Từ vựng Speed Master N1 Bài 30: Tính từ chỉ trạng thái và đánh giá

Bài 30: Tính từ chỉ trạng thái và đánh giá

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 35 từ vựng
#1

圧倒的あっとうてきな強つよさ

ÁP ĐẢO ĐÍCH CƯỜNG

Sức mạnh áp đảo

横綱よこづなは圧倒的あっとうてきな強つよさで優勝ゆうしょうした。

→ Yokozuna đã giành chức vô địch với sức mạnh áp đảo.

#2

精巧せいこうな機械きかい

TINH XẢO CƠ GIỚI

Máy móc tinh xảo

カメラは小ちいさな部品ぶひんでできた精巧せいこうな機械きかいだ。

→ Máy ảnh là một cỗ máy tinh xảo được tạo nên từ những linh kiện nhỏ.

#3

盛大せいだいなパーティー

THỊNH ĐẠI

Bữa tiệc long trọng / hoành tráng

社長しゃちょうの就任しゅうにんを祝いわって盛大せいだいなパーティーが開ひらかれた。

→ Một bữa tiệc long trọng đã được tổ chức để chúc mừng giám đốc nhậm chức.

#4

善良ぜんりょうな人ひと

THIỆN LƯƠNG NHÂN

Người lương thiện

彼かれは困こまっている人ひとを助たすける善良ぜんりょうな人ひとだ。

→ Anh ấy là người lương thiện, luôn giúp đỡ những người gặp khó khăn.

#5

壮大そうだいな計画けいかく

TRÁNG ĐẠI KẾ HOẠCH

Kế hoạch hoành tráng / quy mô lớn

宇宙うちゅうに街まちを作つくるという壮大そうだいな計画けいかくを立たてる。

→ Lập một kế hoạch hoành tráng là xây dựng một thành phố ngoài vũ trụ.

#6

粗末そまつな食事しょくじ

THÔ MẠT THỰC SỰ

Bữa ăn đạm bạc / sơ sài

戦後せんごの貧まずしい時代じだいは粗末そまつな食事しょくじをしていた。

→ Trong thời kỳ nghèo khó sau chiến tranh, chúng tôi chỉ ăn những bữa ăn đạm bạc.

#7

大幅おおはばな変更へんこう

ĐẠI PHÚC BIẾN CANH

Thay đổi lớn / đáng kể

スケジュールに大幅おおはばな変更へんこうが生しょうじた。

→ Lịch trình đã có sự thay đổi lớn.

#8

厳おごそかな雰囲気ふんいき

NGHIÊM PHÂN VI KHÍ

Bầu không khí trang nghiêm

神社じんじゃでの結婚式けっこんしきは厳おごそかな雰囲気ふんいきで行おこなわれた。

→ Lễ cưới tại đền Thần đạo được tổ chức trong bầu không khí trang nghiêm.

#9

過剰かじょうな反応はんのう

QUÁ THẶNG PHẢN ỨNG

Phản ứng thái quá

小ちいさなミスに対たいする彼かれの怒いかりは過剰かじょうな反応はんのうだ。

→ Sự tức giận của anh ấy trước một lỗi nhỏ là phản ứng thái quá.

#10

かすかな希望きぼう

HI VỌNG

Hy vọng mong manh

暗闇くらやみの中なかで、かすかな希望きぼうの光ひかりが見みえた。

→ Trong bóng tối, tôi nhìn thấy một tia hy vọng mong manh.

#11

肝心かんじんな話はなし

CAN TÂM THOẠI

Chuyện quan trọng nhất / điểm mấu chốt

雑談ざつだんばかりで、肝心んじんな話はなしがまだできていない。

→ Chỉ toàn nói chuyện phiếm nên chuyện quan trọng nhất vẫn chưa nói được.

#12

急速きゅうそくな変化へんか

CẤP TỐC BIẾN HÓA

Sự thay đổi nhanh chóng

技術ぎじゅつの急速きゅうそくな変化へんかに追おいつけない。

→ Tôi không thể theo kịp sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ.

#13

極端きょくたんな考かんがえ方かた

CỰC ĐOAN KHẢO PHƯƠNG

Lối suy nghĩ cực đoan

白しろか黒くろかという極端きょくたんな考かんがえ方かたは良よくない。

→ Lối suy nghĩ cực đoan kiểu chỉ có trắng hoặc đen là không tốt.

#14

軽快けいかいな音楽おんがく

KHINH KHOÁI ÂM NHẠC

Âm nhạc nhẹ nhàng, vui tươi

朝あさは軽快けいかいな音楽おんがくを聴きいて気分きぶんを上あげる。

→ Buổi sáng tôi nghe nhạc vui tươi để nâng cao tinh thần.

#15

厳重げんじゅうな警備けいび

NGHIÊM TRỌNG CẢNH BỊ

An ninh nghiêm ngặt

国際こくさい会議かいぎの会場かいじょうは厳重げんじゅうな警備けいびが敷しかれている。

→ Địa điểm tổ chức hội nghị quốc tế được bảo vệ an ninh nghiêm ngặt.

#16

健全けんぜんな企業きぎょう

KIỆN TOÀN XÍ NGHIỆP

Doanh nghiệp lành mạnh / vững mạnh

借金しゃっきんがなく、利益りえきを出だしている健全けんぜんな企業きぎょう。

→ Một doanh nghiệp vững mạnh, không có nợ và tạo ra lợi nhuận.

#17

厳密げんみつな違ちがい

NGHIÊM MẬT VI

Sự khác biệt chính xác / nghiêm ngặt

この二ふたつの言葉ことばには厳密げんみつな違ちがいがある。

→ Hai từ này có sự khác biệt chính xác về mặt nghĩa.

