Từ vựng Speed Master N1 Bài 14: Chính trị và chính quyền

Bài 14: Chính trị và chính quyền

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 38 từ vựng
#1

国家こっかの安全あんぜん

QUỐC GIA AN TOÀN

An ninh quốc gia

自衛隊じえいたいは国家こっかの安全あんぜんを守まもるために存在そんざいする。

→ Lực lượng Phòng vệ tồn tại để bảo vệ an ninh quốc gia.

#2

国くにを支配しはいする

QUỐC CHI PHỐI

Thống trị một quốc gia

昔むかしは王様おうさまが絶対ぜったい的てきな権力けんりょくで国くにを支配しはいしていた。

→ Ngày xưa, nhà vua thống trị đất nước bằng quyền lực tuyệt đối.

#3

国くにを統治とうちする

QUỐC THỐNG TRỊ

Cai trị một quốc gia

法律ほうりつに基もとづいて国くにを統治とうちする。

→ Cai trị đất nước dựa trên pháp luật.

#4

秩序ちつじょを保たもつ

TRẬT TỰ BẢO

Duy trì trật tự

社会しゃかいのルールは秩序ちつじょを保たもつために必要ひつようだ。

→ Các quy tắc xã hội là cần thiết để duy trì trật tự.

#5

治安ちあんを守まもる

TRỊ AN THỦ

Giữ gìn an ninh trật tự

警察官けいさつかんがパトロールして町まちの治安ちあんを守まもる。

→ Cảnh sát tuần tra để giữ gìn an ninh trật tự của thành phố.

#6

政権せいけんをとる

CHÍNH QUYỀN

Nắm chính quyền / lên nắm quyền

選挙せんきょで勝利しょうりした政党せいとうが政権せいけんをとる。

→ Đảng giành chiến thắng trong cuộc bầu cử sẽ lên nắm quyền.

#7

新あたらしい体制たいせいで臨のぞむ

TÂN THỂ CHẾ LÂM

Đối mặt / tiến hành với cơ cấu mới

社長しゃちょうが交代こうたいし、会社かいしゃは新あたらしい体制たいせいで臨のぞむ。

→ Chủ tịch công ty được thay thế và công ty bước vào hoạt động với cơ cấu mới.

#8

内閣ないかく

NỘI CÁC

Nội các

首相しゅしょうが新あたらしい内閣ないかくを発足ほっそくさせた。

→ Thủ tướng đã thành lập nội các mới.

#9

声明せいめいを発表はっぴょうする

THANH MINH PHÁT BIỂU

Công bố tuyên bố

政府せいふが経済けいざい対策たいさくについての声明せいめいを発表はっぴょうする。

→ Chính phủ công bố tuyên bố về các biện pháp kinh tế.

#10

方針ほうしんを示しめす

PHƯƠNG CHÂM THỊ

Đưa ra phương châm / chính sách

大臣だいじんが教育きょういく改革かいかくの方針ほうしんを示しめす。

→ Bộ trưởng đưa ra phương châm cải cách giáo dục.

#11

政府首脳せいふしゅのう

CHÍNH PHỦ THỦ NÃO

Lãnh đạo cấp cao của chính phủ

国際こくさい会議かいぎに政府せいふ首脳しゅのうが集あつまる。

→ Các lãnh đạo cấp cao của chính phủ tập trung tại hội nghị quốc tế.

#12

衆議院しゅうぎいんと参議院さんぎいん

CHÚNG NGHỊ VIỆN・THAM NGHỊ VIỆN

Hạ viện và Thượng viện Nhật Bản

日本にほんの国会こっかいは衆議院しゅうぎいんと参議院さんぎいんからなる。

→ Quốc hội Nhật Bản gồm Hạ viện và Thượng viện.

#13

政党せいとう

CHÍNH ĐẢNG

Chính đảng / đảng chính trị

来月らいげつの選挙せんきょに向むけて各かく政党せいとうが準備じゅんびを進すすめる。

→ Các chính đảng đang đẩy mạnh chuẩn bị cho cuộc bầu cử tháng tới.

#14

政策せいさくを掲かかげる

CHÍNH SÁCH YẾT

Đề ra chính sách

野党やとうは消費しょうひ税ぜい減税げんぜいの政策せいさくを掲かかげる。

→ Đảng đối lập đề ra chính sách giảm thuế tiêu dùng.

#15

党とうの公約こうやく

ĐẢNG CÔNG ƯỚC

Cam kết tranh cử của đảng

選挙せんきょカーで党とうの公約こうやくをアピールする。

→ Quảng bá cam kết tranh cử của đảng bằng xe vận động bầu cử.

#16

与党よとう

DỮ ĐẢNG

Đảng cầm quyền

今いまの日本にほんの与党よとうは自民党じみんとうだ。

→ Đảng cầm quyền hiện nay ở Nhật Bản là Đảng Dân chủ Tự do.

#17

野党やとう

DÃ ĐẢNG

Đảng đối lập

野党やとうは国会こっかいで政府せいふの責任せきにんを追及ついきゅうする。

→ Đảng đối lập truy cứu trách nhiệm của chính phủ tại Quốc hội.

#18

法案ほうあんを提出ていしゅつする

PHÁP ÁN ĐỀ XUẤT

Trình dự luật

新あたらしい環境かんきょう保護ほごの法案ほうあんを提出ていしゅつする。

→ Trình dự luật mới về bảo vệ môi trường.

#19

国会こっかいで審議しんぎする

QUỐC HỘI THẨM NGHỊ

Thảo luận / thẩm nghị tại Quốc hội

来年度らいねんどの予算よさん案あんを国会こっかいで審議しんぎする。

→ Thảo luận dự toán ngân sách năm tới tại Quốc hội.

