Từ vựng Speed Master N1 Bài 66: Từ vựng tổng hợp

Bài 66: Từ vựng tổng hợp

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 75 từ vựng
#1

一様いちようではない

NHẤT DẠNG

không đồng nhất / không giống nhau

双子ふたごでも、彼かれらの性格せいかくは決けっして一様いちようではない。

→ Dù là sinh đôi nhưng tính cách của họ hoàn toàn không giống nhau.

#2

円滑えんかつな進行しんこう

VIÊN HOẠT / TIẾN HÀNH

tiến hành suôn sẻ

イベントの円滑えんかつな進行しんこうのために、スタッフが協力きょうりょくする。

→ Nhân viên phối hợp với nhau để sự kiện được tiến hành suôn sẻ.

#3

頑丈がんじょうな扉とびら

NGOAN TRƯỢNG / PHI

cánh cửa chắc chắn

銀行ぎんこうの金庫きんこには重おもくて頑丈がんじょうな扉とびらがついている。

→ Két sắt của ngân hàng có một cánh cửa nặng và chắc chắn.

#4

事件じけんに関与かんよする

SỰ KIỆN / QUAN DỰ

có liên quan đến vụ việc

警察けいさつは彼かれが詐欺さぎ事件じけんに関与かんよしていると疑うたがっている。

→ Cảnh sát nghi ngờ anh ta có liên quan đến vụ lừa đảo.

#5

観覧席かんらんせき

QUAN LÃM TỊCH

khán đài / chỗ ngồi xem

パレードを見みるために観覧席かんらんせきのチケットを買かう。

→ Tôi mua vé khán đài để xem cuộc diễu hành.

#6

気合きあいを入いれる

KHÍ HỢP / NHẬP

lên tinh thần / quyết tâm

大事だいじな試合しあいの前まえに、大声おおごえを出だして気合きあいを入いれる。

→ Trước trận đấu quan trọng, tôi hét lớn để lên tinh thần.

#7

気きまずい関係かんけい

KHÍ / QUAN HỆ

mối quan hệ gượng gạo

喧嘩けんかをして以来いらい、彼かれとはずっと気きまずい関係かんけいが続つづいている。

→ Kể từ khi cãi nhau, mối quan hệ giữa tôi và anh ấy vẫn luôn gượng gạo.

#8

小説しょうせつを脚色きゃくしょくして映画えいがにする

TIỂU THUYẾT / CƯỚC SẮC / ÁNH HỌA

chuyển thể tiểu thuyết thành phim

有名ゆうめいな長編ちょうへん小説しょうせつを脚色きゃくしょくして映画えいがにする。

→ Chuyển thể một tiểu thuyết dài nổi tiếng thành phim.

#9

~の考かんがえ方かたに共鳴きょうめいする

KHẢO / CỘNG MINH

đồng cảm với cách suy nghĩ của ~

環境かんきょう保護ほごに対たいする彼かれの考かんがえ方かたに深ふかく共鳴きょうめいする。

→ Tôi rất đồng cảm với quan điểm của anh ấy về việc bảo vệ môi trường.

#10

日本にほんの選手せんしゅを激励げきれいする

NHẬT BẢN / TUYỂN THỦ / KÍCH LỆ

cổ vũ các vận động viên Nhật Bản

オリンピック会場かいじょうで日本にほんの選手せんしゅを大声おおごえで激励げきれいする。

→ Cổ vũ thật lớn cho các vận động viên Nhật Bản tại địa điểm thi đấu Olympic.

#11

新しんチームを結成けっせいする

TÂN / KẾT THÀNH

thành lập đội mới

若わかいメンバーを中ちゅう心しんにして新しんチームを結成けっせいする。

→ Thành lập một đội mới với nòng cốt là các thành viên trẻ.

#12

厳格げんかくな父ちち

NGHIÊM CÁCH / PHỤ

người cha nghiêm khắc

私わたしの厳格げんかくな父ちちは、門限もんげんに一分いっぷんでも遅おくれれると怒おこる。

→ Người cha nghiêm khắc của tôi sẽ nổi giận nếu tôi về muộn giờ giới nghiêm dù chỉ một phút.

