Từ vựng Speed Master N1 Bài 52: Cặp tự động từ và tha động từ

Bài 52: Cặp tự động từ và tha động từ

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 33 từ vựng
#1

母親ははおやに甘あまえる

MẪU THÂN

Làm nũng / dựa dẫm vào mẹ

小ちいさな子供こどもが母親ははおやに甘あまえる。

→ Đứa trẻ nhỏ làm nũng và tìm sự âu yếm từ mẹ.

#2

子供こどもを甘あまやかす

TỬ CUNG

Nuông chiều trẻ con

祖父母そふぼは孫まごをどうしても甘あまやかしてしまう。

→ Ông bà thường không kìm được mà nuông chiều cháu.

#3

年としが改あらたまる

NIÊN CẢI

Sang năm mới / năm thay đổi

年としが改あらたまり、新あたらしい気持きもちで仕事しごとを始はじめる。

→ Sang năm mới, tôi bắt đầu công việc với một tâm trạng mới.

#4

態度たいどを改あらためる

THÁI ĐỘ CẢI

Thay đổi / sửa đổi thái độ

先生せんせいに注意ちゅういされて、悪わるい態度たいどを改あらためる。

→ Sau khi bị giáo viên nhắc nhở, tôi sửa lại thái độ không tốt của mình.

#5

経験けいけんが生いきる

KINH NGHIỆM SINH

Kinh nghiệm phát huy tác dụng

海外かいがいでの長ながい経験けいけんが今いまの仕事しごとに生いきる。

→ Kinh nghiệm lâu năm ở nước ngoài phát huy tác dụng trong công việc hiện tại.

#6

経験けいけんを生いかす

KINH NGHIỆM SINH

Phát huy / tận dụng kinh nghiệm

大学だいがくで学まなんだ経験けいけんを生いかして起業きぎょうする。

→ Tận dụng kinh nghiệm học được ở đại học để khởi nghiệp.

#7

各地かくちに(台風たいふうの)影響えいきょうが及およぶ

CÁC ĐỊA ĐÀI PHONG ẢNH HƯỞNG CẬP

Ảnh hưởng lan tới nhiều nơi

大雨おおあめで各地かくちに影響えいきょうが及およぶ。

→ Mưa lớn gây ảnh hưởng đến nhiều khu vực.

#8

(台風たいふうは)各地かくちに影響えいきょうを及およぼす

ĐÀI PHONG CÁC ĐỊA ẢNH HƯỞNG CẬP

(Bão) gây ảnh hưởng đến nhiều nơi

台風たいふうは各地かくちに大おおきな影響えいきょうを及およぼす。

→ Bão gây ảnh hưởng lớn đến nhiều khu vực.

#9

部品ぶひんが欠かける

BỘ PHẨM KHIẾM

Bộ phận bị thiếu / bị sứt mẻ

買かったばかりの家具かぐの部品ぶひんが欠かけている。

→ Một bộ phận của món đồ nội thất vừa mua bị thiếu.

#10

注意ちゅういを欠かく

CHÚ Ý KHIẾM

Thiếu chú ý / bất cẩn

運転うんてん中ちゅうに注意ちゅういを欠かくと思おもわぬ事故じこになる。

→ Nếu thiếu chú ý khi lái xe, có thể dẫn đến tai nạn không ngờ tới.

#11

夢ゆめが叶かなう

MỘNG DIỆP

Ước mơ thành hiện thực

一生いっしょう懸命けんめい努力どりょくして、ついに夢ゆめが叶かなう。

→ Sau khi nỗ lực hết mình, cuối cùng ước mơ cũng thành hiện thực.

#12

願ねがいを叶かなえる石いし

NGUYỆN DIỆP THẠCH

Viên đá thực hiện điều ước

神社じんじゃにある願ねがいを叶かなえる石いしに触ふれる。

→ Chạm vào viên đá thực hiện điều ước ở đền Thần đạo.

#13

目標もくひょうが定さだまる

MỤC TIÊU ĐỊNH

Mục tiêu được xác định

将来しょうらいの目標もくひょうが定さだまり、勉強べんきょうに集中しゅうちゅうする。

→ Mục tiêu tương lai đã được xác định nên tôi tập trung học tập.

#14

目標もくひょうを定さだめる

MỤC TIÊU ĐỊNH

Đặt / xác định mục tiêu

次つぎの大会たいかいでの優勝ゆうしょうに目標もくひょうを定さだめる。

→ Đặt mục tiêu giành chức vô địch ở giải đấu tiếp theo.

#15

用ようを済すます/済すませる

DỤNG TẾ

Giải quyết / làm xong công việc cần làm

銀行ぎんこうへ行いって用ようを済すませる。

→ Đi ngân hàng để giải quyết xong công việc cần làm.

