Từ vựng Speed Master N1 Bài 27: Phó từ chỉ cách thức và mức độ hoàn thành

Bài 27: Phó từ chỉ cách thức và mức độ hoàn thành

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 40 từ vựng
#1

しっかり(と)結むすぶ

KẾT

Buộc thật chặt

靴くつのひもをしっかり(と)結むすぶ。

→ Buộc chặt dây giày.

#2

じっくり(と)考かんがえる

KHẢO

Suy nghĩ thật kỹ

決断けつだんする前まえに、じっくり(と)考かんがえる時間じかんが必要ひつようだ。

→ Trước khi đưa ra quyết định, cần có thời gian suy nghĩ thật kỹ.

#3

つくづく感かんじる

CẢM

Cảm nhận sâu sắc / thấm thía

親おやのありがたみをつくづく感かんじる。

→ Tôi cảm nhận sâu sắc lòng biết ơn đối với cha mẹ.

#4

しみじみ(と)感かんじる

CẢM

Cảm nhận sâu sắc / thấm thía

秋あきの深ふかまりをしみじみ(と)感かんじる。

→ Tôi cảm nhận sâu sắc rằng mùa thu đang dần vào độ chín.

#5

深々ふかぶかと頭あたまを下さげる

THÂM ĐẦU HẠ

Cúi đầu thật sâu

失敗しっぱいを謝罪しゃざいして深々ふかぶかと頭あたまを下さげる。

→ Xin lỗi về thất bại rồi cúi đầu thật sâu.

#6

きっぱり(と)断ことわる

ĐOẠN

Dứt khoát từ chối

無理むりな頼たのみはきっぱり(と)断ことわるべきだ。

→ Những yêu cầu vô lý thì nên dứt khoát từ chối.

#7

大おおまかに計算けいさんする

ĐẠI KẾ TOÁN

Tính toán sơ bộ / đại khái

旅行りょこうの費用ひようを大おおまかに計算けいさんする。

→ Tính sơ bộ chi phí cho chuyến du lịch.

#8

大おおざっぱに話はなす

ĐẠI THOẠI

Nói một cách đại khái / khái quát

詳細しょうさいは後あとにして、大おおざっぱに話はなす。

→ Để chi tiết nói sau, trước tiên nói một cách khái quát.

#9

わざわざ見舞みまいに来くる

KIẾN VŨ LAI

Cất công đến thăm bệnh

遠とおくからわざわざ見舞みまいに来きてくれてありがとう。

→ Cảm ơn bạn đã cất công từ xa đến thăm tôi.

#10

ところどころ間違まちがう

GIAN VI

Sai vài chỗ / chỗ này chỗ kia bị sai

テストの答案とうあんでところどころ間違まちがう。

→ Trong bài làm kiểm tra có sai một vài chỗ.

#11

点々てんてんと落おちている

ĐIỂM LẠC

Rơi rải rác đây đó

道みちにゴミが点々てんてんと落おちている。

→ Rác rơi rải rác đây đó trên đường.

#12

ずらっと/ずらりと並ならぶ

TỊNH

Xếp thành một hàng dài

本棚ほんだなに本ほんがずらっと並ならぶ。

→ Sách được xếp thành một hàng dài trên giá.

#13

宿題しゅくだいがどっさり出出る

TÚC ĐỀ XUẤT

Được giao rất nhiều bài tập

夏休なつやすみ前まえに宿題しゅくだいがどっさり出でる。

→ Trước kỳ nghỉ hè, chúng tôi được giao rất nhiều bài tập.

#14

日日ひびに快復かいふくする

NHẬT NHẬT KHOÁI PHỤC

Hồi phục từng ngày

手術しゅじゅつ後ご、体調たいちょうが日日ひびに快復かいふくする。

→ Sau phẫu thuật, tình trạng sức khỏe hồi phục từng ngày.

#15

着々ちゃくちゃくと準備じゅんびを進すすめる

TRƯỚC TRƯỚC CHUẨN BỊ TIẾN

Tiến hành chuẩn bị đều đặn / thuận lợi

文化祭ぶんかさいに向むけて着々ちゃくちゃくと準備じゅんびを進すすめる。

→ Việc chuẩn bị cho lễ hội văn hóa đang được tiến hành đều đặn.

#16

めきめき上達じょうたつする

THƯỢNG ĐẠT

Tiến bộ nhanh chóng / thấy rõ

毎日まいにち練習れんしゅうして、ピアノがめきめき上達じょうたつする。

→ Luyện tập mỗi ngày nên trình độ piano tiến bộ nhanh chóng.

#17

しっとり(と)濡ぬれた髪かみ

NHU PHÁT

Mái tóc ẩm mượt

お風呂上ふろあがりのしっとり(と)濡ぬれた髪かみ。

→ Mái tóc ẩm mượt sau khi tắm xong.

#18

じっとり(と)汗あせをかく

HÃN

Toát mồ hôi ẩm ướt

真夏まなつの暑あつさでじっとり(と)汗あせをかく。

→ Do cái nóng giữa mùa hè nên người toát mồ hôi ẩm ướt.

#19

びっしょり(と)濡ぬれる

NHU

Ướt sũng / ướt đẫm

突然とつぜんの雨あめで服ふくがびっしょり(と)濡ぬれる。

→ Quần áo bị ướt sũng vì cơn mưa bất chợt.

