Từ vựng Speed Master N1 Bài 65: Từ ghép Hán tự 5

Bài 65: Từ ghép Hán tự 5

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 37 từ vựng
#1

脚本きゃくほんを書かく

CƯỚC BẢN / TẢ

viết kịch bản

有名ゆうめいな映画えいがの脚本きゃくほんを書かく仕事しごとをする。

→ Tôi làm công việc viết kịch bản cho một bộ phim nổi tiếng.

#2

契約書けいやくしょの原本げんぽん

KHẾ ƯỚC THƯ / NGUYÊN BẢN

bản gốc của hợp đồng

契約けいやく書しょの原本げんぽんは金庫きんこに大切たいせつに保管ほかんする。

→ Bản gốc của hợp đồng được cất giữ cẩn thận trong két sắt.

#3

根本こんぽんの原因げんいん

CĂN BẢN / NGUYÊN NHÂN

nguyên nhân gốc rễ

トラブルをなくすため、根本こんぽんの原因げんいんを究明きゅうめいする。

→ Để loại bỏ rắc rối, điều tra nguyên nhân gốc rễ.

#4

資本主義しほんしゅぎ

TƯ BẢN / CHỦ NGHĨA

chủ nghĩa tư bản

現代げんだいの日本にほんやアメリカは資本しほん主義しゅぎの社会しゃかいだ。

→ Nhật Bản và Mỹ hiện đại là các xã hội tư bản chủ nghĩa.

#5

台本通だいほんどおりに進すすむ

ĐÀI BẢN / THÔNG / TIẾN

tiến hành đúng theo kịch bản

文化祭ぶんかさいの劇げきがトラブルなく台本だいほん通どおりに進すすむ。

→ Vở kịch trong lễ hội văn hóa diễn ra đúng theo kịch bản mà không gặp sự cố.

#6

手本てほんにする

THỦ BẢN

lấy làm mẫu

先生せんせいの美うつくしい字じを手本てほんにして書かく。

→ Viết theo nét chữ đẹp của thầy giáo làm mẫu.

#7

本格的ほんかくてきな料理りょうり

BỔN CÁCH ĐÍCH / LIỆU LÝ

món ăn chính thống / chuẩn vị

家いえでスパイスから本格的ほんかくてきなインド料理りょうりを作つくる。

→ Tự làm món Ấn Độ chuẩn vị tại nhà từ các loại gia vị.

#8

本気ほんきで取とり組くむ

BỔN KHÍ / THỦ TỔ

nghiêm túc dốc sức thực hiện

次つぎの試合しあいに向むけて本気ほんきで練習れんしゅうに取とり組くむ。

→ Nghiêm túc dốc sức luyện tập cho trận đấu tiếp theo.

#9

パソコンの本体ほんたい

BỔN THỂ

thân máy tính / bộ máy chính

長ながく使つかっているとパソコンの本体ほんたいが熱ねつを持もつ。

→ Dùng lâu thì thân máy tính sẽ nóng lên.

#10

無口むくちな男性だんせい

VÔ KHẨU / NAM TÍNH

người đàn ông ít nói

彼かれは無口むくちな男性だんせいだが、とても優やさしい。

→ Anh ấy là người đàn ông ít nói nhưng rất hiền.

#11

無効むこうになる

VÔ HIỆU

trở nên vô hiệu

期限きげんが切きれてこの割引わりびきチケットが無効むこうになる。

→ Vé giảm giá này hết hạn nên trở nên vô hiệu.

#12

無言むごん

VÔ NGÔN

im lặng / không nói lời nào

彼かれは怒おこって無言むごんのまま部屋へやを出でていった。

→ Anh ấy tức giận và rời khỏi phòng mà không nói lời nào.

#13

無償むしょうの愛あい

VÔ THƯỜNG / ÁI

tình yêu vô điều kiện / không vụ lợi

親おやが子供こどもに与あたえるのは無償むしょうの愛あいだ。

→ Tình yêu cha mẹ dành cho con cái là tình yêu vô điều kiện.

#14

無人改札むじんかいさつ

VÔ NHÂN / CẢI TRÁT

cổng soát vé không người trực

田舎いなかの小ちいさな駅えきには無人むじん改札かいさつが多おおい。

→ Các ga nhỏ ở vùng quê có nhiều cổng soát vé không người trực.

#15

無念むねんに思おもう

VÔ NIỆM / TƯ

cảm thấy vô cùng tiếc nuối / uất tiếc

あと少すこしで負まけてしまい、本当ほんとうに無念むねんに思おもう。

→ Tôi thua chỉ trong gang tấc nên cảm thấy vô cùng tiếc nuối.

#16

無論賛成むろんさんせいだ

VÔ LUẬN / TÁN THÀNH

tất nhiên là đồng ý

その素晴すばらしい提案ていあんには無論むろん賛成さんせいだ。

→ Tất nhiên tôi đồng ý với đề xuất tuyệt vời đó.

#17

賢明けんめいな判断はんだん

HIỀN MINH / PHÁN ĐOÁN

phán đoán sáng suốt

台風たいふうで外出がいしゅつを避さけたのは賢明けんめいな判断はんだんだった。

→ Tránh ra ngoài khi có bão là một quyết định sáng suốt.

#18

自明じめいの結果けっか

TỰ MINH / KẾT QUẢ

kết quả hiển nhiên

練習れんしゅう不足ぶそくで負まけたのは自明じめいの結果けっかだ。

→ Thua vì thiếu luyện tập là một kết quả hiển nhiên.

#19

理由りゆうを釈明しゃくめいする

LÝ DO / THÍCH MINH

giải thích / thanh minh lý do

記者きしゃ会見かいけんで不祥事ふしょうじの理由りゆうを釈明しゃくめいする。

→ Giải thích lý do của vụ bê bối trong cuộc họp báo.