#13

仕事しごとに拘束こうそくされる

SĨ SỰ / CÂU THÚC

bị công việc ràng buộc

毎日まいにち夜よる遅おそくまで仕事しごとに拘束こうそくされ、自由じゆうな時間じかんがない。

→ Ngày nào tôi cũng bị công việc ràng buộc đến tận khuya nên không có thời gian rảnh.

#14

こってりしたスープ

nước súp đậm đặc / béo ngậy

豚骨とんこつラーメンの脂あぶらが多おおいこってりしたスープが好すきだ。

→ Tôi thích nước súp tonkotsu ramen đậm đặc và nhiều mỡ.

#15

チームから孤立こりつする

CÔ LẬP

bị cô lập khỏi đội

協調きょうちょう性せいがない彼かれは、次第しだいにチームから孤立こりつする。

→ Vì không có tinh thần hợp tác, anh ấy dần bị cô lập khỏi đội.

#16

AとBを混同こんどうする

HỖN ĐỒNG

nhầm lẫn A với B

公おおやけと私わたくしを混同こんどうして、会社かいしゃの経費けいひを私的してきに使つかうのは良よくない。

→ Không nên nhầm lẫn việc công với việc tư rồi dùng chi phí công ty cho mục đích cá nhân.

#17

雑談ざつだんを始はじめる

TẠP ĐÀM / THỦY

bắt đầu tán gẫu

会議かいぎの準備じゅんびができるまで、隣となりの人ひとと雑談ざつだんを始はじめる。

→ Trong lúc chờ chuẩn bị xong cuộc họp, tôi bắt đầu tán gẫu với người bên cạnh.

#18

貯金ちょきんの残高ざんだか

TRỮ KIM / TÀN CAO

số dư tiền tiết kiệm

ATMで貯金ちょきんの残高ざんだかを確認かくにんしてため息いきをつく。

→ Tôi kiểm tra số dư tiền tiết kiệm ở ATM rồi thở dài.

#19

面接めんせつでしくじる

DIỆN TIẾP

làm hỏng / thất bại trong phỏng vấn

緊張きんちょうのあまり、大事だいじな就職しゅうしょくの面接めんせつでしくじる。

→ Vì quá căng thẳng, tôi đã làm hỏng buổi phỏng vấn xin việc quan trọng.

#20

受賞じゅしょうを辞退じたいする

THỤ THƯỞNG / TỪ THOÁI

từ chối nhận giải

彼かれは理由りゆうを述のべず、その文学ぶんがく賞しょうの受賞じゅしょうを辞退じたいする。

→ Anh ấy từ chối nhận giải thưởng văn học đó mà không nêu lý do.

#21

アンケートを集計しゅうけいする

TẬP KẾ

tổng hợp kết quả khảo sát

街頭がいとうで行おこなった100人ひゃくにん分ぶんのアンケートを集計しゅうけいする。

→ Tổng hợp kết quả khảo sát của 100 người được thực hiện trên đường phố.

#22

恐竜きょうりゅうの出現しゅつげん

KHỦNG LONG / XUẤT HIỆN

sự xuất hiện của khủng long

博物館はくぶつかんで地球ちきゅう上じょうへの恐竜きょうりゅうの出現しゅつげんについて学まなぶ。

→ Tại bảo tàng, tôi tìm hiểu về sự xuất hiện của khủng long trên Trái Đất.

#23

上昇じょうしょうと下降かこうを繰くり返かえす

THƯỢNG THĂNG / HẠ GIÁNG / THAO PHẢN

lặp đi lặp lại việc lên xuống

このジェットコースターは激はげしく上昇じょうしょうと下降かこうを繰くり返かえす。

→ Chiếc tàu lượn này liên tục lên xuống dữ dội.

#24

相手あいてに譲歩じょうほする

TƯƠNG THỦ / NHƯỢNG BỘ

nhượng bộ đối phương

交渉こうしょうをまとめるため、少すこしだけ相手あいてに譲歩じょうほする。

→ Để đi đến thỏa thuận, tôi nhượng bộ đối phương một chút.

#25

体力たいりょくを消耗しょうもうする

THỂ LỰC / TIÊU HAO

tiêu hao thể lực

真夏まなつの炎天下えんてんかでの作業さぎょうは激はげしく体力たいりょくを消耗しょうもうする。

→ Làm việc dưới nắng gắt giữa mùa hè tiêu hao thể lực rất nhiều.

