Từ vựng Speed Master N1 Bài 48: Từ Katakana thông dụng 2

Bài 48: Từ Katakana thông dụng 2

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 35 từ vựng
#1

プロとしてデビューする

Ra mắt với tư cách chuyên nghiệp

彼かれは18歳じゅうはっさいで将棋しょうぎのプロとしてデビューする。

→ Anh ấy ra mắt với tư cách kỳ thủ shogi chuyên nghiệp vào năm 18 tuổi.

#2

反対はんたいデモ

PHẢN ĐỐI

Cuộc biểu tình phản đối

新あたらしい法律ほうりつに対たいする大規模だいきぼな反対はんたいデモが起おきた。

→ Một cuộc biểu tình phản đối quy mô lớn đối với luật mới đã xảy ra.

#3

デモンストレーションを行おこなう

HÀNH

Tiến hành trình diễn / minh họa

新商品しんしょうひんの使つかい方かたのデモンストレーションを行おこなう。

→ Tiến hành trình diễn cách sử dụng sản phẩm mới.

#4

デリケートな問題もんだい

VẤN ĐỀ

Vấn đề nhạy cảm

宗教しゅうきょうや政治せいじの話はなしはデリケートな問題もんだいを含ふくみやすい。

→ Những câu chuyện về tôn giáo và chính trị thường dễ chứa các vấn đề nhạy cảm.

#5

テンションが上あがる

THƯỢNG

Trở nên phấn khích / hưng phấn

好すきなアイドルに会あえて、すごくテンションが上あがる。

→ Được gặp thần tượng mình yêu thích nên tôi vô cùng phấn khích.

#6

テンポが速はやい

TỐC

Nhịp độ nhanh

このダンス曲きょくはテンポが速はやくて付ついていくのが大変たいへんだ。

→ Bài nhạc dance này có nhịp rất nhanh nên khó theo kịp.

#7

トータルな目標もくひょう

MỤC TIÊU

Mục tiêu tổng thể

チーム全員ぜんいんで今年ことしのトータルな目標もくひょうを達成たっせいする。

→ Cả đội cùng nhau hoàn thành mục tiêu tổng thể của năm nay.

#8

別べつな方法ほうほうでトライする

BIỆT PHƯƠNG PHÁP

Thử bằng phương pháp khác

失敗しっぱいしたので、今度こんどは別べつな方法ほうほうでトライする。

→ Vì đã thất bại nên lần tới tôi sẽ thử bằng một phương pháp khác.

#9

消費者しょうひしゃのニーズ

TIÊU PHÍ GIẢ

Nhu cầu của người tiêu dùng

現代げんだいの消費者しょうひしゃのニーズに合あわせたスマートフォンを開発かいはつする。

→ Phát triển điện thoại thông minh phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng hiện đại.

#10

海うみをバックに写真しゃしんを撮とる

HẢI TẢ CHÂN TOÁT

Chụp ảnh với biển làm nền

沖縄おきなわ旅行りょこうで、青あおい海うみをバックに写真しゃしんを撮とる。

→ Trong chuyến du lịch Okinawa, chụp ảnh với biển xanh làm nền.

#11

イチゴのパック

Một hộp dâu tây

スーパーで美味しそうなイチゴのパックを買かった。

→ Tôi mua một hộp dâu tây trông rất ngon ở siêu thị.

#12

パッケージのデザイン

Thiết kế bao bì

お菓子かしのパッケージのデザインが可愛かわいらしく変かわった。

→ Thiết kế bao bì bánh kẹo đã được thay đổi trở nên dễ thương.

#13

パニックに陥おちいる

HÃM NHẬP

Rơi vào hoảng loạn

映画館えいがかんで火災かさい報知器ほうちきが鳴なり、人々ひとびとがパニックに陥おちいる。

→ Chuông báo cháy vang lên trong rạp chiếu phim khiến mọi người rơi vào hoảng loạn.

#14

バラエティーに富とむ料理りょうり

PHÚ LIỆU LÝ

Món ăn đa dạng, phong phú

ホテルのバイキングでバラエティーに富とむ料理りょうりを楽たのしむ。

→ Thưởng thức nhiều món ăn đa dạng tại buffet của khách sạn.

#15

フィルターを通とおす

THÔNG

Cho qua bộ lọc

水道すいどう水みずを浄水じょうすい器きのフィルターを通とおして飲のむ。

→ Uống nước máy sau khi cho qua bộ lọc của máy lọc nước.

#16

フェアなやり方かた

Cách làm công bằng

スポーツではルールを守まもり、フェアなやり方かたで戦たたかうべきだ。

→ Trong thể thao nên tuân thủ luật và thi đấu một cách công bằng.

#17

足たりない部分ぶぶんをフォローする

TÚC BỘ PHÂN

Hỗ trợ / bù đắp phần còn thiếu

新人しんじんの足たりない部分ぶぶんを先輩せんぱいがしっかりフォローする。

→ Người đi trước hỗ trợ chu đáo những phần mà nhân viên mới còn thiếu.

#18

フリーの編集者へんしゅうしゃ

BIÊN TẬP GIẢ

Biên tập viên tự do

会社かいしゃを辞やめて、自宅じたくでフリーの編集者へんしゅうしゃとして働はたらく。

→ Tôi nghỉ việc ở công ty và làm biên tập viên tự do tại nhà.

