Từ vựng Speed Master N1 Bài 7: Ý chí, nguyện vọng và giá trị

Bài 7: Ý chí, nguyện vọng và giá trị

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 32 từ vựng
#1

企画きかくの意図いと

XÍ HOẠCH Ý ĐỒ

Ý đồ / mục đích của kế hoạch

会議かいぎで新あたらしい企画きかくの意図いとを説明せつめいする。

→ Giải thích mục đích của kế hoạch mới trong cuộc họp.

#2

仕事しごとへの意欲いよくがわく

SỰ Ý DỤC

Có động lực làm việc / Nảy sinh nhiệt huyết làm việc

給料きゅうりょうが上あがると仕事しごとへの意欲いよくがわく。

→ Khi lương tăng, tôi có thêm động lực làm việc.

#3

高たかい志こころざしを持もつ

CAO CHÍ TRÌ

Mang chí hướng cao / Có hoài bão lớn

若わかい頃ころから高たかい志こころざしを持もつことは大切たいせつだ。

→ Có hoài bão lớn từ khi còn trẻ là điều quan trọng.

#4

政治家せいじかを志こころざす

CHÍNH TRỊ GIA CHÍ

Nuôi chí trở thành chính trị gia

日本にほんの未来みらいを良よくするために政治家せいじかを志こころざす。

→ Nuôi chí trở thành chính trị gia để làm cho tương lai của Nhật Bản tốt đẹp hơn.

#5

念願ねんがんがかなう

NIỆM NGUYỆN

Toại nguyện / Điều mong mỏi trở thành hiện thực

第一だいいち志望しぼうの大学だいがくに合格ごうかくし、念願ねんがんがかなう。

→ Đỗ vào trường đại học nguyện vọng một, điều mong mỏi bấy lâu cuối cùng cũng thành hiện thực.

#6

望のぞみをかなえる

VỌNG

Thực hiện mong ước

親おやの望のぞみをかなえるために医者いしゃになる。

→ Trở thành bác sĩ để thực hiện mong ước của cha mẹ.

#7

会社かいしゃの経営方針けいえいほうしん

HỘI XÃ KINH DOANH PHƯƠNG CHÂM

Phương châm kinh doanh của công ty

社長しゃちょうが変かわり、会社かいしゃの経営けいえい方針ほうしんも変かわった。

→ Giám đốc thay đổi nên phương châm kinh doanh của công ty cũng thay đổi.

#8

子供こどもの扱あつかいを心得こころえている

TỬ CUNG XỬ TÂM ĐẮC

Biết cách ứng xử / chăm sóc trẻ em

ベテランの保育士ほいくしは子供こどもの扱あつかいを心得こころえている。

→ Nhân viên giữ trẻ nhiều kinh nghiệm biết rõ cách ứng xử với trẻ em.

#9

面接めんせつの心構こころがまえ

DIỆN TIẾP TÂM CẤU

Tâm thế / sự chuẩn bị tinh thần cho phỏng vấn

就職しゅうしょく活動かつどうの前まえに面接めんせつの心構こころがまえを学まなぶ。

→ Học cách chuẩn bị tâm thế cho phỏng vấn trước khi bắt đầu tìm việc.

#10

意気込いきごみを語かたる

Ý KHÍ NGỮ

Bày tỏ quyết tâm và nhiệt huyết

新入社員しんにゅうしゃいんが歓迎会かんげいかいで意気込いきごみを語かたる。

→ Nhân viên mới bày tỏ quyết tâm và nhiệt huyết trong buổi tiệc chào mừng.

#11

意地いじを張はる

Ý ĐỊA TRƯƠNG

Bướng bỉnh / Cố chấp vì sĩ diện

喧嘩けんかをした後あとも意地いじを張はって謝あやまらない。

→ Sau khi cãi nhau vẫn cố chấp không chịu xin lỗi.

#12

野心やしんを抱いだく

DÃ TÂM BÃO

Ôm tham vọng / Nuôi tham vọng

彼かれはいつか起業きぎょうするという野心やしんを抱いだいている。

→ Anh ấy nuôi tham vọng một ngày nào đó sẽ khởi nghiệp.

#13

節約せつやくを心掛こころがける

TIẾT ƯỚC TÂM QUẢI

Chú ý tiết kiệm / Cố gắng tiết kiệm

物価ぶっかが上あがっているので、毎月まいつき節約せつやくを心掛こころがける。

→ Vì giá cả đang tăng nên tháng nào tôi cũng cố gắng tiết kiệm.

#14

率先そっせんして意見いけんを言いう

SUẤT TIÊN Ý KIẾN NGÔN

Chủ động phát biểu ý kiến

会議かいぎでは若手わかても率先そっせんして意見いけんを言いうべきだ。

→ Trong cuộc họp, ngay cả nhân viên trẻ cũng nên chủ động phát biểu ý kiến.

#15

寛容かんような態度たいど

KHOAN DUNG THÁI ĐỘ

Thái độ khoan dung

他人のミスに対して寛容な態度をとる。

→ Có thái độ khoan dung đối với sai sót của người khác.

#16

寛大かんだいな処置しょち

KHOAN ĐẠI XỬ TRÍ

Biện pháp xử lý khoan hồng

初犯しょはんであることを考慮こうりょし、寛大かんだいな処置しょちを下くだす。

→ Xét đến việc đây là lần phạm tội đầu tiên nên đưa ra biện pháp xử lý khoan hồng.