#26

処置しょちが必要ひつよう

XỬ TRÍ / TẤT YẾU

cần xử lý / điều trị

怪我けががひどいため、病院びょういんですぐに処置しょちが必要ひつようだ。

→ Vì vết thương nặng nên cần được xử lý ngay tại bệnh viện.

#27

人権じんけんを守まもる

NHÂN QUYỀN / THỦ

bảo vệ nhân quyền

世界中せかいじゅうのすべての子供こどもたちの人権じんけんを守まもる。

→ Bảo vệ nhân quyền của tất cả trẻ em trên toàn thế giới.

#28

厳きびしい審査しんさを受うける

NGHIÊM / THẨM TRA / THỤ

trải qua sự xét duyệt nghiêm ngặt

銀行ぎんこうで住宅じゅうたくローンを組くむために厳きびしい審査しんさを受うける。

→ Trải qua quá trình xét duyệt nghiêm ngặt để vay mua nhà tại ngân hàng.

#29

海外かいがいに進出しんしゅつする

HẢI NGOẠI / TIẾN XUẤT

tiến ra thị trường nước ngoài

そのラーメンチェーン店てんはついに海外かいがいに進出しんしゅつする。

→ Chuỗi cửa hàng ramen đó cuối cùng cũng tiến ra thị trường nước ngoài.

#30

神秘しんぴの世界世界

THẦN BÍ / THẾ GIỚI

thế giới huyền bí

深海しんかいにはまだ知しられていない神秘しんぴの世界せかいが広ひろがっている。

→ Dưới biển sâu trải rộng một thế giới huyền bí vẫn chưa được biết đến.

#31

診療案内しんりょうあんない

CHẨN LIỆU / ÁN NỘI

hướng dẫn khám chữa bệnh

病院びょういんのウェブサイトで休診日きゅうしんびなどの診療しんりょう案内あんないを確認かくにんする。

→ Kiểm tra thông tin khám chữa bệnh như ngày nghỉ khám trên trang web của bệnh viện.

#32

観客かんきゃくスタンド

QUAN KHÁCH

khán đài

サッカーの試合しあいで観客かんきゃくスタンドがチームカラーに染そまる。

→ Trong trận bóng đá, khán đài nhuộm kín màu sắc của đội.

#33

制裁せいさいを与あたえる

CHẾ TÀI / DỮ

áp đặt biện pháp trừng phạt

ルールを破やぶった国くにに対たいして、国際こくさい社会しゃかいが制裁せいさいを与あたえる。

→ Cộng đồng quốc tế áp đặt biện pháp trừng phạt đối với quốc gia vi phạm quy tắc.

#34

成熟せいじゅくした女性じょせい

THÀNH THỤC / NỮ TÍNH

người phụ nữ trưởng thành

彼女かのじょは経験けいけんを積つみ、大人りょくの魅力を持もつ成熟せいじゅくした女性じょせいになった。

→ Cô ấy tích lũy kinh nghiệm và trở thành một người phụ nữ trưởng thành, có sức hấp dẫn của người lớn.

#35

返事へんじを急せかす

PHẢN SỰ / CẤP

thúc giục trả lời

考かんがえる時間じかんが欲ほしいのに、相手あいてが返事へんじを急せかす。

→ Tôi muốn có thời gian suy nghĩ nhưng đối phương cứ thúc giục trả lời.

#36

おもちゃをせがむ

nài nỉ mua đồ chơi

デパートで子供こどもが泣なきながらおもちゃをせがむ。

→ Ở trung tâm thương mại, đứa trẻ vừa khóc vừa nài nỉ mua đồ chơi.

#37

繊細せんさいな性格せいかく

TIÊM TẾ / TÍNH CÁCH

tính cách nhạy cảm / tinh tế

彼かれは繊細せんさいな性格せいかくで、他人なにげの何気ない一言ひとことに傷きずつきやすい。

→ Anh ấy có tính cách nhạy cảm nên dễ bị tổn thương bởi một câu nói vô tình của người khác.

#38

先進国せんしんこくと途上国とじょうこく

TIÊN TIẾN QUỐC / ĐỒ THƯỢNG QUỐC

nước phát triển và nước đang phát triển

地球ちきゅう温暖化おんだんか問題もんだいは先進国せんしんこくと途上国とじょうこくの協力きょうりょくが必要ひつようだ。

→ Vấn đề nóng lên toàn cầu cần sự hợp tác giữa các nước phát triển và đang phát triển.

