財布さいふをなくしてぼう然ぜんとする。

→ Tôi làm mất ví ở ga và đứng sững người.

#13

本番ほんばんに備そなえる

BẢN PHIÊN BỊ

Chuẩn bị cho buổi chính thức

毎日まいにち練習れんしゅうして、試合あいの本番ほんばんに備そなえる。

→ Luyện tập mỗi ngày để chuẩn bị cho trận đấu chính thức.

#14

めどをつける

Làm cho công việc có triển vọng / vào guồng

今日きょう中じゅうに仕事しごとのめどをつける。

→ Hôm nay tôi sẽ cố gắng làm cho công việc có hướng giải quyết rõ ràng.

#15

模範もはんとなる

MÔ PHẠM

Trở thành tấm gương

先輩せんぱいとして後輩こうはいの模範もはんとなる行動こうどうをとる。

→ Là đàn anh, hãy hành động để trở thành tấm gương cho đàn em.

#16

有毒ゆうどくガス

HỮU ĐỘC

Khí độc

火災かさい現場げんばで有毒ゆうどくガスが発生はっせいする。

→ Khí độc phát sinh tại hiện trường hỏa hoạn.

#17

優勝ゆうしょうの要因よういん

ƯU THẮNG YẾU NHÂN

Yếu tố dẫn đến chức vô địch

監督かんとくの指導しどうがチーム優勝ゆうしょうの要因よういんだ。

→ Sự chỉ đạo của huấn luyện viên là yếu tố giúp đội giành chức vô địch.

#18

書類作成しょるいさくせいの要領ようりょう

THƯ LOẠI TÁC THÀNH YẾU LĨNH

Cách thức / bí quyết soạn tài liệu

先輩せんぱいに書類しょるい作成さくせいの要領ようりょうを教おしえてもらう。

→ Tôi được đàn anh chỉ cho cách soạn tài liệu.

#19

良識りょうしきのある人間にんげん

LƯƠNG THỨC NHÂN GIAN

Người có lương tri / biết phải trái

ルールを守まもる良識りょうしきのある人間にんげんになれ。

→ Hãy trở thành người có lương tri và biết tuân thủ quy tắc.

#20

例外れいがい

LỆ NGOẠI

Ngoại lệ

この規則きそくに例外れいがいは認みとめられない。

→ Quy định này không cho phép bất kỳ ngoại lệ nào.

#21

わけがわからない

Không hiểu gì cả / chẳng có nghĩa gì

説明せつめいが難むずかしすぎてわけがわからない。

→ Lời giải thích khó quá nên tôi chẳng hiểu gì cả.

#22

自然破壊しぜんはかいの典型てんけい

TỰ NHIÊN PHÁ HOẠI ĐIỂN HÌNH

Điển hình của việc phá hoại thiên nhiên

山やまを削けずってゴルフ場じょうにするのは自然しぜん破壊はかいの典型てんけいだ。

→ San núi để làm sân golf là một điển hình của việc phá hoại thiên nhiên.

#23

彼女かのじょに同感どうかん

BỈ NỮ ĐỒNG CẢM

Đồng cảm / đồng ý với cô ấy

私わたしも彼女かのじょに同感どうかんで、その計画けいかくには賛成さんせいです。

→ Tôi cũng đồng ý với cô ấy và tán thành kế hoạch đó.

#24

志望しぼうの動機どうき

CHÍ VỌNG ĐỘNG CƠ

Động cơ ứng tuyển / nguyện vọng

面接めんせつでこの会社かいしゃへの志望しぼうの動機どうきを聞きかれる。

→ Trong buổi phỏng vấn, tôi được hỏi về động cơ ứng tuyển vào công ty này.

#25

名前なまえを度忘どわすれする

DANH TIỀN ĐỘ VONG

Nhất thời quên mất tên

よく知しっている俳優はいゆうなのに、名前まえを度忘どわすれする。

→ Dù là diễn viên tôi biết rất rõ nhưng tôi lại nhất thời quên mất tên anh ấy.

#26

~の値打ねうち

TRỊ ĐẢ

Giá trị của ~

骨董こっとう品ひんの本当ほんとうの値打ねうちは素人しろうとにはわからない。

→ Người không chuyên không thể biết giá trị thực sự của đồ cổ.

#27

年金制度ねんきんせいど

NIÊN KIM CHẾ ĐỘ

Chế độ lương hưu

少子高齢化しょうしこうれいかで年金ねんきん制度せいどの見直みなおしが進すすむ。

→ Do tỷ lệ sinh giảm và dân số già hóa, việc xem xét lại chế độ lương hưu đang được tiến hành.

#28

ハプニングが起おこる

Xảy ra sự cố bất ngờ

生放送なまほうそうのテレビ番組ばんぐみで思おもわぬハプニングが起おこる。

→ Một sự cố bất ngờ đã xảy ra trong chương trình truyền hình trực tiếp.

