Từ vựng Speed Master N1 Bài 49: Từ tượng thanh, tượng hình 1

Bài 49: Từ tượng thanh, tượng hình 1

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 19 từ vựng
#1

あたふた(と)

Hớt hải / cuống cuồng

寝坊ねぼうして、あたふた(と)出でかける準備じゅんびをする。

→ Vì ngủ quên nên tôi cuống cuồng chuẩn bị ra ngoài.

#2

いそいそ(と)

Hớn hở / háo hức

彼女かのじょはデートの約束やくそくがあり、いそいそ(と)会社かいしゃを出でた。

→ Cô ấy có hẹn hò nên hớn hở rời công ty.

#3

がっしり(と)

Vạm vỡ / chắc nịch

柔道じゅうどうをやっている彼かれはがっしり(と)した体格たいかくだ。

→ Anh ấy tập judo nên có thân hình vạm vỡ, chắc nịch.

#4

がらがら

Vắng tanh / trống trơn

平日へいじつの昼間ひるまなので、映画館えいがかんの客席きゃくせきはがらがらだ。

→ Vì là ban ngày trong tuần nên ghế trong rạp chiếu phim vắng tanh.

#5

がらりと/がらっと

Thay đổi hẳn / đột ngột

髪かみを切きったら、彼女かのじょの雰囲気ふんいきががらりと変かわった。

→ Sau khi cắt tóc, vẻ ngoài của cô ấy thay đổi hẳn.

#6

かんかん(に)

Vô cùng tức giận / nổi trận lôi đình

嘘うそをついたので、父親ちちおやがかんかん(に)怒おこっている。

→ Vì tôi nói dối nên bố đang vô cùng tức giận.

#7

きちっと

Chỉnh tề / ngay ngắn

シャツのボタンを一番いちばん上うえまできちっと留とめる。

→ Cài cúc áo sơ mi ngay ngắn đến tận cúc trên cùng.

#8

ぎっしり(と)

Chật kín / đầy ắp

スーツケースにお土産みやげがぎっしり(と)詰つまっている。

→ Vali đầy ắp quà lưu niệm.

#9

きっちり(と)

Chính xác / kín kẽ

窓まどの鍵かぎをきっちり(と)閉しめて外出がいしゅつする。

→ Khóa cửa sổ thật chắc rồi mới ra ngoài.

#10

くすくす

Khúc khích

授業じゅぎょう中ちゅうに後うしろの席せきの女子じょしがくすくす笑わらっている。

→ Trong giờ học, các nữ sinh ở hàng ghế sau đang cười khúc khích.

#11

ぐずぐず

Chần chừ / lề mề

ぐずぐずしていると電車でんしゃに置おいていかれるよ。

→ Nếu cứ lề mề thì tàu sẽ bỏ lại đấy.

#12

くたくた

Mệt rã rời

一日いちにち中じゅう遊園地ゆうえんちで歩あるき回まわって、もうくたくただ。

→ Đi bộ khắp công viên giải trí cả ngày nên tôi đã mệt rã rời.

#13

くっきり(と)

Rõ nét / rõ ràng

冬ふゆの晴はれた日ひには、富士山ふじさんがくっきり(と)見みえる。

→ Vào ngày mùa đông trời quang, có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ rất rõ.

#14

ぐっと

Giảm / thay đổi mạnh, rõ rệt

秋あきになって気温きおんがぐっと下さがった。

→ Sang thu, nhiệt độ giảm mạnh.

#15

くらくら

Choáng váng / chóng mặt

熱ねつが高たかくて、立たち上あがると頭あたまがくらくらする。

→ Tôi sốt cao nên khi đứng dậy thì thấy đầu choáng váng.

#16

ころころ

Lăn lông lốc

どんぐりが坂道さかみちをころころ転ころがっていく。

→ Quả sồi lăn lông lốc xuống con dốc.

#17

こつこつ(と)

Chăm chỉ, đều đặn

毎日まいにちこつこつ(と)日本語にほんごの漢字かんじを覚おぼえる。

→ Mỗi ngày chăm chỉ, đều đặn học thuộc Kanji tiếng Nhật.

#18

ごちゃごちゃ(と)

Lộn xộn / bừa bộn

彼かれの机つくえの上うえは物ものでごちゃごちゃ(と)している。

→ Trên bàn của anh ấy đồ đạc bày bừa rất lộn xộn.

#19

じめじめ

Ẩm thấp / ẩm ướt

梅雨つゆの時期じきは部屋へやがじめじめして不快ふかいだ。

→ Vào mùa mưa, căn phòng ẩm thấp nên rất khó chịu.