Từ vựng Speed Master N1 Bài 19: Giáo dục, nghiên cứu và khoa học

Bài 19: Giáo dục, nghiên cứu và khoa học

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 43 từ vựng
#1

英語えいごの教材きょうざい

ANH NGỮ GIÁO TÀI

Giáo trình tiếng Anh

英会話えいかいわ学校がっこうで使つかう新あたらしい英語えいごの教材きょうざいを買かった。

→ Mua giáo trình tiếng Anh mới để sử dụng tại trường hội thoại tiếng Anh.

#2

明日あすまでの課題課題

MINH NHẬT KHÓA ĐỀ

Bài tập phải nộp trước ngày mai

徹夜てつやして明日あすまでの課題かだいを終おわらせる。

→ Thức trắng đêm để hoàn thành bài tập phải nộp trước ngày mai.

#3

テストの出題範囲しゅつだいはんい

XUẤT ĐỀ PHẠM VI

Phạm vi ra đề kiểm tra

先生せんせいが黒板こくばんに期末きまつテストの出題しゅつだい範囲はんいを書かく。

→ Giáo viên viết phạm vi ra đề của bài kiểm tra cuối kỳ lên bảng.

#4

応用問題おうようもんだい

ỨNG DỤNG VẤN ĐỀ

Bài tập ứng dụng

基礎きそを理解りかいした上うえで、難むずかしい応用おうよう問題もんだいに挑戦ちょうせんする。

→ Sau khi hiểu kiến thức cơ bản, thử sức với những bài tập ứng dụng khó.

#5

必修科目ひっしゅうかもく

TẤT TU KHOA MỤC

Môn học bắt buộc

この授業じゅぎょうは卒業そつぎょうのために必要ひつような必修ひっしゅう科目かもくだ。

→ Môn học này là môn bắt buộc cần thiết để tốt nghiệp.

#6

講座こうざを受講じゅこうする

GIẢNG TỌA THỤ GIẢNG

Tham gia khóa học

パソコンのスキルを上あげるため、オンライン講座こうざを受講じゅこうする。

→ Tham gia khóa học trực tuyến để nâng cao kỹ năng máy tính.

#7

講義こうぎを聴講ちょうこうする

GIẢNG NGHĨA THÍNH GIẢNG

Dự thính bài giảng

大学だいがくで有名ゆうめいな教授きょうじゅの講義こうぎを聴講ちょうこうする。

→ Dự thính bài giảng của một giáo sư nổi tiếng tại trường đại học.

#8

プロを養成ようせいする

DƯỠNG THÀNH

Đào tạo chuyên gia

この専門せんもん学校がっこうは一流いちりゅうの料理人りょうりにんなどのプロを養成ようせいする。

→ Trường chuyên môn này đào tạo những chuyên gia như đầu bếp hạng nhất.

#9

在学中ざいがくちゅうの学生がくせい

TẠI HỌC TRUNG HỌC SINH

Sinh viên đang theo học

学割がくわりは在学中ざいがくちゅうの学生がくせいだけが利用りようできる。

→ Chỉ sinh viên đang theo học mới được sử dụng giảm giá dành cho sinh viên.

#10

課外活動かがいかつどう

KHÓA NGOẠI HOẠT ĐỘNG

Hoạt động ngoại khóa

部活ぶかつやボランティアなどの課外かがい活動かつどうに参加さんかする。

→ Tham gia các hoạt động ngoại khóa như câu lạc bộ và tình nguyện.

#11

教師きょうしを志こころざす

GIÁO SƯ CHÍ

Nuôi chí trở thành giáo viên

子供こどものころに出会であった恩師おんしに憧あこがれ、教師きょうしを志こころざす。

→ Ngưỡng mộ người thầy từng gặp thời thơ ấu và nuôi chí trở thành giáo viên.

#12

子供こどもをしつける

TỬ CUNG

Dạy dỗ con cái

親おやは社会しゃかいのルールを守まもるよう子供こどもをしつける責任せきにんがある。

→ Cha mẹ có trách nhiệm dạy con tuân thủ các quy tắc xã hội.

#13

男女共学だんじょきょうがく

NAM NỮ CỘNG HỌC

Giáo dục nam nữ học chung

私わたしの通かよっていた高校こうこうは男子校だんしこうではなく男女共学だんじょきょうがくだ。

→ Trường cấp ba tôi từng học không phải trường nam sinh mà là trường nam nữ học chung.

