Từ vựng Speed Master N1 Bài 10: Thể thao và thi đấu

Bài 10: Thể thao và thi đấu

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 34 từ vựng
#1

プレーする

Chơi / thi đấu

週末しゅうまつは友達ともだちとテニスをプレーする。

→ Cuối tuần tôi chơi tennis với bạn bè.

#2

試合しあいを観戦かんせんする

THÍ HỢP QUAN CHIẾN

Xem trận đấu

スタジアムでプロ野球やきゅうの試合しあいを観戦かんせんする。

→ Xem một trận bóng chày chuyên nghiệp tại sân vận động.

#3

攻撃こうげきと守備しゅび

CÔNG KÍCH THỦ BỊ

Tấn công và phòng thủ

サッカーでは攻撃こうげきと守備しゅびのバランスが重要じゅうようだ。

→ Trong bóng đá, sự cân bằng giữa tấn công và phòng thủ rất quan trọng.

#4

反撃はんげきに出でる

PHẢN KÍCH XUẤT

Phản công

相手あいてのミスを見逃みのがさず、一気いっきに反撃はんげきに出でる。

→ Không bỏ lỡ sai lầm của đối thủ và lập tức phản công.

#5

ファンの声援せいえん

THANH VIÊN

Tiếng cổ vũ của người hâm mộ

苦くるしい時ときこそファンの声援せいえんが力ちからになる。

→ Chính những lúc khó khăn, tiếng cổ vũ của người hâm mộ lại trở thành sức mạnh.

#6

優位ゆういに立たつ

ƯU VỊ LẬP

Chiếm ưu thế

序盤じょばんで点てんを取とり、試合しあいを優位ゆういに立たって進すすめる。

→ Ghi điểm ngay đầu trận và duy trì thế trận với lợi thế.

#7

相手あいてを圧倒あっとうする

TƯƠNG THỦ ÁP ĐẢO

Áp đảo đối thủ

強豪きょうごうチームが圧倒あっとう的てきな力ちからで相手あいてを圧倒あっとうする。

→ Đội mạnh áp đảo đối thủ bằng sức mạnh vượt trội.

#8

健闘けんとうを称たたえる

KIỆN ĐẤU XƯNG

Ca ngợi tinh thần thi đấu hết mình

試合しあい終了しゅうりょう後ご、両りょうチームは互たがいの健闘けんとうを称たたえ合あった。

→ Sau khi trận đấu kết thúc, hai đội đã cùng ca ngợi tinh thần thi đấu hết mình của nhau.

#9

前半ぜんはん

TIỀN BÁN

Hiệp đầu / nửa đầu

サッカーの試合しあいは前半ぜんはんが終おわって同点どうてんだった。

→ Trận bóng đá hòa nhau khi hiệp đầu kết thúc.

#10

後半こうはん

HẬU BÁN

Hiệp sau / nửa sau

後半こうはんに入はいってからチームの動うごきが良よくなった。

→ Sau khi bước vào hiệp hai, lối chơi của đội đã tốt lên.

#11

試合しあいに圧勝あっしょうする

THÍ HỢP ÁP THẮNG

Thắng áp đảo trong trận đấu

日本にほん代表だいひょうは予選よせんの試合しあいに圧勝あっしょうした。

→ Đội tuyển Nhật Bản đã thắng áp đảo trong trận vòng loại.

#12

逆転勝利ぎゃくてんしょうり

NGHỊCH CHUYỂN THẮNG LỢI

Chiến thắng lội ngược dòng

九回きゅうかい裏うらに劇的げきてきな逆転ぎゃくてん勝利しょうりを収おさめた。

→ Giành chiến thắng lội ngược dòng đầy kịch tính ở cuối hiệp 9.

#13

勝利しょうり

THẮNG LỢI

Chiến thắng

苦くるしい練習れんしゅうを乗のり越こえ、ついに勝利しょうりを手てにした。

→ Vượt qua những buổi tập luyện gian khổ và cuối cùng đã giành được chiến thắng.

#14

敗北はいぼく

BẠI BẮC

Thất bại

決勝戦けっしょうせんでの敗北はいぼくから多おおくの教訓きょうくんを得えた。

→ Đã rút ra nhiều bài học từ thất bại trong trận chung kết.

#15

相手あいてを負まかす

TƯƠNG THỦ PHỤ

Đánh bại đối thủ

次つぎの試合しあいでは必かならず強敵きょうてきの相手あいてを負まかす。

→ Ở trận tiếp theo, nhất định sẽ đánh bại đối thủ mạnh.

#16

記録きろくを破やぶる

KÝ LỤC PHÁ

Phá kỷ lục

オリンピックで世界せかい記録きろくを破やぶる大だいジャンプを見みせた。

→ Tại Olympic, vận động viên đã thực hiện cú nhảy lớn phá kỷ lục thế giới.

#17

成績せいせきの不振ふしん

THÀNH TÍCH BẤT CHẤN

Thành tích sa sút / phong độ kém

成績せいせきの不振ふしんが続つづき、監督かんとくが交代こうたいした。

→ Do thành tích sa sút kéo dài nên huấn luyện viên đã bị thay thế.