#17

懸命けんめいな努力どりょく

HUYỀN MỆNH NỖ LỰC

Nỗ lực hết mình / Nỗ lực không ngừng

懸命けんめいな努力どりょくの末すえにプロジェクトを成功せいこうさせた。

→ Sau những nỗ lực hết mình, dự án đã thành công.

#18

使命しめいを果はたす

SỨ MỆNH QUẢ

Hoàn thành sứ mệnh

教師きょうしとしての使命しめいを果はたすために全力を尽くす。

→ Dốc toàn lực để hoàn thành sứ mệnh của một giáo viên.

#19

慎重しんちょうな態度たいど

THẬN TRỌNG THÁI ĐỘ

Thái độ thận trọng

重要じゅうような契約けいやくの前まえには慎重しんちょうな態度たいどが求もとめられる。

→ Trước một hợp đồng quan trọng, cần có thái độ thận trọng.

#20

伝統でんとうを重おもんじる

TRUYỀN THỐNG TRỌNG

Coi trọng truyền thống

京都きょうとの老舗しにせは長ながい伝統でんとうを重おもんんじている。

→ Các cửa hàng lâu đời ở Kyoto rất coi trọng truyền thống lâu đời của mình.

#21

義務ぎむを怠おこたる

NGHĨA VỤ ĐÃI

Lơ là nghĩa vụ / Không làm tròn nghĩa vụ

国民こくみんの三大義務ぎむの一つである納税のうぜいの義務ぎむを怠おこたる。

→ Lơ là nghĩa vụ nộp thuế, một trong ba nghĩa vụ lớn của công dân.

#22

仕事しごとが疎おろそかになる

SỰ SƠ

Công việc bị sao nhãng / trở nên bê trễ

ゲームに夢中むちゅうになりすぎて、仕事しごとが疎おろそかになる。

→ Quá mải mê chơi game khiến công việc bị sao nhãng.

#23

家庭かていを顧かえりみない

GIA ĐÌNH CỐ

Không quan tâm / chăm lo cho gia đình

仕事しごと人間にんげんで、家庭かていを顧かえりみない父親ちちおや。

→ Một người cha nghiện công việc và không quan tâm đến gia đình.

#24

怠慢たいまんな職員しょくいん

ĐÃI MẠN CHỨC VIÊN

Nhân viên chểnh mảng / tắc trách

クレーム対応たいおうをしない怠慢たいまんな職員しょくいんが問題もんだいになる。

→ Nhân viên tắc trách không xử lý khiếu nại trở thành một vấn đề.

#25

限界げんかいに挑いどむ

HẠN GIỚI THIÊU

Thách thức giới hạn

マラソン選手せんしゅが自分じぶんの体力たいりょくの限界げんかいに挑いどむ。

→ Vận động viên marathon thách thức giới hạn thể lực của chính mình.

#26

うぬぼれる

Tự mãn / Tự phụ

少すこし成功せいこうしたからといってうぬぼれてはいけない。

→ Không nên tự mãn chỉ vì đạt được một chút thành công.

#27

恐怖きょうふに怯おびえる

KHỦNG BỐ

Run sợ vì kinh hãi / Khiếp sợ

大地震おおじしんが起おきて、暗闇くらやみの中なかで恐怖きょうふに怯おびえる。

→ Một trận động đất lớn xảy ra, tôi run sợ trong bóng tối.

#28

仕事しごとに誇ほこりを持もつ

SỰ KHOA TRÌ

Tự hào về công việc của mình

どんな職業しょくぎょうであれ、自分じぶんの仕事しごとに誇ほこりを持もつべきだ。

→ Dù làm nghề gì, chúng ta cũng nên tự hào về công việc của mình.

#29

主催者しゅさいしゃの熱意ねついを感かんじる

CHỦ THÔI GIẢ NHIỆT Ý CẢM

Cảm nhận được nhiệt huyết của ban tổ chức

丁寧ていねいな準備じゅんびから主催者しゅさいしゃの熱意ねついを感かんじる。

→ Qua sự chuẩn bị chu đáo, có thể cảm nhận được nhiệt huyết của ban tổ chức.

#30

誠意せいいを示しめす

THÀNH Ý THỊ

Thể hiện thành ý / thiện chí

取引先とりひきさきに迷惑めいわくをかけたら、行動こうどうで誠意せいいを示しめす。

→ Nếu gây phiền phức cho đối tác kinh doanh, hãy thể hiện thành ý bằng hành động.

#31

善意ぜんいの輪わが広ひろがる

THIỆN Ý LUÂN QUẢNG

Vòng tròn thiện ý lan rộng / Lòng tốt lan tỏa

SNSを通つうじて寄付きふなど善意ぜんいの輪わが広ひろがる。

→ Thông qua mạng xã hội, những hành động thiện ý như quyên góp ngày càng lan rộng.

#32

自尊心じそんしんが傷きずつく

TỰ TÔN TÂM THƯƠNG

Lòng tự trọng bị tổn thương

みんなの前まえで叱しかられて、自尊心じそんしんが酷ひどく傷きずつく。

→ Bị mắng trước mặt mọi người khiến lòng tự trọng bị tổn thương nặng nề.