Từ vựng Speed Master N1 Bài 54: Từ Hán Nhật gần nghĩa 2

Bài 54: Từ Hán Nhật gần nghĩa 2

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 31 từ vựng
#1

資料しりょうを配布はいふする

TƯ LIỆU PHỐI BỐ

Phân phát tài liệu

会議かいぎの参加者さんかしゃに資料しりょうを配布はいふする。

→ Phân phát tài liệu cho những người tham gia cuộc họp.

#2

時間配分じかんはいぶん

THỜI GIAN PHỐI PHÂN

Phân bổ thời gian

テストでは時間じかん配分はいぶんを考かんがえることが大切たいせつだ。

→ Trong bài kiểm tra, việc cân nhắc phân bổ thời gian là rất quan trọng.

#3

利益りえきを分配ぶんぱいする

LỢI ÍCH PHÂN PHỐI

Phân chia lợi nhuận

プロジェクトの利益りえきをチーム全員ぜんいんで分配ぶんぱいする。

→ Phân chia lợi nhuận của dự án cho toàn bộ thành viên trong nhóm.

#4

食料しょくりょうを配給はいきゅうする

THỰC LIỆU PHỐI CẤP

Phân phát / cấp phát lương thực

災害さいがい時じに避難所ひなんじょで食料しょくりょうを配給はいきゅうする。

→ Phân phát lương thực tại nơi sơ tán khi xảy ra thiên tai.

#5

荷物にもつを宅配たくはいする

HÀ VẬT TRẠCH PHỐI

Gửi / giao kiện hàng tận nhà

田舎いなかの親おやに荷物にもつを宅配たくはいする。

→ Gửi kiện hàng cho bố mẹ ở quê bằng dịch vụ giao hàng tận nhà.

#6

苦痛くつうを感かんじる

KHỔ THỐNG CẢM

Cảm thấy đau khổ / khó chịu

満員まんいん電車でんしゃでの通勤つうきんは苦痛くつうを感かんじる。

→ Đi làm trên chuyến tàu đông nghịt khiến tôi cảm thấy rất khổ sở.

#7

問題もんだいに苦悩くのうする

VẤN ĐỀ KHỔ NÃO

Khổ tâm vì vấn đề

複雑ふくざつな人間にんげん関係かんけいの問題もんだいに苦悩くのうする。

→ Khổ tâm vì vấn đề quan hệ con người phức tạp.

#8

苦難くなんを乗のり越こえる

KHỔ NAN THỪA VIỆT

Vượt qua gian nan

数々かずかずの苦難くなんを乗のり越こえて成功せいこうをつかむ。

→ Vượt qua vô số gian nan và giành được thành công.

#9

制作せいさくに苦心くしんする

CHẾ TÁC KHỔ TÂM

Dốc công / khổ tâm trong việc chế tác

新あたらしい作品さくひんの制作せいさくに苦心くしんする。

→ Dốc nhiều công sức để chế tác tác phẩm mới.

#10

事件じけんを捜査そうさする

SỰ KIỆN SƯU TRA

Điều tra vụ án

警察けいさつが殺人さつじん事件じけんを捜査そうさする。

→ Cảnh sát điều tra một vụ án giết người.

#11

行方不明者ゆくえふめいしゃを捜索そうさくする

HÀNH PHƯƠNG BẤT MINH GIẢ SƯU SÁCH

Tìm kiếm người mất tích

山やまで遭難そうなんした行方ゆくえ不明者ふめいしゃを捜索そうさくする。

→ Tìm kiếm người mất tích gặp nạn trên núi.

#12

街まちを探索たんさくする

NHAI THÁM SÁCH

Khám phá thành phố / khu phố

初はじめて訪おとずれた街まちを歩あるいて探索たんさくする。

→ Đi bộ khám phá thành phố lần đầu tiên ghé thăm.

#13

美びを探求たんきゅうする

MỸ THÁM CẦU

Theo đuổi / tìm tòi cái đẹp

芸術家げいじゅつかは一生いっしょうをかけて美びを探求たんきゅうする。

→ Người nghệ sĩ dành cả cuộc đời để theo đuổi cái đẹp.

#14

子供こどもを救出きゅうしゅつする

TỬ CUNG CỨU XUẤT

Cứu một đứa trẻ

火事かさいの家いえから取とり残のこされた子供こどもを救出きゅうしゅつする。

→ Cứu đứa trẻ bị mắc kẹt khỏi ngôi nhà đang cháy.

#15

難民なんみんを救済きゅうさいする

NAN DÂN CỨU TẾ

Cứu trợ người tị nạn

国際こくさい機関きかんが戦争せんそうの難民なんみんを救済きゅうさいする。

→ Tổ chức quốc tế cứu trợ những người tị nạn do chiến tranh.