#20

室内しつないの照明しょうめい

THẤT NỘI / CHIẾU MINH

ánh sáng trong phòng

雰囲気ふんいきを良よくするため、室内しつないの照明しょうめいを少すこし暗くらくする。

→ Giảm ánh sáng trong phòng một chút để tạo bầu không khí tốt hơn.

#21

真実しんじつが判明はんめいする

CHÂN THỰC / PHÁN MINH

sự thật được làm sáng tỏ

警察けいさつの長ながい捜査そうさで、ついに事件じけんの真実しんじつが判明はんめいする。

→ Sau cuộc điều tra dài của cảnh sát, cuối cùng sự thật của vụ án cũng được làm sáng tỏ.

#22

未明みめいからの雨あめ

VỊ MINH / VŨ

mưa từ rạng sáng

未明みめいからの雨あめが昼ひるまでずっと続つづいている。

→ Mưa từ rạng sáng vẫn tiếp tục cho đến trưa.

#23

明快めいかいな答こたえ

MINH KHOÁI / ĐÁP

câu trả lời rõ ràng, mạch lạc

複雑ふくざつな質問しつもんに対たいして明快めいかいな答こたえを出だす。

→ Đưa ra câu trả lời rõ ràng cho một câu hỏi phức tạp.

#24

明確めいかくな目標もくひょう

MINH XÁC / MỤC TIÊU

mục tiêu rõ ràng

明確めいかくな目標もくひょうを持もって毎日まいにち勉強べんきょうする。

→ Học mỗi ngày với một mục tiêu rõ ràng.

#25

条件じょうけんを明示めいじする

ĐIỀU KIỆN / MINH THỊ

nêu rõ điều kiện

契約けいやく書しょに返金へんきんの条件じょうけんをしっかりと明示めいじする。

→ Nêu rõ các điều kiện hoàn tiền trong hợp đồng.

#26

明白めいはくな理由りゆう

MINH BẠCH / LÝ DO

lý do rõ ràng / hiển nhiên

彼かれがプロジェクトに失敗しっぱいした明白めいはくな理由りゆうがある。

→ Có một lý do rõ ràng khiến anh ấy thất bại trong dự án.

#27

明瞭めいりょうな声こえ

MINH LIỄU / THANH

giọng nói rõ ràng

アナウンサーが明瞭めいりょうな声こえでニュースを読よみ上あげる。

→ Phát thanh viên đọc tin bằng giọng rõ ràng.

#28

明朗めいろうな性格せいかく

MINH LÃNG / TÍNH CÁCH

tính cách vui vẻ, cởi mở

彼女かのじょは明朗めいろうな性格せいかくで、職場だれの誰からも好すかれている。

→ Cô ấy có tính cách vui vẻ nên được mọi người ở nơi làm việc yêu mến.

#29

圧力あつりょくをかける

ÁP LỰC

gây áp lực

相手あいてに圧力あつりょくをかけて交渉こうしょうを有利ゆうりに進すすめる。

→ Gây áp lực lên đối phương để tiến hành đàm phán theo hướng có lợi.

#30

威力いりょくがある

UY LỰC

có uy lực / sức mạnh lớn

台風たいふうの風かぜは木きを倒たおすほどのすご威力いりょくがある。

→ Gió bão có sức mạnh khủng khiếp đến mức có thể làm đổ cây.

#31

強力きょうりょくな味方みかた

CƯỜNG LỰC / VỊ PHƯƠNG

đồng minh / người ủng hộ đắc lực

困こまった時とき、彼かれは私わたしにとって強力きょうりょくな味方みかただ。

→ Khi gặp khó khăn, anh ấy là một người ủng hộ rất đắc lực đối với tôi.

#32

気力きりょくが充実じゅうじつする

KHÍ LỰC / SUNG THỰC

tràn đầy tinh thần / sinh lực

週末しゅうまつにしっかり休やすんで、月曜日げつようびは気力きりょくが充実じゅうじつする。

→ Nghỉ ngơi đầy đủ cuối tuần nên thứ Hai tinh thần tràn đầy năng lượng.

#33

権力けんりょくを持もつ

QUYỀN LỰC / TRÌ

nắm quyền lực

政治家せいじかになって国くにを動うごかす大おおきな権力けんりょくを持もつ。

→ Trở thành chính trị gia và nắm quyền lực lớn có thể tác động đến đất nước.

#34

効力こうりょくを失うしなう

HIỆU LỰC / THẤT

mất hiệu lực

古ふるい法律ほうりつは時代じだいに合あわず、すでに効力こうりょくを失うしなう。

→ Luật cũ không còn phù hợp với thời đại và đã mất hiệu lực.

#35

集中力しゅうちゅうりょくがある

TẬP TRUNG LỰC

có khả năng tập trung

彼かれは周まわりがうるさくても仕事しごとに対たいして高たかい集中力しゅうちゅうりょくがある。

→ Dù xung quanh ồn ào, anh ấy vẫn có khả năng tập trung cao vào công việc.

#36

勢力せいりょくを伸のばす

THẾ LỰC / THÂN

mở rộng thế lực / ảnh hưởng

そのIT企業きぎょうは海外かいがい市場しじょうに急速きゅうそくに勢力せいりょくを伸のばす。

→ Công ty IT đó đang nhanh chóng mở rộng ảnh hưởng ở thị trường nước ngoài.

#37

労力ろうりょくを要ようする

LAO LỰC / YẾU

đòi hỏi nhiều công sức

引ひっ越こしの準備じゅんびは思おもったより非常ひじょうに労力ろうりょくを要ようする。

→ Việc chuẩn bị chuyển nhà đòi hỏi nhiều công sức hơn tôi tưởng.