#29

読者どくしゃの反響はんきょう

ĐỘC GIẢ PHẢN HƯỞNG

Phản hồi của độc giả

新あたらしい小説しょうせつに対たいする読者どくしゃの反響はんきょうが大おおきい。

→ Phản hồi của độc giả đối với cuốn tiểu thuyết mới rất lớn.

#30

解決かいけつの手てがかり

GIẢI QUYẾT THỦ

Manh mối để giải quyết

残のこされた指紋しもんが事件じけん解決かいけつの手てがかりになる。

→ Dấu vân tay còn lại trở thành manh mối để phá vụ án.

#31

手元てもとに置おく

THỦ NGUYÊN TRÍ

Để trong tầm tay

辞書じしょをいつでも調しらべられるよう手元てもとに置おく。

→ Để từ điển trong tầm tay để có thể tra bất cứ lúc nào.

#32

ツキがある

Gặp may / có vận may

今日きょうはくじ引びきで1等とうが当あたり、とてもツキがある。

→ Hôm nay tôi trúng giải nhất khi bốc thăm, đúng là rất may mắn.

#33

直感ちょっかんで選えらぶ

TRỰC CẢM TUYỂN

Chọn theo trực giác

レストランのメニューを直感ちょっかんで選えらぶ。

→ Tôi chọn món trong thực đơn nhà hàng theo trực giác.

#34

段取だんどりをする

ĐOẠN THỦ

Sắp xếp trình tự / chuẩn bị công việc

プロジェクトがスムーズに進すすむように段取だんどりをする。

→ Sắp xếp các bước công việc để dự án tiến hành suôn sẻ.

#35

本音ほんねと建前たてまえ

BẢN ÂM KIẾN TIỀN

Lòng thật và lời nói mang tính xã giao

ビジネスでは本音ほんねと建前たてまえを使つかい分わけることが大切たいせつだ。

→ Trong kinh doanh, biết phân biệt và sử dụng lòng thật với lời nói xã giao là điều quan trọng.

#36

受うけ入いれ態勢たいせいを整ととのえる

THỤ NHẬP THÁI THẾ CHỈNH

Chuẩn bị sẵn sàng để tiếp nhận

新人しんじんのために研修けんしゅうなどの受うけ入いれ態勢たいせいを整ととのえる。

→ Chuẩn bị đào tạo và các điều kiện tiếp nhận nhân viên mới.

#37

俗語ぞくご

TỤC NGỮ

Tiếng lóng / khẩu ngữ

若者わかものの間あいだで流行りゅうこうしている俗語ぞくごは意味いみがわからない。

→ Tôi không hiểu nghĩa của những tiếng lóng đang thịnh hành trong giới trẻ.

#38

先頭せんとうに立たつ

TIÊN ĐẦU LẬP

Dẫn đầu / đứng ở vị trí đầu

マラソンで彼かれはずっと集団しゅうだんの先頭せんとうに立たって走はしる。

→ Trong cuộc marathon, anh ấy luôn chạy ở đầu nhóm.

#39

制約せいやくを受うける

CHẾ ƯỚC THỤ

Bị hạn chế / chịu ràng buộc

予算よさんの制約せいやくを受うけて、計画いかくを縮小しゅくしょうした。

→ Do bị hạn chế về ngân sách nên kế hoạch đã được thu nhỏ.

#40

誠意せいいを示しめす

THÀNH Ý THỊ

Thể hiện thành ý

トラブルの謝罪しゃざいとして誠意せいいを示しめす行動こうどうをとる。

→ Để xin lỗi về sự cố, hãy có hành động thể hiện thành ý.

#41

ずれが生しょうじる

SINH

Phát sinh chênh lệch / sai lệch

予定よていと実際じっさいの進行しんこうに大おおきなずれが生しょうじる。

→ Đã phát sinh chênh lệch lớn giữa kế hoạch và tiến độ thực tế.

#42

信念しんねんを貫つらぬく

TÍN NIỆM QUÁN

Kiên định với niềm tin

誰だれに反対はんたいされても、自分じぶんの信念しんねんを貫つらぬく。

→ Dù bị bất kỳ ai phản đối, tôi vẫn kiên định với niềm tin của mình.

#43

ありふれた話はなし

THOẠI

Câu chuyện quá đỗi bình thường

ドラマの筋書すじがきはどこにでもあるありふれた話はなしだ。

→ Cốt truyện của bộ phim là một câu chuyện quá đỗi bình thường, ở đâu cũng có.

#44

平凡へいぼんなサラリーマン

BÌNH PHÀM

Nhân viên văn phòng bình thường

彼かれは毎日まいにち会社かいしゃと家いえを往復おうふくする平凡へいぼんなサラリーマンだ。

→ Anh ấy là một nhân viên văn phòng bình thường, mỗi ngày chỉ đi lại giữa công ty và nhà.