Từ vựng Speed Master N1 Bài 46: Các cặp khái niệm đối lập

Bài 46: Các cặp khái niệm đối lập

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 32 từ vựng
#1

主観しゅかんを含ふくむ

CHỦ QUAN HÀM

Bao gồm quan điểm chủ quan

その記事きじは記者きしゃの主観しゅかんを含ふくむので注意ちゅういして読よむべきだ。

→ Bài báo đó có chứa quan điểm chủ quan của phóng viên nên cần đọc một cách thận trọng.

#2

客観情報きゃっかんじょうほう

KHÁCH QUAN TÌNH BÁO

Thông tin khách quan

ニュースは事実じじつに基づいた客観きゃっかん情報じょうほうを伝つたえなければならない。

→ Tin tức phải truyền tải thông tin khách quan dựa trên sự thật.

#3

理論りろんを唱となえる

LÝ LUẬN XƯỚNG

Đề xướng lý luận

大学だいがくの教授きょうじゅが新あたらしい経済けいざいの理論りろんを唱となえる。

→ Giáo sư đại học đề xướng một lý thuyết kinh tế mới.

#4

教育きょういくの実践じっせん

GIÁO DỤC THỰC TIỄN

Thực tiễn giáo dục

学校がっこうの現場げんばで新あたらしい教育きょういくの実践じっせんが始はじまった。

→ Một phương pháp thực tiễn giáo dục mới đã bắt đầu được áp dụng tại trường học.

#5

権利けんりを主張しゅちょうする

QUYỀN LỢI CHỦ TRƯƠNG

Khẳng định / đòi hỏi quyền lợi

労働者ろうどうしゃが会社かいしゃに対たいして休やすみを取とる権利けんりを主張しゅちょうする。

→ Người lao động khẳng định với công ty quyền được nghỉ phép.

#6

義務ぎむを果はたす

NGHĨA VỤ QUẢ

Hoàn thành nghĩa vụ

国民こくみんとして税金ぜいきんを納おさめる義務ぎむを果はたす。

→ Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với tư cách là công dân.

#7

公的こうてきな団体だんたい

CÔNG ĐÍCH ĐOÀN THỂ

Tổ chức công

市役所しやくしょなどの公的こうてきな団体だんたいがイベントを支援しえんする。

→ Các tổ chức công như tòa thị chính hỗ trợ sự kiện.

#8

私的してきな利用りよう

TƯ ĐÍCH LỢI DỤNG

Sử dụng cho mục đích cá nhân

会社かいしゃのパソコンを私的してきな利用りようのために使つかってはいけない。

→ Không được sử dụng máy tính của công ty cho mục đích cá nhân.

#9

参加さんかを強制きょうせいする

THAM GIA CƯỜNG CHẾ

Ép buộc tham gia

休やすみの日ひの行事ぎょうじに社員しゃいんの参加さんかを強制きょうせいするのはパワハラだ。

→ Ép nhân viên tham gia sự kiện vào ngày nghỉ là hành vi quấy rối quyền lực.

#10

任意にんいで参加さんかする

NHẬM Ý THAM GIA

Tự nguyện tham gia

このアンケートは強制きょうせいではなく、任意にんいで参加さんかするものです。

→ Khảo sát này không bắt buộc, việc tham gia là tự nguyện.

#11

好況こうきょうに転てんじる

HẢO HUỐNG CHUYỂN

Chuyển sang thời kỳ kinh tế phát triển

新製品しんせいひんのヒットにより、会社かいしゃの業績ぎょうせきが好況こうきょうに転てんじる。

→ Nhờ sản phẩm mới bán chạy, tình hình kinh doanh của công ty chuyển biến tốt.

#12

不況ふきょうが続つづく

BẤT HUỐNG TỤC

Suy thoái kinh tế kéo dài

長ながい間あいだ、日本にほんでは経済けいざいの不況ふきょうが続つづいている。

→ Trong một thời gian dài, Nhật Bản liên tục trải qua suy thoái kinh tế.

#13

インフレ/インフレーション

Lạm phát

インフレの影響えいきょうで、スーパーの食料品しょくりょうひんが高たかくなった。

→ Do ảnh hưởng của lạm phát, thực phẩm trong siêu thị đã trở nên đắt hơn.

#14

デフレ/デフレーション

Giảm phát

日本にほんは長年ながねんデフレに悩なやまされてきた。

→ Nhật Bản đã phải vật lộn với giảm phát trong nhiều năm.

#15

直接税ちょくせつぜい

TRỰC TIẾP THUẾ

Thuế trực tiếp

所得しょとく税ぜいは、自分じぶんで国くにに納おさめる直接ちょくせつ税ぜいだ。

→ Thuế thu nhập là loại thuế trực tiếp mà bản thân người nộp thuế nộp cho nhà nước.