#16

用ようが済すむ

DỤNG TẾ

Công việc cần làm đã xong

市役所しやくしょでの用ようが済すむ。

→ Công việc cần làm ở tòa thị chính đã xong.

#17

その場ばにとどまる

KỲ TRƯỜNG

Ở lại tại chỗ

地震じしんが起おきたら、慌あわてずその場ばにとどまる。

→ Nếu xảy ra động đất, đừng hoảng loạn mà hãy ở nguyên tại chỗ.

#18

調査対象ちょうさたいしょうを国内こくないにとどめる

ĐIỀU TRA ĐỐI TƯỢNG QUỐC NỘI

Giới hạn đối tượng khảo sát trong nước

予算よさんの都合つごうで、調査ちょうさ対象たいしょうを国内こくないにとどめる。

→ Do vấn đề ngân sách, giới hạn đối tượng khảo sát trong phạm vi trong nước.

#19

仕事しごとに慣なれる

SĨ SỰ QUÁN

Quen với công việc

入社にゅうしゃして3さんかげつヶ月経たち、仕事しごとに慣なれる。

→ Sau ba tháng vào công ty, tôi đã quen với công việc.

#20

耳みみを慣ならす

NHĨ QUÁN

Luyện tai cho quen

毎日まいにち英語えいごのニュースを聞きいて耳みみを慣ならす。

→ Mỗi ngày nghe tin tức tiếng Anh để luyện tai cho quen.

#21

コードがねじれる

Dây bị xoắn

イヤホンのコードがねじれて解ほどけない。

→ Dây tai nghe bị xoắn nên không thể gỡ ra.

#22

腕うでをねじる

UYỂN

Vặn / xoắn cánh tay

ふざけて友達ともだちの腕うでをねじる。

→ Đùa nghịch và vặn cánh tay của bạn.

#23

文明ぶんめいが滅ほろびる

VĂN MINH DIỆT

Nền văn minh diệt vong

古代こだいのエジプト文明ぶんめいが滅ほろびる。

→ Nền văn minh Ai Cập cổ đại đã diệt vong.

#24

国くにが滅ほろぶ

QUỐC DIỆT

Đất nước diệt vong

戦争せんそうが長引ながびき、ついに国くにが滅ほろぶ。

→ Chiến tranh kéo dài và cuối cùng đất nước bị diệt vong.

#25

国くにを滅ほろぼす

QUỐC DIỆT

Hủy diệt một đất nước

悪わるい政治家せいじかが国くにを滅ほろぼす。

→ Một chính trị gia tồi có thể hủy diệt đất nước.

#26

自信じしんに満みちる

TỰ TÍN MÃN

Tràn đầy tự tin

新あたらしいプロジェクトのリーダーは自信じしんに満みちている。

→ Người lãnh đạo dự án mới tràn đầy tự tin.

#27

条件じょうけんを満みたす

ĐIỀU KIỆN MÃN

Đáp ứng / thỏa mãn điều kiện

奨学金しょうがくきんを受うけ取とる条件じょうけんを満みたす。

→ Đáp ứng các điều kiện để nhận học bổng.

#28

情報じょうほうが漏もれる

TÌNH BÁO LẬU

Thông tin bị rò rỉ

会社かいしゃの機密きみつ情報じょうほうが外部がいぶに漏もれる。

→ Thông tin mật của công ty bị rò rỉ ra bên ngoài.

#29

秘密ひみつを漏もらす

BÍ MẬT LẬU

Tiết lộ bí mật

絶対ぜったいに他ほかの人ひとには秘密ひみつを漏もらすな。

→ Tuyệt đối không được tiết lộ bí mật cho người khác.

#30

音楽おんがくで気持きもちが和やわらぐ

ÂM NHẠC KHÍ TRÌ HÒA

Tâm trạng dịu lại nhờ âm nhạc

好すきな音楽おんがくで仕事しごとの疲つかれた気持きもちが和やわらぐ。

→ Nghe bản nhạc yêu thích khiến tâm trạng mệt mỏi vì công việc dịu lại.

#31

音楽おんが気持くがきもちを和やわらげる

ÂM NHẠC KHÍ TRÌ HÒA

Âm nhạc làm dịu tâm trạng

静しずかな音楽おんがくが緊張きんちょうした気持きもちを和やわらげる。

→ Âm nhạc nhẹ nhàng làm dịu tâm trạng căng thẳng.

#32

背骨せぼねが歪ゆがむ

BỐI CỐT OAI

Cột sống bị cong / lệch

姿勢しせいが悪わるいと背骨せぼねが歪ゆがむ原因げんいんになる。

→ Tư thế xấu có thể là nguyên nhân khiến cột sống bị cong lệch.

#33

顔かおを歪ゆがめる

NHAN OAI

Nhăn mặt / méo mặt

突然とつぜんの痛いたみに思おもわず顔かおを歪ゆがめる。

→ Do cơn đau đột ngột, tôi bất giác nhăn mặt.