#19

新あたらしい研究けんきゅうプログラム

TÂN NGHIÊN CỨU

Chương trình nghiên cứu mới

大学だいがくでAIに関かんする新あたらしい研究けんきゅうプログラムが始はじまる。

→ Một chương trình nghiên cứu mới về AI bắt đầu tại trường đại học.

#20

しょうゆをベースにした味あじ

VỊ

Hương vị lấy xì dầu làm nền

この肉にく料理りょうりはしょうゆをベースにした味あじでご飯はんに合あう。

→ Món thịt này có vị xì dầu làm nền nên rất hợp với cơm.

#21

会議かいぎをボイコットする

HỘI NGHỊ

Tẩy chay cuộc họp

経営けいえい方針ほうしんへの抗議こうぎとして、労働ろうどう組合くみあいが会議かいぎをボイコットする。

→ Công đoàn tẩy chay cuộc họp để phản đối chính sách quản lý.

#22

重要じゅうようなポストに就つく

TRỌNG YẾU TỰU

Đảm nhiệm một vị trí quan trọng

彼かれは若わかくして会社かいしゃの重要じゅうようなポストに就つくことになった。

→ Anh ấy còn trẻ nhưng đã được đảm nhiệm một vị trí quan trọng trong công ty.

#23

最もっともポピュラーな名前なまえ

TỐI DANH TIỀN

Tên phổ biến nhất

「佐藤さとう」は日本にほんで最もっともポピュラーな名前なまえの一ひとつだ。

→ “Satō” là một trong những họ phổ biến nhất ở Nhật Bản.

#24

メイン会場かいじょう

HỘI TRƯỜNG

Địa điểm chính

オリンピックの開会式かいかいしきはメイン会場かいじょうで行おこなわれる。

→ Lễ khai mạc Olympic được tổ chức tại địa điểm chính.

#25

メディアの関心かんしんを集あつめる

QUAN TÂM TẬP

Thu hút sự quan tâm của truyền thông

若わかい天才てんさいピアニストの登場とうじょうがメディアの関心かんしんを集あつめる。

→ Sự xuất hiện của nghệ sĩ piano thiên tài trẻ tuổi thu hút sự quan tâm của truyền thông.

#26

海うみをモチーフにした絵え

HẢI HỘI

Bức tranh lấy biển làm chủ đề

喫茶店きっさてんの壁かべに海うみをモチーフにした絵えが飾かざられている。

→ Trên tường quán cà phê có treo một bức tranh lấy biển làm chủ đề.

#27

ライブで放送ほうそうする/ライブを見みに行いく

PHÓNG TỐNG KIẾN HÀNH

Phát sóng trực tiếp / đi xem biểu diễn trực tiếp

好すきなバンドのライブを見みに行いく。

→ Tôi đi xem buổi biểu diễn trực tiếp của ban nhạc mình yêu thích.

#28

ラフな格好かっこう

CÁCH HẢO

Trang phục thoải mái / giản dị

休日きゅうじつはジーンズにTシャツというラフな格好かっこうで過すごす。

→ Ngày nghỉ tôi mặc trang phục thoải mái gồm quần jean và áo phông.

#29

リアルな映像えいぞう

ÁNH TƯỢNG

Hình ảnh chân thực

最新さいしんのCG技術ぎじゅつで、まるで本物ほんもののようなリアルな映像えいぞうを作つくる。

→ Dùng công nghệ CG mới nhất để tạo ra hình ảnh chân thực như thật.

#30

業界ぎょうかいをリードする/3点3てんリードする

NGHIỆP GIỚI ĐIỂM

Dẫn đầu ngành / dẫn trước 3 điểm

野球やきゅうの試合しあいで、我わがチームが現在げんざい3点さんてんリードする。

→ Trong trận bóng chày, đội chúng tôi hiện đang dẫn trước 3 điểm.

#31

商品しょうひんのリスト

THƯƠNG PHẨM

Danh sách sản phẩm

在庫ざいこの確認かくにんのために商品しょうひんのリストを作つく成せいする。

→ Lập danh sách sản phẩm để kiểm tra hàng tồn kho.

#32

時間じかんにルーズな人ひと

THỜI GIAN NHÂN

Người không đúng giờ

いつも遅刻ちこくしてくる時間じかんにルーズな人ひとは信用しんようされない。

→ Người luôn đi muộn và không đúng giờ sẽ không được tin tưởng.

#33

レジュメに沿そって説明せつめいする

DUYÊN THUYẾT MINH

Giải thích theo tài liệu tóm tắt

大学だいがくの講義こうぎで、配布はいふされたレジュメに沿そって説明せつめいする。

→ Trong bài giảng đại học, giảng viên giải thích theo tài liệu tóm tắt đã phát.

#34

ロマンチックな夜よる

DẠ

Đêm lãng mạn

夜景やけいが見みえるレストランで、ロマンチックな夜よるを過すごす。

→ Trải qua một đêm lãng mạn tại nhà hàng có thể ngắm cảnh đêm.

#35

ワンパターンな会話かいわ

HỘI THOẠI

Cuộc trò chuyện đơn điệu / một màu

彼かれとはいつも天気かいわの話題ばかりで、ワンパターンな会話になる。

→ Với anh ấy lúc nào cũng chỉ nói chuyện thời tiết nên cuộc trò chuyện trở nên đơn điệu.