Từ vựng Speed Master N1 Bài 22: Tai nạn, thảm họa và cứu hộ

Bài 22: Tai nạn, thảm họa và cứu hộ

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 31 từ vựng
#1

壁かべに衝突しょうとつする

BÍCH XUNG ĐỘT

Đâm vào tường

スピードを出だしすぎて車くるまが壁かべに衝突しょうとつする。

→ Do chạy quá tốc độ nên chiếc xe đâm vào tường.

#2

後うしろから追突ついとつする

HẬU TRUY ĐỘT

Đâm vào từ phía sau / tông đuôi xe

信号しんごう待まちで止とまっていたら、後うしろから追突ついとつされた。

→ Khi đang dừng chờ đèn tín hiệu, tôi bị xe phía sau tông vào.

#3

電車でんしゃが脱線だっせんする

ĐIỆN XA THOÁT TUYẾN

Tàu điện trật bánh

大おおきな地震じしんの影響えいきょうで電車でんしゃが脱線だっせんする。

→ Do ảnh hưởng của trận động đất lớn, tàu điện bị trật bánh.

#4

飛行機ひこうきが墜落ついらくする

PHI HÀNH CƠ TRỤY LẠC

Máy bay rơi

エンジンにトラブルが起おき、飛行機ひこうきが墜落ついらくする。

→ Động cơ gặp sự cố và máy bay bị rơi.

#5

惨事さんじを防ふせぐ

THẢM SỰ PHÒNG

Ngăn chặn thảm họa

日頃ひごろの点検てんけんが大おおきな惨事さんじを防ふせぐ。

→ Việc kiểm tra thường xuyên giúp ngăn chặn những thảm họa lớn.

#6

事故じこの再発さいはつを防ふせぐ

SỰ CỐ TÁI PHÁT PHÒNG

Ngăn tai nạn tái diễn

原因げんいんを究明きゅうめいし、事故じこの再発さいはつを防ふせぐ対策たいさくをとる。

→ Điều tra làm rõ nguyên nhân và thực hiện biện pháp ngăn tai nạn tái diễn.

#7

商品しょうひんの欠陥けっかん

THƯƠNG PHẨM KHUYẾT HÃM

Khuyết tật / lỗi của sản phẩm

商品しょうひんの欠陥けっかんが発覚はっかくし、すべて回収かいしゅうされた。

→ Khuyết tật của sản phẩm bị phát hiện và toàn bộ sản phẩm đã được thu hồi.

#8

犠牲ぎせいになる

HI SINH

Trở thành nạn nhân / hy sinh

交通事故こうつうじこで多おおくの尊とうとい命のちが犠牲ぎせいになる。

→ Nhiều sinh mạng quý giá trở thành nạn nhân của tai nạn giao thông.

#9

爆発ばくはつする

BẠO PHÁT

Phát nổ

化学かがく工場こうじょうで大おおきなタンクが爆発ばくはつする。

→ Một bồn chứa lớn phát nổ tại nhà máy hóa chất.

#10

津波つなみのおそれ

TÂN BA

Nguy cơ / khả năng xảy ra sóng thần

地震じしんの直後ちょくご、津波つなみのおそれがあるので避難ひなんする。

→ Ngay sau trận động đất, phải sơ tán vì có nguy cơ xảy ra sóng thần.

#11

洪水こうずい

HỒNG THỦY

Lũ lụt

大雨おおあめで川かわが氾濫はんらんし、洪水こうずいが起おきた。

→ Mưa lớn làm sông tràn bờ và gây ra lũ lụt.

#12

津波警報つなみけいほう

TÂN BA CẢNH BÁO

Cảnh báo sóng thần

テレビで津波つなみ警報けいほうが発令はつれいされた。

→ Cảnh báo sóng thần đã được phát trên truyền hình.

#13

被害ひがいを受うける

BỊ HẠI THỤ

Chịu thiệt hại

台風たいふうで多おおくの農作物のうさくぶつが被害ひがいを受うける。

→ Nhiều loại nông sản bị thiệt hại do bão.

#14

被害ひがいをもたらす

BỊ HẠI

Gây ra thiệt hại

記録的きろくてきな豪雨ごううが各地かくちに甚大じんだいな被害ひがいをもたらす。

→ Trận mưa lớn kỷ lục gây thiệt hại nghiêm trọng ở nhiều nơi.

#15

マグニチュード

Độ lớn động đất / magnitude

昨日きのう、マグニチュード7じしんの地震が発生はっせいした。

→ Hôm qua đã xảy ra một trận động đất có độ lớn 7.

#16

震度しんど

CHẤN ĐỘ

Cường độ địa chấn

この地域ちいきは震度しんど5弱じゃくの揺ゆれを観測かんそくした。

→ Khu vực này ghi nhận rung chấn ở mức 5 yếu theo thang cường độ địa chấn của Nhật Bản.