#18

巧妙こうみょうなやり方かた

XẢO DIỆU

Cách làm khéo léo / tinh vi

詐欺さぎグループの巧妙こうみょうなやり方かたに騙だまされる。

→ Bị lừa bởi thủ đoạn tinh vi của nhóm lừa đảo.

#19

雑ざつな作づくり

TẠP TÁC

Cách làm cẩu thả / thô sơ

このおもちゃは安やすいだけあって雑ざつな作つくりだ。

→ Món đồ chơi này rẻ nên cách làm cũng khá thô sơ.

#20

巧たくみなやり方かた

XẢO

Cách làm khéo léo / tài tình

彼かれは巧たくみなやり方かたで交渉こうしょうを有利ゆうりに進すすめる。

→ Anh ấy dùng cách làm tài tình để đưa cuộc đàm phán theo hướng có lợi.

#21

柔軟じゅうな発想んなはっそう

NHU NHUYỄN PHÁT TƯỞNG

Ý tưởng linh hoạt

新あたらしいアイデアには柔軟じゅうなんな発想はっそうが必要ひつようだ。

→ Những ý tưởng mới cần có tư duy linh hoạt.

#22

神聖しんせいな場所ばしょ

THẦN THÁNH TRƯỜNG SỞ

Nơi linh thiêng

教会きょうかいや神社じんじゃは祈いのりを捧ささげる神聖しんせいな場所ばしょだ。

→ Nhà thờ và đền Thần đạo là những nơi linh thiêng để dâng lời cầu nguyện.

#23

迅速じんそくな対応たいおう

TẤN TỐC ĐỐI ỨNG

Ứng phó nhanh chóng

お客様きゃくさまのクレームには迅速じんそくな対応たいおうを心こころがける。

→ Cần chú ý ứng phó nhanh chóng với khiếu nại của khách hàng.

#24

なだらかな坂さか

Con dốc thoai thoải

この道みちはなだらかな坂さかなので歩あるきやすい。

→ Con đường này là dốc thoai thoải nên rất dễ đi bộ.

#25

のどかな田舎町いなかまち

ĐIỀN XÁ ĐINH

Thị trấn miền quê yên bình

都会とかいを離はなれ、のどかな田舎町いなかまちで暮くらしたい。

→ Tôi muốn rời thành phố và sống ở một thị trấn miền quê yên bình.

#26

半端はんぱな金額きんがく

BÁN ĐOAN KIM NGẠCH

Số tiền lẻ / số tiền không tròn

割わり勘かんにすると半端はんぱな金額きんがくになる。

→ Nếu chia đều tiền thì sẽ thành một số tiền lẻ, không tròn.

#27

密ひそかな楽たのしみ

MẬT LẠC

Niềm vui thầm kín

夜中よなかにこっそりお菓子かしを食たべるのが密ひそかな楽たのしみだ。

→ Lén ăn bánh kẹo vào nửa đêm là niềm vui thầm kín của tôi.

#28

不適切ふてきせつな発言はつげん

BẤT THÍCH THIẾT PHÁT NGÔN

Phát ngôn không thích hợp

会議かいぎでの不適切ふてきせつな発言はつげんが問題もんだいになった。

→ Phát ngôn không thích hợp trong cuộc họp đã trở thành vấn đề.

#29

無難ぶな選択んなせんたく

VÔ NAN TUYỂN TRẠCH

Lựa chọn an toàn / ít rủi ro

迷まよった時ときは無難ぶなんな選択せんたくをするのが一番いちばんだ。

→ Khi phân vân, lựa chọn an toàn là tốt nhất.

#30

膨大ほうだいな資料しりょう

BÀNH ĐẠI TƯ LIỆU

Khối lượng tài liệu khổng lồ

研究けんきゅうのために膨大ほうだいな資料しりょうを読よみ込こむ。

→ Đọc kỹ một khối lượng tài liệu khổng lồ để phục vụ nghiên cứu.

#31

まともな会社かいしゃ

HỘI XÃ

Công ty tử tế / đàng hoàng

残業ざんぎょう代だいをしっかり払はらってくれるまともな会社かいしゃに就職しゅうしょくしたい。

→ Tôi muốn làm việc cho một công ty đàng hoàng, trả tiền làm thêm đầy đủ.

#32

密接みっせつな関係かんけい

MẬT TIẾP QUAN HỆ

Mối quan hệ mật thiết

経済けいざいと政治せいじは密接みっせつな関係かんけいにある。

→ Kinh tế và chính trị có mối quan hệ mật thiết.

#33

無茶むちゃな要求ようきゅう

VÔ TRÀ YÊU CẦU

Yêu cầu vô lý / quá đáng

顧客こきゃくから無茶むちゃな要求ようきゅうをされて困こまっている。

→ Tôi đang khó xử vì khách hàng đưa ra yêu cầu vô lý.

#34

猛烈もうれつな勢いきおい

MÃNH LIỆT THẾ

Khí thế dữ dội / tốc độ mãnh liệt

台風たいふうが猛烈もうれつな勢いきおいで近ちかづいている。

→ Cơn bão đang tiến đến với khí thế dữ dội.

#35

露骨ろこつな差別さべつ

LỘ CỐT SAI BIỆT

Sự phân biệt đối xử trắng trợn

職場しょくばでの露骨ろこつな差別さべつは許ゆるされない。

→ Không thể chấp nhận sự phân biệt đối xử trắng trợn tại nơi làm việc.