#14

高等教育こうとうきょういく

CAO ĐẲNG GIÁO DỤC

Giáo dục đại học

大学だいがくや大学院だいがくいんで専門的せんもんてきな高等こうとう教育きょういくを受うける。

→ Được tiếp nhận giáo dục đại học chuyên môn tại đại học hoặc cao học.

#15

予備校よびこうに通かよう

DỰ BỊ HIỆU THÔNG

Theo học trường luyện thi

浪人ろうにんして、大学だいがく受験じゅけんのために予備校よびこうに通かよう。

→ Sau khi thi trượt một năm, theo học trường luyện thi để thi vào đại học.

#16

新あたらしい学説がくせつ

HỌC THUYẾT

Học thuyết mới

学会がっかいで常識じょうしきを覆くつがえす新あたらしい学説がくせつが発表はっぴょうされた。

→ Một học thuyết mới đảo ngược quan niệm thông thường đã được công bố tại hội nghị học thuật.

#17

主張しゅちょうの根拠こんきょ

CHỦ TRƯƠNG CĂN CỨ

Căn cứ của lập luận

論文ろんぶんを書かくときは、自分じぶんの主張しゅちょうの根拠こんきょを明あきらかにする。

→ Khi viết luận văn, phải làm rõ căn cứ cho lập luận của mình.

#18

仮説かせつを立たてる

GIẢ THUYẾT LẬP

Đặt giả thuyết

実験じっけんをする前まえに、まず結果けっかの仮説かせつを立たてる。

→ Trước khi làm thí nghiệm, trước tiên đặt giả thuyết về kết quả.

#19

概念がいねんを理解りかいする

KHÁI NIỆM LÝ GIẢI

Hiểu khái niệm

哲学てつがくの難むずかしい概念がいねんを理解りかいするのに苦労くろうする。

→ Tôi gặp khó khăn khi hiểu những khái niệm triết học phức tạp.

#20

意味いみを定義ていぎする

Ý VỊ ĐỊNH NGHĨA

Định nghĩa ý nghĩa

議論ぎろんを始はじめる前まえに、言葉ことばの意味いみを定義ていぎする。

→ Trước khi bắt đầu thảo luận, định nghĩa ý nghĩa của từ ngữ.

#21

結果けっかを類推するいする

KẾT QUẢ LOẠI SUY

Suy luận kết quả bằng phép loại suy

過去かこのデータから未来みらいの結果けっかを類推るいすいする。

→ Suy luận kết quả trong tương lai từ dữ liệu quá khứ.

#22

この分野ぶんやの権威けんい

PHÂN DÃ QUYỀN UY

Chuyên gia có uy tín trong lĩnh vực này

彼かれは長年ながねん研究けんきゅうを続つづけているこの分野ぶんやの権威けんいだ。

→ Ông ấy là chuyên gia có uy tín trong lĩnh vực này và đã nghiên cứu nhiều năm.

#23

資料しりょうを参照さんしょうする

TƯ LIỆU THAM CHIẾU

Tham khảo tài liệu

レポートを書かくために、図書館としょかんで古い資料しりょうを参照さんしょうする。

→ Tham khảo các tài liệu cũ trong thư viện để viết báo cáo.

#24

質疑応答しつぎおうとう

CHẤT NGHI ỨNG ĐÁP

Hỏi đáp

プレゼンの後あとに、10分間じゅっぷんかんの質疑しつぎ応答おうとうが行おこなわれた。

→ Sau phần thuyết trình đã diễn ra 10 phút hỏi đáp.

#25

新製品しんせいひんを考案こうあんする

TÂN SẢN PHẨM KHẢO ÁN

Nghĩ ra sản phẩm mới

会社かいしゃの企画部きかくぶで世の中よのなかにない新製品しんせいひんを考案こうあんする。

→ Nghĩ ra một sản phẩm mới chưa từng có trên thị trường tại bộ phận kế hoạch của công ty.

#26

特許とっきょ

ĐẶC HỨA

Bằng sáng chế

自分じぶんが発明はつめいした技術ぎじゅつの特許とっきょを出願しゅつがんする。

→ Nộp đơn xin bằng sáng chế cho công nghệ do mình phát minh.

#27

試作の段階しさくだんかい

THÍ TÁC ĐOẠN GIAI

Giai đoạn thử nghiệm nguyên mẫu

新あたらしいロボットはまだ開発かいはつの試作しさくの段階だんかいだ。

→ Robot mới vẫn đang ở giai đoạn thử nghiệm nguyên mẫu trong quá trình phát triển.