#39

安やすさで対抗たいこうする

AN / ĐỐI KHÁNG

cạnh tranh bằng giá rẻ

大手おおてスーパーに対たいして、地元じもとの店みせは安やすさで対抗たいこうする。

→ Các cửa hàng địa phương cạnh tranh với siêu thị lớn bằng giá rẻ.

#40

雑誌ざっしの対談企画たいだんきかく

TẠP CHÍ / ĐỐI ĐÀM / XÍ HOẠCH

chuyên mục đối thoại của tạp chí

人気にんき俳優はいゆうと監督かんとくによる雑誌ざっしの対談たいだん企画きかくを読よむ。

→ Tôi đọc chuyên mục đối thoại trên tạp chí giữa một diễn viên nổi tiếng và đạo diễn.

#41

大胆だいたんな発想はっそう

ĐẠI ĐẢM / PHÁT TƯỞNG

ý tưởng táo bạo

常識じょうしきを覆くつがえす彼かれの大胆だいたんな発想はっそうに驚おどろかされた。

→ Tôi ngạc nhiên trước ý tưởng táo bạo của anh ấy, lật ngược những quan niệm thông thường.

#42

市民しみんの声こえを代弁だいべんする

THỊ DÂN / THANH / ĐẠI BIỆN

đại diện tiếng nói của người dân

市長しちょうは市民しみんの声こえを代弁だいべんして政府せいふに要望ようぼうを伝つたえた。

→ Thị trưởng đại diện tiếng nói của người dân và truyền đạt yêu cầu tới chính phủ.

#43

大量たいりょうのごみ

ĐẠI LƯỢNG

lượng rác lớn

イベントの終了しゅうりょう後ごに、会場かいじょうから大量たいりょうのごみが出でた。

→ Sau khi sự kiện kết thúc, một lượng rác lớn xuất hiện tại địa điểm tổ chức.

#44

労働者ろうどうしゃが団結だんけつする

LAO ĐỘNG GIẢ / ĐOÀN KẾT

công nhân đoàn kết

待遇たいぐう改善かいぜんのために労働者ろうどうしゃが団結だんけつしてストライキを起おこす。

→ Công nhân đoàn kết và tổ chức đình công để cải thiện chế độ đãi ngộ.

#45

勝利しょうりを断言だんげんする

THẮNG LỢI / ĐOẠN NGÔN

khẳng định chắc chắn chiến thắng

キャプテンは次つぎの試合しあいでの勝利しょうりを断言だんげんした。

→ Đội trưởng khẳng định chắc chắn đội sẽ chiến thắng trong trận đấu tiếp theo.

#46

パンをちぎる

xé bánh mì

公園こうえんで鳩はとにやるためにパンをちぎる。

→ Tôi xé bánh mì để cho chim bồ câu ăn trong công viên.

#47

試合しあいを中継ちゅうけいする

THÍ HỢP / TRUNG KẾ

phát sóng / truyền hình trực tiếp trận đấu

日本にほんシリーズの野球やきゅうの試合しあいをテレビで中継ちゅうけいする。

→ Truyền hình trực tiếp trận bóng chày Japan Series trên TV.

#48

演説えんぜつを中断ちゅうだんする

DIỄN THUYẾT / TRUNG ĐOẠN

tạm dừng bài diễn thuyết

ヤジが飛とんだため、政治家せいじかは演説えんぜつを中断ちゅうだんした。

→ Do có tiếng la ó, chính trị gia đã tạm dừng bài diễn thuyết.

#49

著名ちょめいな学者がくしゃ

TRỨ DANH / HỌC GIẢ

học giả nổi tiếng

ノーベル賞しょうを受賞じゅしょうした著名ちょめいな学者がくしゃの講演こうえんを聞きく。

→ Tôi nghe bài diễn thuyết của một học giả nổi tiếng từng đoạt giải Nobel.

#50

A社しゃと提携ていけいする

ĐỀ HUỀ

hợp tác / liên kết với công ty A

新あたらしい事業じぎょうを始はじめるため、ライバルのA社しゃと提携ていけいする。

→ Để bắt đầu một dự án mới, chúng tôi hợp tác với công ty A vốn là đối thủ cạnh tranh.