#17

津波つなみに襲おそわれる

TÂN BA TẬP

Bị sóng thần tấn công

海辺うみべの町まちが巨きょ大だいな津波つなみに襲おそわれる。

→ Thị trấn ven biển bị một cơn sóng thần khổng lồ tấn công.

#18

被災地域ひさいちいき

BỊ TAI ĐỊA VỰC

Khu vực bị thiên tai

被災ひさい地域ちいきへ水みずや食料しょくりょうを送おくる。

→ Gửi nước và thực phẩm đến khu vực bị thiên tai.

#19

川かわの水みずの汚染おせん

XUYÊN THỦY Ô NHIỄM

Ô nhiễm nước sông

工場こうじょうの排水はいすいが川かわの水みずの汚染おせんを引ひき起おこす。

→ Nước thải từ nhà máy gây ô nhiễm nước sông.

#20

車くるまの振動しんどう

XA CHẤN ĐỘNG

Độ rung của xe

高速こうそく道路どうろを走はしると車くるまの振動しんどうが大おおきくなる。

→ Khi chạy trên đường cao tốc, độ rung của xe tăng lên.

#21

浄化じょうかシステム

TỊNH HÓA

Hệ thống lọc / làm sạch

新あたらしい水みずの浄化じょうかシステムを導入どうにゅうする。

→ Đưa vào sử dụng một hệ thống lọc nước mới.

#22

排気はいきガス

BÀI KHÍ

Khí thải

車くるまの排気はいきガスが空気くうきを汚よごす原因げんいんになる。

→ Khí thải ô tô trở thành nguyên nhân gây ô nhiễm không khí.

#23

公園こうえんに避難ひなんする

CÔNG VIÊN TỊ NẠN

Sơ tán đến công viên

火災かさいが起おきたら、急いそいで近ちかくの公園こうえんに避難ひなんする。

→ Nếu xảy ra hỏa hoạn, hãy nhanh chóng sơ tán đến công viên gần đó.

#24

防災ぼうさいの意識いしき

PHÒNG TAI Ý THỨC

Ý thức phòng chống thiên tai

日頃ひごろから防災ぼうさいの意識いしきを高たかめておくことが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là thường xuyên nâng cao ý thức phòng chống thiên tai.

#25

道路どうろが復旧ふっきゅうする

ĐẠO LỘ PHỤC CỰU

Đường được khôi phục

土砂どしゃ崩くずれで通とおれなかった道路どうろが復旧ふっきゅうする。

→ Con đường không thể đi qua do sạt lở đất đã được khôi phục.

#26

救援きゅうえんを要請ようせいする

CỨU VIỆN YÊU THỈNH

Yêu cầu cứu hộ / yêu cầu hỗ trợ cứu hộ

山やまで遭難そうなんし、携帯けいたい電話でんわで救援きゅうえんを要請ようせいする。

→ Bị nạn trên núi và dùng điện thoại di động yêu cầu cứu hộ.

#27

子供こどもを救出きゅうしゅつする

TỬ CUNG CỨU XUẤT

Giải cứu trẻ em

消防隊しょうぼうたいが崩くずれた家いえから子供こどもを救出きゅうしゅつする。

→ Đội cứu hỏa giải cứu một đứa trẻ khỏi ngôi nhà bị sập.

#28

救援きゅうえんに駆かけつける

CỨU VIỆN

Chạy đến cứu hộ / đến ứng cứu

ボランティアが被災ひさい地ちの救援きゅうえんに駆かけつける。

→ Các tình nguyện viên nhanh chóng đến cứu hộ khu vực bị thiên tai.

#29

被害ひがいの拡大かくだいを阻止そしする

BỊ HẠI KHUẾCH ĐẠI TRỞ CHỈ

Ngăn thiệt hại lan rộng

迅速じんそくな対応たいおうで被害ひがいの拡大かくだいを阻止そしする。

→ Ngăn thiệt hại lan rộng bằng cách ứng phó nhanh chóng.

#30

危機ききを脱だっする

NGUY CƠ THOÁT

Vượt qua / thoát khỏi khủng hoảng

医者いしゃの治療ちりょうにより、彼かれはようやく命いのちの危機ききを脱だっした。

→ Nhờ sự điều trị của bác sĩ, cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.

#31

町まちの復興ふっこう

ĐINH PHỤC HƯNG

Sự phục hồi / tái thiết của thị trấn

震災しんさいから10年じゅうねん、町まちの復興ふっこうが進すすんでいる。

→ Mười năm sau thảm họa động đất, việc tái thiết thị trấn đang tiến triển.