#28

人類じんるいの進化しんか

NHÂN LOẠI TIẾN HÓA

Sự tiến hóa của loài người

博物館はくぶつかんで人類じんるいの進化しんかの過程かていを学まなぶ。

→ Tìm hiểu quá trình tiến hóa của loài người tại bảo tàng.

#29

機械きかいの仕組しくみ

CƠ GIỚI SĨ TỔ

Cơ chế / cấu tạo của máy móc

分解ぶんかいして、時計とけいの複雑ふくざつな機械きかいの仕組しくみを調しらべる。

→ Tháo ra để tìm hiểu cơ chế máy móc phức tạp của đồng hồ.

#30

未知みちの領域りょういき

VỊ TRI LĨNH VỰC

Lĩnh vực chưa được biết đến

深海しんかいや宇宙うちゅうは、人類じんるいにとってまだ未知みちの領域りょういきだ。

→ Biển sâu và vũ trụ vẫn là những lĩnh vực chưa được biết đến đối với loài người.

#31

省しょうエネルギー

TỈNH

Tiết kiệm năng lượng

環境かんきょうのために省しょうエネルギーの家電かでんに買かい替かえる。

→ Đổi sang các thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng vì môi trường.

#32

アナログ機器きき

CƠ KHÍ

Thiết bị analog

デジタルより温あたたかみのあるアナログ機器ききのレコードが好すきだ。

→ Tôi thích đĩa than, một thiết bị analog có cảm giác ấm áp hơn kỹ thuật số.

#33

先端技術せんたんぎじゅつ

TIÊN ĐOAN KỸ THUẬT

Công nghệ tiên tiến

日本にほんの先端せんたん技術ぎじゅつを集あつめて作つくられた車くるま。

→ Một chiếc xe được chế tạo bằng cách tập hợp các công nghệ tiên tiến của Nhật Bản.

#34

遺伝子いでんし

DI TRUYỀN TỬ

Gen / gene

親おやから子こへと遺伝子いでんしが受うけ継つがれる。

→ Gen được truyền từ cha mẹ sang con cái.

#35

テクノロジー

Công nghệ

最新さいしんのテクノロジーを活用かつようして生活せいかつを便利べんりにする。

→ Ứng dụng công nghệ mới nhất để làm cho cuộc sống tiện lợi hơn.

#36

バイオテクノロジー

Công nghệ sinh học

バイオテクノロジーの進歩しんぽで新あたらしい薬くすりが開発かいはつされる。

→ Nhờ sự tiến bộ của công nghệ sinh học, các loại thuốc mới được phát triển.

#37

太陽電池たいようでんち

THÁI DƯƠNG ĐIỆN TRÌ

Pin mặt trời

家いえの屋根やねに太陽たいよう電池でんちのパネルを設置せっちする。

→ Lắp tấm pin mặt trời trên mái nhà.

#38

データを出力しゅつりょくする

XUẤT LỰC

Xuất dữ liệu

パソコンからプリンターへデータを出力しゅつりょくして印刷いんさつする。

→ Xuất dữ liệu từ máy tính sang máy in rồi in ra.

#39

電圧でんあつ

ĐIỆN ÁP

Điện áp

海外かいがい旅行りょこうの時ときは、その国くにのコンセントの電圧でんあつに注意ちゅういする。

→ Khi đi du lịch nước ngoài, cần chú ý đến điện áp của ổ cắm ở quốc gia đó.

#40

人工衛星じんこうえいせい

NHÂN CÔNG VỆ TINH

Vệ tinh nhân tạo

天気てんき予報よほうのために宇宙うちゅうに人工じんこう衛星えいせいを打うち上あげる。

→ Phóng vệ tinh nhân tạo vào vũ trụ để phục vụ dự báo thời tiết.

#41

知性ちせい

TRÍ TÍNH

Trí tuệ / trí tính

彼かれの言葉ことばからは深ふかい知性ちせいと教養きょうようが感かんじられる。

→ Có thể cảm nhận trí tuệ sâu sắc và sự hiểu biết từ lời nói của anh ấy.

#42

知的ちてき

TRÍ ĐÍCH

Mang tính trí tuệ / trí thức

眼鏡めがねをかけると、少すこし知的ちてきな雰囲気ふんいきになる。

→ Đeo kính tạo nên vẻ hơi trí thức.

#43

開発かいはつに携たずさわる

KHAI PHÁT HUỀ

Tham gia vào việc phát triển

ITエンジニアとして新あたらしいアプリの開発かいはつに携たずさわる。

→ Là kỹ sư IT, tham gia phát triển một ứng dụng mới.