Từ vựng Speed Master N1 Bài 61: Từ ghép Hán tự 1

Bài 61: Từ ghép Hán tự 1

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 43 từ vựng
#1

問題もんだいの一因いちいん

VẤN ĐỀ NHẤT NHÂN

một trong những nguyên nhân của vấn đề

彼かれの遅刻ちこくが問題もんだいの一因いちいんだ。

→ Việc anh ấy đi muộn là một trong những nguyên nhân của vấn đề.

#2

一概いちがいに言いえない

NHẤT KHÁI NGÔN

không thể nói chung chung / không thể vơ đũa cả nắm

安やすいから悪わるいとは一概いちがいに言いえない。

→ Không thể nói chung rằng cứ rẻ thì là xấu.

#3

仕事しごとが一段落いちだんらくする

SĨ SỰ NHẤT ĐOẠN LẠC

công việc tạm xong một chặng

仕事しごとが一段落いちだんらくして休憩きゅうけいする。

→ Công việc tạm xong một chặng nên tôi nghỉ giải lao.

#4

一人前いちにんまえになる

NHẤT NHÂN TIỀN

trở thành người đủ năng lực / tự lập

早はやく医者いしゃとして一人前いちにんまえになりたい。

→ Tôi muốn sớm trở thành một bác sĩ đủ năng lực.

#5

一目置いちもくおかれる

NHẤT MỤC TRÍ

được nể trọng / được công nhận năng lực

彼かれはクラスで一目いちもく置おかれる存在そんざいだ。

→ Anh ấy là người được mọi người trong lớp nể trọng.

#6

一律いちりつな料金りょうきん

NHẤT LUẬT LIỆU KIM

mức phí đồng nhất

この店みせは一律いちりつな料金りょうきんで安心あんしんだ。

→ Cửa hàng này áp dụng mức giá đồng nhất nên rất yên tâm.

#7

一連いちれんの活動かつどう

NHẤT LIÊN HOẠT ĐỘNG

một chuỗi hoạt động

一連いちれんの活動かつどうを通とおして多おおくを学まなんだ。

→ Tôi đã học được rất nhiều thông qua một chuỗi hoạt động.

#8

改革かいかくの一環いっかん

CẢI CÁCH NHẤT HOÀN

một phần trong công cuộc cải cách

働はたらき方かた改革かいかくの一環いっかんとしてテレワークを導入どうにゅうする。

→ Áp dụng làm việc từ xa như một phần của cải cách cách thức làm việc.

#9

一貫いっかんして行おこなう

NHẤT QUÁN HÀNH

thực hiện nhất quán

最初さいしょから最後さいごまで一貫いっかんして行おこなう。

→ Thực hiện nhất quán từ đầu đến cuối.

#10

一気いっきに読よむ

NHẤT KHÍ ĐỘC

đọc một mạch

面白おもしろい小説しょうせつを一気いっきに読よむ。

→ Đọc một mạch cuốn tiểu thuyết thú vị.

#11

一挙いっきょに解決かいけつする

NHẤT CỬ GIẢI QUYẾT

giải quyết một lượt

溜たまった問題もんだいを一挙いっきょに解決かいけつする。

→ Giải quyết một lượt những vấn đề đang tồn đọng.

#12

書類一式しょるいいっしき

THƯ LOẠI NHẤT THỨC

một bộ hồ sơ đầy đủ

会議かいぎの書類しょるい一式いっしきを準備じゅんびする。

→ Chuẩn bị đầy đủ một bộ tài liệu cho cuộc họp.

#13

一手いってに引ひき受うける

NHẤT THỦ DẪN THỤ

một mình đảm nhận toàn bộ

面倒めんどうな仕事しごとを一手に引ひき受うける。

→ Một mình đảm nhận toàn bộ công việc phiền phức.

#14

100円均一100えんきんいつ

VIÊN QUÂN NHẤT

đồng giá 100 yên

100円ひゃくえん均一きんいつの店みせで買かい物ものをする。

→ Mua sắm tại cửa hàng đồng giá 100 yên.

#15

一息ひといきつく

NHẤT TỨC

nghỉ lấy hơi

お茶ちゃを飲のんで一息ひといきつく。

→ Uống trà và nghỉ lấy hơi.

#16

唯一ゆいいつの楽たのしみ

DUY NHẤT LẠC

niềm vui duy nhất

週末しゅうまつの映画えいがが唯一ゆいいつの楽たのしみだ。

→ Xem phim vào cuối tuần là niềm vui duy nhất của tôi.

#17

パソコン教室きょうしつを運営うんえいする

GIÁO THẤT VẬN DOANH

điều hành lớp học máy tính

兄あにはパソコン教室きょうしつを運営うんえいしている。

→ Anh trai tôi đang điều hành một lớp học máy tính.

#18

運河うんが

VẬN HÀ

kênh đào

観光かんこう客きゃくを乗のせた船ふねが運河うんがを進すすむ。

→ Con thuyền chở khách du lịch đi dọc kênh đào.

#19

バスの運行状況うんこうじょうきょう

VẬN HÀNH TRẠNG HUỐNG

tình hình vận hành xe buýt

アプリでバスの運行うんこう状況じょうきょうを調しらべる。

→ Kiểm tra tình hình vận hành xe buýt bằng ứng dụng.

#20

荷物にもつを運搬うんぱんする

HÀ VẬT VẬN BAN

vận chuyển hành lý / hàng hóa

トラックで大おおきな荷物にもつを運搬うんぱんする。

→ Vận chuyển kiện hàng lớn bằng xe tải.

#21

運命うんめい

VẬN MỆNH

vận mệnh / số phận

彼女かのじょとの出会であいは運命うんめいだと思おもう。

→ Tôi nghĩ cuộc gặp gỡ với cô ấy là định mệnh.