#18

予選よせんを勝かち抜ぬく

DỰ TUYỂN THẮNG BẠT

Vượt qua vòng loại

厳きびしい予選よせんを勝かち抜ぬいて本大会ほんたいかいに出場しゅつじょうする。

→ Vượt qua vòng loại khắc nghiệt và tham dự giải đấu chính.

#19

決勝けっしょうに進すすむ

QUYẾT THẮNG TIẾN

Tiến vào chung kết

準決勝じゅんけっしょうで勝利しょうりし、ついに決勝けっしょうに進すすむ。

→ Giành chiến thắng ở bán kết và cuối cùng tiến vào chung kết.

#20

決勝戦けっしょうせんを制せいする

QUYẾT THẮNG CHIẾN CHẾ

Giành chiến thắng trong trận chung kết

延長えんちょう戦せんの末すえ、見事みごとに決勝戦けっしょうせんを制せいした。

→ Sau hiệp phụ, đội đã xuất sắc giành chiến thắng trong trận chung kết.

#21

引ひき分わける

DẪN PHÂN

Hòa / kết thúc với tỷ số hòa

両者りょうしゃ一歩いっぽも譲ゆずらず、試合しあいは引ひき分わけた。

→ Hai bên không ai chịu nhường ai và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.

#22

練習れんしゅうに励はげむ

LUYỆN TẬP LỆ

Nỗ lực luyện tập

大会たいかいに向むけて、毎日まいにち遅おそくまで練習れんしゅうに励はげむ。

→ Hướng tới giải đấu, ngày nào cũng nỗ lực luyện tập đến tận khuya.

#23

有望ゆうぼうな選手せんしゅ

HỮU VỌNG TUYỂN THỦ

Vận động viên triển vọng

彼かれは将来しょうらいを期待きたいされている有望ゆうぼうな選手せんしゅだ。

→ Anh ấy là một vận động viên triển vọng được kỳ vọng rất nhiều trong tương lai.

#24

選手せんしゅを育成いくせいする

TUYỂN THỦ DỤC THÀNH

Đào tạo / bồi dưỡng vận động viên

クラブチームで若わかい選手せんしゅを育成いくせいする。

→ Đào tạo các vận động viên trẻ trong đội câu lạc bộ.

#25

技術ぎじゅつを養成ようせいする

KỸ THUẬT DƯỠNG THÀNH

Rèn luyện / phát triển kỹ thuật

基本きほん的てきな動作どうさを繰くりかえし、技術ぎじゅつを養成ようせいする。

→ Lặp đi lặp lại các động tác cơ bản để rèn luyện kỹ thuật.

#26

作戦さくせんを練ねる

TÁC CHIẾN LUYỆN

Vạch / xây dựng chiến thuật

次つぎの相手あいての弱点じゃくてんを分析ぶんせきし、作戦さくせんを練ねる。

→ Phân tích điểm yếu của đối thủ tiếp theo và xây dựng chiến thuật.

#27

巧たくみな動うごき

XẢO ĐỘNG

Động tác khéo léo

巧たくみな動うごきで相手あいてのディフェンスを抜ぬき去さる。

→ Dùng động tác khéo léo vượt qua hàng phòng ngự của đối thủ.

#28

チームの結束けっそく

KẾT THÚC

Sự đoàn kết của đội

合宿がっしゅくを通つうじてチームの結束けっそくが強つよまった。

→ Thông qua đợt tập huấn, sự đoàn kết của đội đã được tăng cường.

#29

フォームが乱みだれる

LOẠN

Tư thế / động tác bị rối, mất chuẩn

疲労ひろうがたまり、投球とうきゅうのフォームが乱みだれる。

→ Do mệt mỏi tích tụ, tư thế ném bóng bị mất chuẩn.

#30

順位じゅんい

THUẬN VỊ

Thứ hạng / vị trí xếp hạng

今ことしのリーグ戦せんでチームの順位じゅんいが上あがった。

→ Thứ hạng của đội đã tăng lên trong giải đấu năm nay.

#31

判定はんていに抗議こうぎする

PHÁN ĐỊNH KHÁNG NGHỊ

Phản đối quyết định của trọng tài

審判しんぱんの微妙びみょうな判定はんていに監督かんとくが抗議こうぎする。

→ Huấn luyện viên phản đối quyết định gây tranh cãi của trọng tài.

#32

反則はんそく

PHẢN TẮC

Phạm lỗi / lỗi vi phạm

試合しあい中ちゅうに悪質あくしつな反則はんそくをして退場たいじょうになった。

→ Cầu thủ phạm lỗi nghiêm trọng trong trận đấu và bị truất quyền thi đấu.

#33

戦力せんりょくを補おぎなう

CHIẾN LỰC BỔ

Bổ sung / tăng cường lực lượng

新あたらしい外国人がいこくじん選手せんしゅを獲得かくとくし、戦力せんりょくを補おぎなう。

→ Chiêu mộ một cầu thủ nước ngoài mới để tăng cường lực lượng.

#34

控ひかえの選手せんしゅ

KHỐNG TUYỂN THỦ

Cầu thủ dự bị

レギュラーが怪我けがをして、控ひかえの選手せんしゅが出場しゅつじょうする。

→ Cầu thủ chính bị chấn thương nên cầu thủ dự bị vào sân thi đấu.