Từ vựng Speed Master N1 Bài 2: Cảm xúc, tình yêu và tâm trạng

Bài 2: Cảm xúc, tình yêu và tâm trạng

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 27 từ vựng
#1

親おやの愛情あいじょうを感かんじる

THÂN, ÁI TÌNH, CẢM

Cảm nhận tình yêu thương của cha mẹ

一人暮ひとりぐらしを始はじめて、親おやの愛情あいじょうを感かんじる。

→ Bắt đầu sống một mình, tôi cảm nhận được tình yêu thương của cha mẹ.

#2

感激かんげきの対面たいめん

CẢM KÍCH, ĐỐI DIỆN

Cuộc gặp mặt đầy xúc động

成田空港なりたくうこうで帰国きこくした家族かぞくと感激かんげきの対面たいめんを果はたした。

→ Tại sân bay Narita, tôi đã có cuộc gặp mặt đầy xúc động với gia đình vừa trở về nước.

#3

心強こころづよい味方みかた

TÂM CƯỜNG, VỊ PHƯƠNG

Đồng minh đáng tin cậy, chỗ dựa vững chắc

就職しゅうしょく活動かつどうにおいて、大学だいがくの先輩せんぱいは心強こころづよい味方みかただ。

→ Trong quá trình tìm việc, các anh chị khóa trên ở đại học là những người hỗ trợ rất đáng tin cậy.

#4

先輩せんぱいを慕したう

TIÊN BỐI, MỘ

Kính mến, ngưỡng mộ tiền bối

部活ぶかつの後輩こうはいたちは、優やさしい先輩せんぱいを慕したっている。

→ Các thành viên khóa dưới trong câu lạc bộ rất kính mến người tiền bối hiền hậu.

#5

政治せいじへの関心かんしん

CHÍNH TRỊ, QUAN TÂM

Sự quan tâm đến chính trị

最近さいきんの若者わかものは政治せいじへの関心かんしんが薄うすいと言いわれている。

→ Người ta nói rằng giới trẻ ngày nay ít quan tâm đến chính trị.

#6

勝利しょうりを確信かくしんする

THẮNG LỢI, XÁC TÍN

Tin chắc vào chiến thắng

甲子園こうしえんの決勝戦けっしょうせんで、チームは勝利しょうりを確信かくしんした。

→ Trong trận chung kết Koshien, đội đã tin chắc rằng mình sẽ chiến thắng.

#7

うっとうしい天気てんき

THIÊN KHÍ

Thời tiết âm u, khó chịu

梅雨つゆの時期じきはうっとうしい天気てんきが続つづく。

→ Vào mùa mưa, thời tiết âm u khó chịu kéo dài.

#8

自慢話じまんばなしにうんざりする

TỰ MẠN THOẠI

Chán ngấy chuyện khoe khoang

飲のみ会かいで上司じょうしの自慢話じまんばなしにうんざりする。

→ Trong buổi nhậu, tôi chán ngấy những câu chuyện khoe khoang của cấp trên.

#9

一人ひとりで心細こころぼそい

NHẤT NHÂN, TÂM TẾ

Cảm thấy bất an khi ở một mình

東京とうきょうでの初はじめての一人暮ひとりぐらしは心細こころぼそい。

→ Lần đầu sống một mình ở Tokyo khiến tôi cảm thấy bất an.

#10

細こまかいことにこだわる

TẾ

Quá chú trọng, câu nệ tiểu tiết

日本にほんの職人しょくにんは細こまかいことにこだわる。

→ Các nghệ nhân Nhật Bản rất chú trọng đến từng chi tiết nhỏ.

#11

ばかばかしい映画えいが

ÁNH HỌA

Bộ phim ngớ ngẩn, nhảm nhí

週末しゅうまつは家いえでばかばかしい映画えいがを見みて笑わらいたい。

→ Cuối tuần tôi muốn ở nhà xem một bộ phim ngớ ngẩn rồi cười cho thoải mái.

#12

情なさけない結果けっか

TÌNH, KẾT QUẢ

Kết quả đáng thất vọng, thảm hại

試験しけん勉強べんきょうを怠おこたり、情なさけない結果けっかになった。

→ Vì lơ là việc ôn thi nên tôi nhận được một kết quả đáng thất vọng.

#13

失礼しつれいな態度たいどにむかつく

THẤT LỄ, THÁI ĐỘ

Bực mình vì thái độ bất lịch sự

満員まんいん電車でんしゃでの失礼しつれいな態度たいどにむかつく。

→ Tôi bực mình vì những thái độ bất lịch sự trên chuyến tàu đông kín người.

