Từ vựng Speed Master N1 Bài 12: Thành tích, kết quả và đánh giá

Bài 12: Thành tích, kết quả và đánh giá

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 36 từ vựng
#1

功績こうせきを残のこす

CÔNG TÍCH TÀN

Để lại công tích / thành tựu lớn

彼かれは科学かがくの分野ぶんやで偉大いだいな功績こうせきを残のこした。

→ Anh ấy đã để lại những thành tựu vĩ đại trong lĩnh vực khoa học.

#2

業績ぎょうせきをあげる

NGHIỆP TÍCH

Nâng cao thành tích / kết quả kinh doanh

新あたらしいプロジェクトで会社かいしゃの業績ぎょうせきをあげる。

→ Nâng cao kết quả kinh doanh của công ty bằng một dự án mới.

#3

研究けんきゅうの成果せいか

NGHIÊN CỨU THÀNH QUẢ

Thành quả nghiên cứu

長年ながねんの研究けんきゅうの成果せいかを学会がっかいで発表はっぴょうする。

→ Trình bày thành quả nghiên cứu nhiều năm tại hội nghị học thuật.

#4

多才たさいな人物じんぶつ

ĐA TÀI NHÂN VẬT

Người đa tài

彼かれは音楽おんがくも絵えもできる多才たさいな人物じんぶつだ。

→ Anh ấy là người đa tài, vừa giỏi âm nhạc vừa biết vẽ.

#5

売上うりあげが好調こうちょう

MẠI THƯỢNG HẢO ĐIỀU

Doanh số khả quan / bán chạy

新商品しんしょうひんのおかげで今月こんげつは売上うりあげが好調こうちょうだ。

→ Nhờ sản phẩm mới mà doanh số tháng này rất khả quan.

#6

若者わかものに好評こうひょう

NHƯỢC GIẢ HẢO BÌNH

Được giới trẻ đánh giá cao / ưa chuộng

このアプリのデザインは若者わかものに好評こうひょうだ。

→ Thiết kế của ứng dụng này được giới trẻ đánh giá cao.

#7

格別かくべつな味あじ

CÁCH BIỆT VỊ

Hương vị đặc biệt

疲つかれた後あとに飲のむビールは格別かくべつな味あじがする。

→ Bia uống sau khi mệt có hương vị đặc biệt.

#8

完璧かんぺきな出来でき

HOÀN BÍCH XUẤT LAI

Mức độ hoàn thiện hoàn hảo

今回こんかいのレポートは自分じぶんでも完璧かんぺきな出来できだと思おもう。

→ Tôi nghĩ báo cáo lần này hoàn hảo ngay cả theo đánh giá của chính mình.

#9

適切てきせつな対応たいおう

THÍCH THIẾT ĐỐI ỨNG

Cách xử lý thích hợp

お客様きゃくさまからのクレームに適切てきせつな対応たいおうをする。

→ Xử lý thích hợp khiếu nại của khách hàng.

#10

正当せいとうな評価ひょうか

CHÍNH ĐƯƠNG BÌNH GIÁ

Đánh giá công bằng / chính đáng

努力どりょくが認みとめられ、会社かいしゃから正当せいとうな評価ひょうかを受うける。

→ Nỗ lực được công nhận và nhận được đánh giá công bằng từ công ty.

#11

有望ゆうぼうな若者わかもの

HỮU VỌNG NHƯỢC GIẢ

Người trẻ đầy triển vọng

彼かれは将来しょうらいのIT業界ぎょうかいを担になう有望ゆうぼうな若者わかものだ。

→ Anh ấy là người trẻ đầy triển vọng sẽ gánh vác ngành IT trong tương lai.

#12

勤勉きんべんな学生がくせい

CẦN MIỄN HỌC SINH

Sinh viên chăm chỉ

彼女かのじょは毎日まいにち図書館としょかんで勉強べんきょうする勤勉きんべんな学生がくせいだ。

→ Cô ấy là sinh viên chăm chỉ, ngày nào cũng học ở thư viện.

#13

申もうし分ぶんない結果けっか

THÂN PHÂN KẾT QUẢ

Kết quả không thể chê vào đâu được

試験しけんで満点まんてんを取とり、申もうし分ぶんない結果けっかとなった。

→ Đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi, đó là một kết quả không thể chê vào đâu được.

#14

要領ようりょうがいい

YẾU LĨNH

Khéo xoay xở / làm việc hiệu quả

彼かれは要領ようりょうがいいので、仕事しごとをすぐに終おわらせる。

→ Anh ấy khéo xoay xở nên hoàn thành công việc rất nhanh.

#15

名誉めいよある賞しょう

DANH DỰ THƯỞNG

Giải thưởng danh giá

ノーベル賞しょうという名誉めいよある賞しょうを受賞じゅしょうする。

→ Nhận giải Nobel, một giải thưởng danh giá.

#16

傑作けっさく

KIỆT TÁC

Kiệt tác

この映画えいがは日本にほん映画えいが史しに残のこる傑作けっさくだ。

→ Bộ phim này là một kiệt tác sẽ lưu danh trong lịch sử điện ảnh Nhật Bản.

#17

評価ひょうかに値あたいする

BÌNH GIÁ TRỊ

Đáng được đánh giá / ghi nhận

彼かれの長年ながねんのボランティア活動かつどうは評価ひょうかに値あたいする。

→ Hoạt động tình nguyện nhiều năm của anh ấy đáng được ghi nhận.

#18

客きゃくに不評ふひょう

KHÁCH BẤT BÌNH

Bị khách hàng đánh giá không tốt

新あたらしいメニューは味あじが濃こすぎて客きゃくに不評ふひょうだ。

→ Thực đơn mới có vị quá đậm nên không được khách hàng ưa chuộng.