#22

運輸業うんゆぎょう

VẬN THÂU NGHIỆP

ngành vận tải

彼かれは長年ながねん、運輸業うんゆぎょうで働はたらいている。

→ Anh ấy đã làm việc trong ngành vận tải nhiều năm.

#23

制度せいどを運用うんようする

CHẾ ĐỘ VẬN DỤNG

vận hành một chế độ

新あたらしい制度せいどを正ただしく運用うんようする。

→ Vận hành đúng chế độ mới.

#24

幸運こううんを祈いのる

HẠNH VẬN KỲ

cầu chúc may mắn

試験しけんに向むかかうあなたの幸運こううんを祈いのる。

→ Tôi cầu chúc bạn may mắn khi đi thi.

#25

勝気かちきな女性じょせい

THẮNG KHÍ NỮ TÍNH

người phụ nữ hiếu thắng, mạnh mẽ

彼女かのじょは負まけず嫌ぎらいで勝気かちきな女性じょせいだ。

→ Cô ấy là người phụ nữ hiếu thắng và không chịu thua.

#26

部屋へやを換気かんきする

BỘ ỐC HOÁN KHÍ

thông gió cho phòng

朝あさ起おきて、窓まどを開あけて部屋へやを換気かんきする。

→ Buổi sáng thức dậy, mở cửa sổ để thông gió cho phòng.

#27

気圧きあつの変化へんか

KHÍ ÁP BIẾN HÓA

sự thay đổi khí áp

気圧きあつの変化へんかで頭あたまが痛いたくなる。

→ Tôi bị đau đầu do sự thay đổi của khí áp.

#28

気軽きがるに答こたえる

KHÍ KHINH ĐÁP

trả lời một cách thoải mái

インタビューの質問しつもんに気軽きがるに答こたえる。

→ Trả lời thoải mái các câu hỏi trong cuộc phỏng vấn.

#29

激はげしい気性きしょう

KÍCH KHÍ TÍNH

tính khí dữ dội

彼かれは激はげしい気性きしょうの持もち主ぬしだ。

→ Anh ấy là người có tính khí dữ dội.

#30

気品きひんを感かんじる

KHÍ PHẨM CẢM

cảm nhận vẻ thanh lịch, cao quý

彼女かのじょの優雅ゆうがな動作どうさに気品きひんを感かんじる。

→ Tôi cảm nhận được vẻ thanh lịch, cao quý trong những cử chỉ duyên dáng của cô ấy.

#31

気力きりょくがある

KHÍ LỰC

có nghị lực / sức lực tinh thần

疲つかれているが、まだ働はたらく気力きりょくがある。

→ Tôi mệt nhưng vẫn còn nghị lực để làm việc.

#32

根気こんきがない

CĂN KHÍ

thiếu kiên trì

私わたしは根気こんきがないので長続ながつづきしない。

→ Tôi thiếu kiên trì nên không thể duy trì lâu.

#33

水蒸気すいじょうき

THỦY CHƯNG KHÍ

hơi nước

お湯ゆが沸わいて水蒸気すいじょうきが出でる。

→ Nước sôi và hơi nước bốc lên.

#34

大気たいきの状態じょうたい

ĐẠI KHÍ TRẠNG THÁI

trạng thái khí quyển

今日きょうは大気たいきの状態じょうたいが不安定ふあんていだ。

→ Hôm nay trạng thái khí quyển không ổn định.

#35

水気みずけを切きる

THỦY KHÍ THIẾT

để ráo nước

洗あらった野菜やさいの水気みずけを切きる。

→ Để ráo nước khỏi rau đã rửa.

#36

陽気ようきな性格せいかく

DƯƠNG KHÍ TÍNH CÁCH

tính cách vui vẻ

彼かれはいつも陽気ようきな性格せいかくで人気にんきがある。

→ Anh ấy luôn có tính cách vui vẻ nên được mọi người yêu mến.

#37

意見いけんを言いう

Ý KIẾN NGÔN

nêu ý kiến

会議かいぎで遠慮えんりょせずに自分じぶんの意見いけんを言いう。

→ Nêu ý kiến của mình trong cuộc họp mà không cần ngại ngần.

#38

会見かいけんを開ひらく

HỘI KIẾN KHAI

tổ chức họp báo

新製品しんせいひんについて社長しゃちょうが会見かいけんを開ひらく。

→ Giám đốc tổ chức họp báo về sản phẩm mới.

#39

私わたしの見解けんかい

TƯ KIẾN GIẢI

quan điểm của tôi

この問題もんだいに対たいする私わたしの見解けんかいを述のべる。

→ Trình bày quan điểm của tôi về vấn đề này.

#40

見当けんとうをつける

KIẾN ĐƯƠNG

ước lượng / phỏng đoán

修理しゅりにかかるだいたいの費用ひように見当けんとうをつける。

→ Ước lượng chi phí sửa chữa đại khái.

#41

運転うんてんを見合みあわせる

VẬN CHUYỂN KIẾN HỢP

tạm ngừng vận hành

大雪おおゆきのため、電車でんしゃの運転うんてんを見合みあわせる。

→ Do tuyết lớn nên tạm ngừng vận hành tàu điện.

#42

見込みこみ違ちがい

KIẾN VI

tính toán sai / dự đoán sai

新商品しんしょうひんの売上うりあげ予想よそうが見込みこみ違ちがいだった。

→ Dự báo doanh số của sản phẩm mới đã bị tính sai.

#43

見通みとおしを立たてる

KIẾN THÔNG LẬP

đưa ra triển vọng / dự kiến

プロジェクトの完了かんりょうへの見通みとおしを立たてる。

→ Đưa ra dự kiến về thời điểm hoàn thành dự án.