#14

空むなしい気分きぶん

KHÔNG, KHÍ PHÂN

Tâm trạng trống rỗng

休日きゅうじつを一日中いちにちじゅう寝ねて過すごし、空むなしい気分きぶんになった。

→ Tôi ngủ suốt cả ngày nghỉ và cảm thấy thật trống rỗng.

#15

未練みれんが残のこる

VỊ LUYẾN, TÀN

Vẫn còn lưu luyến, tiếc nuối

卒業そつぎょう後ごも学生がくせい時代じだいに未練みれんが残のこる。

→ Ngay cả sau khi tốt nghiệp, tôi vẫn còn lưu luyến quãng đời học sinh.

#16

相手あいてを恨うらむ

TƯƠNG THỦ, HẬN

Oán hận đối phương

試合しあいに負まけても相手あいてを恨うらむべきではない。

→ Dù thua trận cũng không nên oán hận đối thủ.

#17

別わかれを惜おしむ

BIỆT, TÍCH

Lưu luyến khi chia tay

卒業式そつぎょうしきでクラスメイトと別わかれを惜おしむ。

→ Trong lễ tốt nghiệp, tôi lưu luyến không muốn chia tay các bạn cùng lớp.

#18

ささいな一言ひとことにキレる

NHẤT NGÔN

Nổi nóng vì một câu nói nhỏ nhặt

彼かれはストレスがたまっていて、ささいな一言ひとことにキレる。

→ Anh ấy tích tụ nhiều căng thẳng nên nổi nóng chỉ vì một câu nói nhỏ nhặt.

#19

ライバルをけなす

Nói xấu, hạ thấp đối thủ

ビジネスの場ばでライバルをけなすのは良よくない。

→ Trong môi trường kinh doanh, nói xấu đối thủ là điều không tốt.

#20

やったことを後悔こうかいする

HẬU HỐI

Hối hận về việc mình đã làm

お酒さけを飲のみすぎて、やったことを後悔うかいする。

→ Tôi uống quá nhiều rượu và hối hận về những gì mình đã làm.

#21

部下ぶかの失敗しっぱいを嘆なげく

BỘ HẠ, THẤT BẠI, THÁN

Than phiền, tiếc nuối về thất bại của cấp dưới

課長かちょうはいつも部下ぶかの失敗しっぱいを嘆なげいている。

→ Trưởng phòng lúc nào cũng than phiền về những thất bại của cấp dưới.

#22

言いうのをためらう

NGÔN

Do dự không dám nói

会議かいぎで上司じょうしに反対はんたい意見いけんを言いうのをためらう。

→ Trong cuộc họp, tôi do dự không dám nêu ý kiến phản đối với cấp trên.

#23

大声おおごえで怒鳴どなる

ĐẠI THANH, NỘ MINH

Gào, quát lớn tiếng

居酒屋いざかやで酔よっ払ぱらいが大声おおごえで怒鳴どなる。

→ Một người say rượu đang gào lớn trong quán izakaya.

#24

同僚どうりょうの成功せいこうを妬ねたむ

ĐỒNG LIÊU, THÀNH CÔNG, ĐỐ

Ghen tị với thành công của đồng nghiệp

先さきに出世しゅっせした同僚どうりょうの成功せいこうを妬ねたむ。

→ Tôi ghen tị với thành công của người đồng nghiệp được thăng chức trước mình.

#25

自分じぶんの成績せいせきを恥はじる

TỰ PHÂN, THÀNH TÍCH, SỈ

Xấu hổ về thành tích của bản thân

彼かれは自分じぶんの成績せいせきを恥はじることなく、努力どりょくを続つづけた。

→ Anh ấy không xấu hổ về thành tích của mình mà tiếp tục nỗ lực.

#26

片思かたおもいの相手あいて

PHIẾN TƯ, TƯƠNG THỦ

Người mình yêu đơn phương

バレンタインデーに片思かたおもいの相手あいてにチョコを渡わたす。

→ Ngày Valentine, tôi tặng sô-cô-la cho người mình yêu đơn phương.

#27

切せつない恋こいの物語ものがたり

LIÊN, VẬT NGỮ

Câu chuyện tình yêu buồn da diết

ドラマで描えがかれる切せつない恋こいの物語ものがたりに泣ないた。

→ Tôi đã khóc vì câu chuyện tình yêu buồn da diết được khắc họa trong bộ phim truyền hình.