#20

具体策ぐたいさくを協議きょうぎする

CỤ THỂ SÁCH HIỆP NGHỊ

Thảo luận biện pháp cụ thể

少子化しょうしか問題もんだいを解決かいけつするための具体策ぐたいさくを協議きょうぎする。

→ Thảo luận các biện pháp cụ thể để giải quyết vấn đề tỷ lệ sinh giảm.

#21

意見いけんを表明ひょうめいする

Ý KIẾN BIỂU MINH

Bày tỏ ý kiến

記者きしゃ会見かいけんで市長しちょうが自身じしんの意見いけんを表明ひょうめいする。

→ Thị trưởng bày tỏ ý kiến của mình tại cuộc họp báo.

#22

大衆たいしゅう

ĐẠI CHÚNG

Đại chúng / công chúng

この映画えいがは大衆たいしゅう向むけの娯楽ごらく作品さくひんだ。

→ Bộ phim này là tác phẩm giải trí dành cho đại chúng.

#23

マスコミ

Truyền thông đại chúng / báo chí

スキャンダルがマスコミに大おおきく取とり上あげられる。

→ Vụ bê bối được báo chí đưa tin rộng rãi.

#24

マスメディア

Phương tiện truyền thông đại chúng

テレビや新聞しんぶんなどのマスメディアは影響力えいきょうりょくが大おおきい。

→ Các phương tiện truyền thông như TV và báo chí có ảnh hưởng lớn.

#25

世論よろん

THẾ LUẬN

Dư luận

政治家せいじかは世論よろんの動向どうこうを気きにする。

→ Các chính trị gia quan tâm đến xu hướng dư luận.

#26

当選とうせんする

ĐƯƠNG TUYỂN

Đắc cử

彼かれは初はじめての選挙せんきょで見事みごとに当選とうせんした。

→ Anh ấy đã đắc cử một cách xuất sắc ngay trong lần bầu cử đầu tiên.

#27

落選らくせんする

LẠC TUYỂN

Thất cử

票ひょうが足たりず、残念ざんねんながら落選らくせんする。

→ Do không đủ phiếu nên đáng tiếc đã thất cử.

#28

革命かくめい

CÁCH MỆNH

Cách mạng

産業さんぎょう革命かくめいによって世界せかいは大きく変かわった。

→ Thế giới đã thay đổi mạnh mẽ do Cách mạng Công nghiệp.

#29

独裁国家どくさいこっか

ĐỘC TÀI QUỐC GIA

Quốc gia độc tài

自由じゆうが制限せいげんされる独裁どくさい国家こっかに住すむのはつらい。

→ Sống ở một quốc gia độc tài nơi tự do bị hạn chế là điều khó khăn.

#30

資本主義しほんしゅぎ

TƯ BẢN CHỦ NGHĨA

Chủ nghĩa tư bản

日本にほんやアメリカは資本しほん主義しゅぎの国くにだ。

→ Nhật Bản và Mỹ là các quốc gia theo chủ nghĩa tư bản.

#31

共産主義きょうさんしゅぎ

CỘNG SẢN CHỦ NGHĨA

Chủ nghĩa cộng sản

歴史れきしの授業じゅぎょうで共産きょうさん主義しゅぎについて学まなぶ。

→ Học về chủ nghĩa cộng sản trong giờ lịch sử.

#32

社会主義しゃかいしゅぎ

XÃ HỘI CHỦ NGHĨA

Chủ nghĩa xã hội

社会しゃかい主義しゅぎ国家こっかにおける経済けいざい体制たいせいを研究けんきゅうする。

→ Nghiên cứu hệ thống kinh tế ở các quốc gia xã hội chủ nghĩa.

#33

保守ほしゅ

BẢO THỦ

Bảo thủ / phe bảo thủ

彼かれは伝統でんとうを重おもんんじる保守ほしゅ的てきな考かんがえを持もっている。

→ Anh ấy có tư tưởng bảo thủ, coi trọng truyền thống.

#34

革新かくしん

CÁCH TÂN

Đổi mới / cải cách / cấp tiến

技術ぎじゅつの革新かくしんが新あたらしいビジネスを生うむ。

→ Đổi mới công nghệ tạo ra những hoạt động kinh doanh mới.

#35

改革かいかくを唱となえる

CẢI CÁCH XƯỚNG

Kêu gọi / đề xướng cải cách

若手わかての政治家せいじかが社会しゃかいの改革かいかくを唱となえる。

→ Một chính trị gia trẻ kêu gọi cải cách xã hội.

#36

立法りっぽう・司法しほう・行政ぎょうせい

LẬP PHÁP・TƯ PHÁP・HÀNH CHÍNH

Lập pháp・Tư pháp・Hành pháp

三権分立さんけんぶんりつとは、立法りっぽう・司法しほう・行政ぎょうせいを分わけることだ。

→ Tam quyền phân lập là việc tách lập pháp, tư pháp và hành pháp.

#37

国くにの繁栄はんえい

QUỐC PHỒN VINH

Sự phồn vinh của đất nước

平和へいわな社会しゃかいが国くにの繁栄はんえいをもたらす。

→ Một xã hội hòa bình mang lại sự phồn vinh cho đất nước.

#38

産業さんぎょうの衰退すいたい

SẢN NGHIỆP SUY THOÁI

Sự suy thoái của ngành công nghiệp

地方ちほうでは伝統でんとう的てきな産業さんぎょうの衰退すいたいが問題もんだいになっている。

→ Ở các địa phương, sự suy thoái của các ngành công nghiệp truyền thống đang trở thành vấn đề.