#51

本ほんの体裁ていさい

BỔN / THỂ TÀI

hình thức / cách trình bày của cuốn sách

この辞書じしょは内容ないようはいいが、本ほんの体裁ていさいが古ふるくさい。

→ Từ điển này có nội dung tốt nhưng hình thức cuốn sách trông lỗi thời.

#52

映像制作えいぞうせいさくを手てがける

ÁNH TƯỢNG / CHẾ TÁC / THỦ

đảm nhiệm sản xuất video

彼かれは有名ゆうめいアーティストのミュージックビデオの映像えいぞう制作せいさくを手てがける。

→ Anh ấy đảm nhiệm việc sản xuất video âm nhạc cho các nghệ sĩ nổi tiếng.

#53

環境かんきょうに適応てきおうする

HOÀN CẢNH / THÍCH ỨNG

thích nghi với môi trường

動物どうぶつは長ながい時間じかんをかけて新あたらしい環境かんきょうに適応てきおうする。

→ Động vật mất một thời gian dài để thích nghi với môi trường mới.

#54

的確てきかくな判断はんだん

ĐÍCH XÁC / PHÁN ĐOÁN

phán đoán chính xác / thích đáng

緊急きんきゅう時じにはリーダーの的確てきかくな判断はんだんが命いのちを救すくう。

→ Trong tình huống khẩn cấp, phán đoán chính xác của người lãnh đạo có thể cứu mạng người.

#55

電気設備でんきせつびを点検てんけんする

ĐIỆN KHÍ / THIẾT BỊ / ĐIỂM KIỂM

kiểm tra thiết bị điện

ビルが停電ていでんしないように、定期的ていきてきに電気でんき設備せつびを点検てんけんする。

→ Kiểm tra định kỳ thiết bị điện để tòa nhà không bị mất điện.

#56

失敗しっぱいをとがめる

THẤT BẠI

trách móc về thất bại

部下ぶかの失敗しっぱいを頭あたまごなしにとがめるのは良よくない。

→ Không nên trách móc cấp dưới một cách áp đặt vì thất bại của họ.

#57

同一人物どういつじんぶつ

ĐỒNG NHẤT / NHÂN VẬT

cùng một người

メガネを外はずすと別人べつじんのようだが、全まったくの同一どういつ人物じんぶつだ。

→ Khi bỏ kính ra trông anh ấy như người khác, nhưng thực ra hoàn toàn là cùng một người.

#58

独創的どくそうてきなアイデア

ĐỘC SÁNG ĐÍCH

ý tưởng độc đáo, sáng tạo

企画きかく会議かいぎで彼かれの独創的どくそうてきなアイデアが採用さいようされた。

→ Ý tưởng độc đáo của anh ấy đã được thông qua trong cuộc họp lập kế hoạch.

#59

仕事しごとに取とりかかる

SĨ SỰ / THỦ

bắt tay vào công việc

朝礼ちょうれいが終おわって、すぐに仕事しごとに取とりかかる。

→ Ngay sau khi buổi họp đầu giờ sáng kết thúc, tôi bắt tay vào công việc.

#60

ワインで名高なだかいこの地方ちほう

DANH CAO / ĐỊA PHƯƠNG

vùng này nổi tiếng về rượu vang

ワインで名高なだかいこの地方ちほうには多おおくの観光かんこう客きゃくが訪おとずれる。

→ Rất nhiều khách du lịch đến thăm vùng nổi tiếng về rượu vang này.

#61

何卒なにとぞご協力きょうりょくください。

HÀ TỐT / HIỆP LỰC

xin vui lòng hợp tác / rất mong được hỗ trợ

アンケート調査ちょうさを実施じっししておりますので、何卒なにとぞご協力きょうりょくください。

→ Chúng tôi đang tiến hành khảo sát, rất mong quý vị hợp tác.

#62

試合しあいが成なり立たつ条件じょうけん

THÍ HỢP / THÀNH LẬP / ĐIỀU KIỆN

điều kiện để trận đấu có thể diễn ra

人数にんずうが足たりないため、試合しあいが成なり立たつ条件じょうけんを満みたしていない。

→ Do không đủ người nên chưa đáp ứng điều kiện để trận đấu có thể diễn ra.

#63

周まわりに配慮はいりょする

CHU / PHỐI LỰ

quan tâm / để ý đến những người xung quanh

電車でんしゃの中なかでは大声おおごえを出ださず、周まわりに配慮はいりょする。

→ Trên tàu điện, không nói lớn tiếng và chú ý đến những người xung quanh.