#19

不良品ふりょうひん

BẤT LƯƠNG PHẨM

Sản phẩm lỗi / hàng lỗi

工場こうじょうの検査けんさで不良品ふりょうひんを取とり除のぞく。

→ Loại bỏ sản phẩm lỗi trong quá trình kiểm tra tại nhà máy.

#20

粗悪そあくな品物しなもの

THÔ ÁC PHẨM VẬT

Hàng hóa kém chất lượng

ネット通販つうはんで安やすいと思おもったら、粗悪そあくな品物しなものだった。

→ Tưởng mua rẻ trên mạng, hóa ra lại là hàng kém chất lượng.

#21

悪質あくしつないたずら

ÁC CHẤT

Trò đùa ác ý / nghiêm trọng

警察けいさつに嘘うその電話でんわをかけるような悪質あくしつないたずらは犯罪はんざいだ。

→ Trò đùa ác ý như gọi điện báo tin giả cho cảnh sát là hành vi phạm tội.

#22

貧弱ひんじゃくな体からだ

BẦN NHƯỢC THỂ

Cơ thể yếu ớt

運動うんどう不足ぶそくで貧弱ひんじゃくな体からだを鍛きたえ直なおす。

→ Rèn luyện lại cơ thể yếu ớt do thiếu vận động.

#23

安易あんいな考かんがえ

AN DỊ KHẢO

Suy nghĩ dễ dãi / ngây thơ

準備じゅんびなしで成功せいこうできるという安易あんいな考かんがえは捨すてなさい。

→ Hãy từ bỏ suy nghĩ dễ dãi rằng có thể thành công mà không cần chuẩn bị.

#24

無難ぶな選択んなせんたく

VÔ NAN TUYỂN TRẠCH

Lựa chọn an toàn

面接めんせつでは黒くろのスーツを着きるのが無難ぶなんな選択せんたくだ。

→ Mặc vest đen khi phỏng vấn là một lựa chọn an toàn.

#25

順当じゅんとうな結果けっか

THUẬN ĐƯƠNG KẾT QUẢ

Kết quả hợp lý / đúng như dự đoán

実力じつりょくを考かんがえれば、彼かれが優勝ゆうしょうしたのは順当じゅんとうな結果けっかだ。

→ Xét về thực lực, việc anh ấy vô địch là kết quả hợp lý.

#26

不可欠ふかけつな要素ようそ

BẤT KHẢ KHIẾM YẾU TỐ

Yếu tố không thể thiếu

コミュニケーション能力のうりょくは仕事しごとにおいて不可欠ふかけつな要素ようそだ。

→ Khả năng giao tiếp là yếu tố không thể thiếu trong công việc.

#27

切実せつじつな願ねがい

THIẾT THỰC NGUYỆN

Nguyện vọng tha thiết

世界せかい平和へいわは人類じんるいの切実せつじつな願ねがいだ。

→ Hòa bình thế giới là nguyện vọng tha thiết của nhân loại.

#28

平穏へいおんな毎日まいにち

BÌNH ỔN MỖI NHẬT

Những ngày bình yên

事件じけんもなく、平穏へいおんな毎日まいにちを送おくっている。

→ Không có sự cố gì và đang sống những ngày bình yên.

#29

本格的ほんかくてきな料理りょうり

BẢN CÁCH ĐÍCH LIỆU LÝ

Món ăn chính thống / đích thực

スパイスから作つくる本格的ほんかくてきなインド料理りょうり。

→ Món Ấn Độ chính thống được làm từ các loại gia vị.

#30

合理的ごうりてきな考かんがえ

HỢP LÝ ĐÍCH KHẢO

Suy nghĩ hợp lý / lý tính

無駄むだを省はぶくための合理的ごうりてきな考かんがえを持もつ。

→ Có lối suy nghĩ hợp lý nhằm loại bỏ lãng phí.

#31

客観的きゃっかんてきな評価ひょうか

KHÁCH QUAN ĐÍCH BÌNH GIÁ

Đánh giá khách quan

データに基もとづいた客観的きゃっかんてきな評価ひょうかを行おこなう。

→ Tiến hành đánh giá khách quan dựa trên dữ liệu.

#32

オーソドックスな方法ほうほう

Phương pháp chính thống / truyền thống

基本きほんに忠実ちゅうじつなオーソドックスな方法ほうほうで問題もんだいを解とく。

→ Giải bài bằng phương pháp chính thống, bám sát kiến thức cơ bản.

#33

予想外よそうがいの結果けっか

DỰ TƯỞNG NGOẠI KẾT QUẢ

Kết quả ngoài dự đoán

強豪きょうごうチームが負まけるという予想外よそうがいの結果けっかになった。

→ Kết quả ngoài dự đoán là đội mạnh đã thua.

#34

選考結果せんこうけっか

TUYỂN KHẢO KẾT QUẢ

Kết quả tuyển chọn

面接めんせつの選考せんこう結果けっかは一週間いっしゅうかん後ごにお知しらせします。

→ Kết quả tuyển chọn qua phỏng vấn sẽ được thông báo sau một tuần.

#35

適性てきせいがある

THÍCH TÍNH

Có năng khiếu / phù hợp

彼かれは人ひとと話はなすのが好すきなので営業えいぎょうの適性てきせいがある。

→ Anh ấy thích nói chuyện với mọi người nên có năng khiếu làm công việc kinh doanh.

#36

よしあし

Tốt xấu / ưu nhược điểm

物事ものごとにはすべてよしあしがある。

→ Mọi sự vật đều có mặt tốt và mặt xấu.