#20

さっぱり(と)した味あじ

VỊ

Vị thanh nhẹ / không ngấy

暑あつい日ひにはさっぱり(と)した味あじの冷麺れいめんがいい。

→ Ngày nóng thì mì lạnh có vị thanh nhẹ là ngon nhất.

#21

あっさり(と)認みとめる

NHẬN

Thừa nhận một cách dễ dàng / thẳng thắn

彼かれは自分じぶんのミスをあっさりと認みとめる。

→ Anh ấy thẳng thắn thừa nhận lỗi của mình.

#22

ぐったり(と)横よこになる

HOÀNH

Nằm xuống trong trạng thái kiệt sức

仕事しごとで疲つかれ果はて、家いえに帰かえってぐったり(と)横よこになる。

→ Kiệt sức vì công việc, về đến nhà tôi nằm vật xuống.

#23

げっそり(と)やせる

Gầy rộc đi / sút cân trông thấy

病気びょうきをしてからげっそり(と)やせる。

→ Sau khi bị bệnh, người gầy rộc đi.

#24

跡あとがくっきり残のこる

TÍCH TÀN

Dấu vết còn lại rõ ràng

日焼ひやけの跡あとがくっきり残のこる。

→ Vết rám nắng vẫn còn lại rất rõ.

#25

ひっそり(と)暮くらす

MỘ

Sống lặng lẽ / ẩn dật

田舎いなかの山奥やまおくでひっそり(と)暮くらす。

→ Sống lặng lẽ ở sâu trong núi nơi vùng quê.

#26

すんなり(と)決きまる

QUYẾT

Được quyết định suôn sẻ / dễ dàng

会議かいぎの提案ていあんがすんなり(と)決きまる。

→ Đề xuất trong cuộc họp được quyết định một cách suôn sẻ.

#27

ちらっと見みる

KIẾN

Liếc nhìn / nhìn thoáng qua

時計とけいをちらっと見みる。

→ Liếc nhìn đồng hồ.

#28

むっとした顔かお

NHAN

Vẻ mặt bực bội / khó chịu

注意ちゅういされてむっとした顔かおをする。

→ Sau khi bị nhắc nhở, anh ấy làm vẻ mặt bực bội.

#29

なんだかんだと金かねがかかる

KIM

Tốn tiền hết khoản này đến khoản khác

結婚式けっこんしきはなんだかんだと全額ぜんがくがかかる。

→ Đám cưới tốn tiền hết khoản này đến khoản khác.

#30

むやみに話はなしかける

THOẠI

Tùy tiện bắt chuyện / vô cớ bắt chuyện

知しらない人ひとにむやみに話はなしかけるのは危険きけんだ。

→ Tùy tiện bắt chuyện với người lạ là nguy hiểm.

#31

やたらとのどが渇かわく

KHÁT

Khát nước kinh khủng

辛からいものを食たべたから、やたらとのどが渇わく。

→ Vì ăn đồ cay nên tôi khát nước kinh khủng.

#32

いやに静しずかだ

TĨNH

Yên tĩnh một cách khác thường

今日きょうの教室きょうしつはいやに静しずかだ。

→ Hôm nay lớp học yên tĩnh một cách khác thường.

#33

やけにのどが渇かわく

KHÁT

Khát nước khác thường / cực kỳ khát

夏なつの暑あつさでやけにのどが渇かわく。

→ Do cái nóng mùa hè nên tôi khát nước khác thường.

#34

いかにも子供こどもらしい

TỬ CUNG

Đúng là rất trẻ con / rất ra dáng trẻ con

その無邪気むじゃきな笑顔えがおはいかにも子供こどもらしい。

→ Nụ cười ngây thơ đó đúng là rất trẻ con.

#35

どうにか合格ごうかくする

HỢP CÁCH

Bằng cách nào đó cũng đỗ / cuối cùng cũng đỗ

一生いっしょう懸命けんめい勉強べんきょうして、どうにか合格ごうかくする。

→ Tôi học hết sức mình và cuối cùng cũng đỗ.

#36

かろうじて間まに合あう

GIAN HỢP

Vừa kịp giờ / suýt soát kịp

走はしって駅えきに向むかい、かろうじて間まに合あう。

→ Tôi chạy về phía nhà ga và vừa kịp giờ.

#37

一応確認いちおうかくにんする

NHẤT ỨNG XÁC NHẬN

Xác nhận sơ qua / để chắc chắn thì kiểm tra

念ねんのため、書類しょるいを一応いちおう確認かくにんする。

→ Để chắc chắn, tôi kiểm tra sơ qua giấy tờ.

#38

ゆうゆう間まに合あう

GIAN HỢP

Kịp giờ một cách dư dả / còn nhiều thời gian

早はやく家いえを出でたので、ゆうゆう間まに合あう。

→ Vì ra khỏi nhà sớm nên tôi kịp giờ một cách dư dả.

#39

丸々まるまると太ふとった赤あかちゃん

HOÀN PHÌ XÍCH

Em bé mũm mĩm

丸々まるまると太ふとった赤あかちゃんが可愛かわいい。

→ Em bé mũm mĩm trông thật đáng yêu.

#40

丸まるごと飲のみ込こむ

HOÀN ẨM

Nuốt chửng cả cái / nuốt nguyên

蛇へびが獲物えものを丸まるごと飲のみ込こむ。

→ Con rắn nuốt chửng cả con mồi.