#16

救助活動きゅうじょかつどう

CỨU TRỢ HOẠT ĐỘNG

Hoạt động cứu hộ

自衛隊じえいたいが被災ひさい地ちで救助きゅうじょ活動かつどうを行おこなう。

→ Lực lượng Phòng vệ tiến hành hoạt động cứu hộ tại khu vực bị thiên tai.

#17

活動かつどうを支援しえんする

HOẠT ĐỘNG CHI VIỆN

Hỗ trợ hoạt động

ボランティアの活動かつどうを寄付きふで支援しえんする。

→ Hỗ trợ hoạt động tình nguyện bằng tiền quyên góp.

#18

ビルを建造けんぞうする

KIẾN TẠO

Xây dựng tòa nhà

駅前えきまえに新あたらしいビルを建造けんぞうする。

→ Xây dựng một tòa nhà mới trước nhà ga.

#19

理論りろんを構築こうちくする

LÝ LUẬN CẤU TRÚC

Xây dựng lý luận

様々さまざまなデータから新あたらしい理論りろんを構築こうちくする。

→ Xây dựng một lý luận mới từ nhiều loại dữ liệu khác nhau.

#20

寺てらを再建さいけんする

TỰ TÁI KIẾN

Xây dựng lại ngôi chùa

火災かさいで焼やけた古ふるい寺てらを再建さいけんする。

→ Xây dựng lại ngôi chùa cổ bị thiêu rụi trong hỏa hoạn.

#21

会社かいしゃを設立せつりつする

HỘI XÃ THIẾT LẬP

Thành lập công ty

大学だいがくの友人ゆうじんと共同きょうどうでIT会社かいしゃを設立せつりつする。

→ Cùng một người bạn thời đại học thành lập công ty IT.

#22

創作意欲そうさくいよく

SÁNG TÁC Ý DỤC

Động lực / nhiệt huyết sáng tác

美うつくしい景色けしきを見みて、創作そうさく意欲いよくが湧わいてきた。

→ Nhìn thấy phong cảnh đẹp khiến nhiệt huyết sáng tác trỗi dậy.

#23

作品さくひんを制作せいさくする

TÁC PHẨM CHẾ TÁC

Chế tác / sáng tạo tác phẩm

展覧てんらん会かいに出品しゅっぴんする作品さくひんを制作せいさくする。

→ Chế tác tác phẩm để trưng bày tại triển lãm.

#24

日時にちじを設定せっていする

NHẬT THỜI THIẾT ĐỊNH

Cài đặt ngày giờ

スマートフォンのアラームの日時にちじを設定せっていする。

→ Cài đặt ngày giờ cho báo thức trên điện thoại thông minh.

#25

新あたらしい文化ぶんかを創造そうぞうする

TÂN VĂN HÓA SÁNG TẠO

Sáng tạo nền văn hóa mới

若者わかものたちが新あたらしい文化ぶんかを創造そうぞうしていく。

→ Những người trẻ đang sáng tạo nên một nền văn hóa mới.

#26

予算よさんが成立せいりつする

DỰ TOÁN THÀNH LẬP

Ngân sách được thông qua / thành lập

国会こっかいで来年度らいねんどの予算よさんが成立せいりつする。

→ Ngân sách cho năm tài chính tới được thông qua tại Quốc hội.

#27

夢ゆめが実現じつげんする

MỘNG THỰC HIỆN

Ước mơ trở thành hiện thực

長年ながねんの努力どりょくが実みのり、ついに夢ゆめが実現じつげんする。

→ Nỗ lực nhiều năm đã đơm hoa kết trái và cuối cùng ước mơ trở thành hiện thực.

#28

願ねがいが成就じょうじゅする

NGUYỆN THÀNH TỰU

Điều ước được thực hiện

神社じんじゃで祈いのった願ねがいが成就じょうじゅする。

→ Điều ước đã cầu nguyện tại đền Thần đạo trở thành hiện thực.

#29

法律ほうりつを改正かいせいする

PHÁP LUẬT CẢI CHÍNH

Sửa đổi luật pháp

時代じだいの変か化に合あわせて法律ほうりつを改正かいせいする。

→ Sửa đổi luật pháp cho phù hợp với sự thay đổi của thời đại.

#30

内容ないようを改訂かいていする

NỘI DUNG CẢI ĐÍNH

Tu chỉnh / sửa đổi nội dung

教科書きょうかしょの古ふるくなった内容ないようを改訂かいていする。

→ Tu chỉnh những nội dung đã lỗi thời trong sách giáo khoa.

#31

間違まちがいを訂正ていせいする

GIAN VI ĐÍNH CHÍNH

Sửa lỗi / đính chính sai sót

先生せんせいに指摘してきされたテストの間違まちがいを訂正ていせいする。

→ Sửa những lỗi trong bài kiểm tra mà giáo viên đã chỉ ra.