#64

容器ようきが破損はそんする

DUNG KHÍ / PHÁ TỔN

vật chứa bị hư hỏng

落おとした衝撃しょうげきでガラスの容器ようきが破損はそんする。

→ Chiếc bình thủy tinh bị vỡ do va đập khi rơi xuống.

#65

華はなやかな舞台ぶたい

HOA / VŨ ĐÀI

sân khấu lộng lẫy

女優じょゆうが照明しょうめいを浴あびて華はなやかな舞台ぶたいに立たつ。

→ Nữ diễn viên đứng trên sân khấu lộng lẫy dưới ánh đèn.

#66

万能ばんの薬うのくすり

VẠN NĂNG / DƯỢC

thuốc vạn năng / thuốc chữa bách bệnh

どんな病気びょうきも治なおせる万能ばんのうの薬くすりなど存在そんざいしない。

→ Không tồn tại loại thuốc vạn năng có thể chữa được mọi bệnh.

#67

事故じこを引ひき起おこす要因よういん

SỰ CỐ / DẪN KHỞI / YẾU NHÂN

yếu tố gây ra tai nạn

スピードの出だしすぎが、その交通事故こうつうじこを引ひき起おこす要因よういんとなった。

→ Chạy quá tốc độ đã trở thành yếu tố gây ra vụ tai nạn giao thông đó.

#68

日本にほんの風俗ふうぞく

NHẬT BẢN / PHONG TỤC

phong tục Nhật Bản

古ふるい絵巻物えまきものから昔むかしの日本にほんの風俗ふうぞくを知しる。

→ Tìm hiểu phong tục Nhật Bản thời xưa qua những cuộn tranh cổ.

#69

負担ふたんが分散ぶんさんする

PHỤ ĐẢM / PHÂN TÁN

gánh nặng được phân tán

チーム全員ぜんいんで作業さぎょうを分わけ合あうことで、一人ひとりの負担ふたんが分散ぶんさんする。

→ Việc cả đội chia sẻ công việc giúp phân tán gánh nặng của một người.

#70

弁解べんかいに終始しゅうしする

BIỆN GIẢI / CHUNG THỦY

chỉ chăm chăm biện minh từ đầu đến cuối

彼かれは謝罪しゃざいせず、自分じぶんのミスへの弁解べんかいに終始しゅうしする。

→ Anh ấy không xin lỗi mà từ đầu đến cuối chỉ biện minh cho lỗi của mình.

#71

郵便事業ゆうびんじぎょうの変遷へんせん

BƯU TIỆN / SỰ NGHIỆP / BIẾN THIÊN

sự biến đổi của ngành bưu chính

明治めいじ時代じだいからの郵便ゆうびん事業じぎょうの変遷へんせんを調しらべる。

→ Tìm hiểu sự biến đổi của ngành bưu chính từ thời Minh Trị.

#72

調査ちょうさを妨害ぼうがいする

ĐIỀU TRA / PHƯƠNG HẠI

cản trở điều tra

犯人はんにんの仲間なかまが警察けいさつの調査ちょうさを妨害ぼうがいする。

→ Đồng bọn của thủ phạm cản trở cuộc điều tra của cảnh sát.

#73

住宅じゅうたくが密集みっしゅうする地域ちいき

TRÚ TRẠCH / MẬT TẬP / ĐỊA VỰC

khu vực nhà ở san sát / mật độ cao

この辺あたりは住宅じゅうたくが密集みっしゅうする地域ちいきなので火事かじが怖こわい。

→ Khu vực này có nhà ở san sát nên rất đáng lo nếu xảy ra hỏa hoạn.

#74

湯気ゆうげが立たつ

THANG KHÍ / LẬP

hơi nóng bốc lên

出来立できたてのラーメンから美味しそうな湯気ゆげが立たつ。

→ Hơi nóng trông thật ngon bốc lên từ bát ramen vừa nấu xong.

#75

用心深ようじんぶかい性格せいかく

DỤNG TÂM / THÂM / TÍNH CÁCH

tính cách thận trọng

彼女かのじょは用心深ようじんぶかい性格せいかくなので、簡単かんたんに人ひとを信しんじない。

→ Cô ấy có tính cách thận trọng nên không dễ dàng tin người khác.