#16

間接税かんせつぜい

GIÁN TIẾP THUẾ

Thuế gián tiếp

買かい物ものの時ときに払はらう消費しょうひ税ぜいは間接かんせつ税ぜいの一つだ。

→ Thuế tiêu dùng trả khi mua sắm là một loại thuế gián tiếp.

#17

資産しさんを増ふやす

TƯ SẢN TĂNG

Gia tăng tài sản

老後ろうごの生活せいかつのために、株かぶや貯金ちょきんで資産しさんを増ふやす。

→ Để chuẩn bị cho cuộc sống sau khi nghỉ hưu, tăng tài sản bằng cổ phiếu và tiền tiết kiệm.

#18

負債ふさいを抱かかえる

PHỤ TRÁI BÃO

Mang / gánh khoản nợ

事業じぎょうに失敗しっぱいし、大おおきな負債ふさいを抱かかえることになった。

→ Do kinh doanh thất bại, tôi đã phải gánh một khoản nợ lớn.

#19

メリットが多おおい

ĐA

Có nhiều ưu điểm

自転車じてんしゃ通勤つうきんは健康けんこうにも良よく、メリットが多おおい。

→ Đi làm bằng xe đạp tốt cho sức khỏe và có nhiều ưu điểm.

#20

デメリットもある

Cũng có nhược điểm

都会とかいの生活せいかつは便利べんりだが、家賃やちんが高たかいというデメリットもある。

→ Cuộc sống thành thị tiện lợi nhưng cũng có nhược điểm là tiền thuê nhà cao.

#21

最善さいぜんを尽つくす

TỐI THIỆN TẬN

Cố gắng hết sức

医者いしゃは患者かんじゃの命いのちを救すくうために最善さいぜんを尽つくす。

→ Bác sĩ cố gắng hết sức để cứu mạng bệnh nhân.

#22

最悪さいあくの事態じたい

TỐI ÁC SỰ THÁI

Tình huống xấu nhất

台風たいふうが直撃ちょくげきし、最悪さいあくの事態じたいに備そなえる。

→ Bão đổ bộ trực tiếp nên chúng tôi chuẩn bị cho tình huống xấu nhất.

#23

日陰ひかげに入はいる

NHẬT ÂM NHẬP

Đi vào chỗ râm

夏なつの日差ひざしが強つよいので、木きの日陰ひかげに入はいる。

→ Vì nắng mùa hè rất gay gắt nên tôi vào bóng râm dưới cây.

#24

日向ひなたに出でる

NHẬT HƯỚNG XUẤT

Ra chỗ có nắng

冬ふゆは寒さむいので、温あたたかい日向ひなたに出でて休やすむ。

→ Mùa đông lạnh nên tôi ra chỗ có nắng ấm để nghỉ.

#25

満腹まんぷく

MÃN PHÚC

No bụng

焼肉やきにくをたくさん食たべて、もう満腹まんぷくだ。

→ Tôi đã ăn rất nhiều thịt nướng nên giờ đã no.

#26

空腹くうふく

KHÔNG PHÚC

Đói bụng / bụng rỗng

朝あさから何なにも食たべていないので、空腹くうふくで倒たおれそうだ。

→ Từ sáng tôi chưa ăn gì nên đói đến mức tưởng như sắp ngất.

#27

新品しんぴんがいい

TÂN PHẨM

Đồ mới thì tốt hơn

誰だれかが使つかったものは嫌いやなので、やっぱり新品しんぴんがいい。

→ Tôi không thích đồ người khác đã dùng nên vẫn muốn đồ mới.

#28

中古ちゅうこでもいい

TRUNG CỔ

Đồ cũ / đồ đã qua sử dụng cũng được

車くるまは乗のれればいいから、中古ちゅうこでもいい。

→ Xe chỉ cần chạy được là được nên xe cũ cũng không sao.

#29

15日以前15にちいぜん

NHẬT DĨ TIỀN

Trước / đến trước ngày 15

この割引わりびき券けんは15日じゅうごにち以前いぜんでなければ使つかえません。

→ Phiếu giảm giá này chỉ có thể sử dụng trước ngày 15.

#30

15日以降15にちいこう

NHẬT DĨ GIÁNG

Từ ngày 15 trở đi / sau ngày 15

新あたらしいメニューは15日じゅうごにち以降いこうに販売はんばいされます。

→ Thực đơn mới sẽ được bán từ ngày 15 trở đi.

#31

映画えいがのヒーロー

ÁNH HỌA

Nam anh hùng trong phim

男おとこの子こは強つよくてかっこいい映画えいがのヒーローに憧あこがれる。

→ Các bé trai ngưỡng mộ những anh hùng điện ảnh mạnh mẽ và ngầu.

#32

映画えいがのヒロイン

ÁNH HỌA

Nữ anh hùng / nữ chính trong phim

彼女かのじょは美うつくしい映画えいがのヒロインのようなドレスを着きている。

→ Cô ấy mặc chiếc váy giống như một nữ chính xinh đẹp trong phim.