Từ vựng Speed Master N1 Bài 57: Thành ngữ về đầu và mắt

Bài 57: Thành ngữ về đầu và mắt

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 20 từ vựng
#1

頭あたまを抱かかえる

ĐẦU BÃO

Đau đầu / khổ sở vì không biết giải quyết thế nào

借金しゃっきんの返済へんさいができず、頭あたまを抱かかえる。

→ Không thể trả được nợ nên tôi đau đầu không biết phải làm sao.

#2

頭あたまを冷ひやす

ĐẦU LÃNH

Bình tĩnh lại / hạ hỏa

喧嘩けんかのあと、外そとの空気くうきを吸すって頭あたまを冷ひやす。

→ Sau khi cãi nhau, tôi ra ngoài hít thở không khí để bình tĩnh lại.

#3

目めに留とまる

MỤC LƯU

Đập vào mắt / thu hút sự chú ý

ショーウィンドウの美うつくしいドレスが目めに留とまる。

→ Chiếc váy đẹp trong tủ kính trưng bày đập vào mắt tôi.

#4

痛いたい目めにあう/ひどい目めにあう

THỐNG MỤC

Nếm mùi đau khổ / gặp chuyện tồi tệ

彼かれの嘘うそを信しんじて痛いたい目めにあった。

→ Tôi tin lời nói dối của anh ấy và đã phải nếm mùi đau khổ.

#5

大目おおめに見みる

ĐẠI MỤC KIẾN

Bỏ qua / rộng lượng tha thứ

今回こんかいだけは初はじめてのミスなので大目おおめに見みるよ。

→ Lần này là lỗi đầu tiên nên tôi sẽ bỏ qua cho bạn.

#6

目めにする

MỤC

Tận mắt nhìn thấy

海外かいがい旅行りょこうで初はじめて雪ゆきを目めにする。

→ Trong chuyến du lịch nước ngoài, tôi lần đầu tiên tận mắt nhìn thấy tuyết.

#7

目めがくらむ

MỤC

Mờ mắt / bị lòng tham làm cho mất lý trí

大金たいきんを前まえにして、欲よくで目めがくらむ。

→ Đứng trước một khoản tiền lớn, anh ta bị lòng tham làm mờ mắt.

#8

目めが高たかい

MỤC CAO

Có con mắt tinh tường / có mắt thẩm mỹ

この絵えの価値かちがわかるとは、あなたはお目めが高たかいですね。

→ Bạn hiểu được giá trị của bức tranh này, quả là có con mắt tinh tường.

#9

目めが届とどく

MỤC GIỚI

Trông nom chu đáo / để mắt tới được

子供こどもにしっかり目めが届とどくところで遊あそばせる。

→ Cho trẻ chơi ở nơi mình có thể trông nom chúng cẩn thận.

#10

目めがない

MỤC

Mê / cực kỳ thích

彼かれは甘あまいものには目めがない。

→ Anh ấy cực kỳ mê đồ ngọt.

#11

目めをつける

MỤC

Để mắt tới / nhắm đến

優秀ゆうしゅうな新入しんにゅう社員しゃいんに目めをつける。

→ Để mắt tới một nhân viên mới xuất sắc.

#12

目めをかける

MỤC

Chiếu cố / ưu ái / chăm sóc

社長しゃちょうは若わかい彼かれに目めをかけている。

→ Giám đốc rất ưu ái và chăm sóc người thanh niên đó.

#13

目めを光ひからせる

MỤC QUANG

Canh chừng nghiêm ngặt / giám sát kỹ

試験しけん中ちゅうカンニングがないように先生せんせいが目めを光ひからせる。

→ Trong giờ thi, giáo viên giám sát kỹ để không xảy ra gian lận.

#14

目めを奪うばう

MỤC ĐOẠT

Thu hút mọi ánh nhìn / làm mê hoặc

彼女かのじょの美うつくしさは周囲しゅういの目めを奪うばう。

→ Vẻ đẹp của cô ấy thu hút ánh nhìn của mọi người xung quanh.

#15

目めの色いろを変かえる

MỤC SẮC BIẾN

Trở nên nghiêm túc / thay đổi ánh mắt, thái độ

優勝ゆうしょうのチャンスと聞きいて、選手せんしゅたちは目めの色いろを変かえた。

→ Nghe nói có cơ hội vô địch, các vận động viên lập tức trở nên nghiêm túc.

#16

目めを背そむける

MỤC BỐI

Ngoảnh mặt đi / không nỡ nhìn

悲惨ひさんなニュースの映像えいぞうに思おもわず目めを背そむける。

→ Nhìn hình ảnh bi thảm trên bản tin, tôi bất giác ngoảnh mặt đi.

#17

目めに余あまる

MỤC DƯ

Quá đáng đến mức không thể làm ngơ

彼かれの最近さいきんの態度の悪わるさは目めに余あまるものがある。

→ Thái độ tồi tệ gần đây của anh ấy đã quá đáng đến mức không thể làm ngơ.

#18

長ながい目めで見みる

TRƯỜNG MỤC KIẾN

Nhìn về lâu dài

新入しんにゅう社員しゃいんの成長せいちょうを長ながい目めで見みて育そだてる。

→ Nuôi dưỡng nhân viên mới bằng cách nhìn vào sự trưởng thành của họ trong dài hạn.

#19

目めと鼻はなの先さき

MỤC TỊ TIÊN

Ngay gần / gần trong gang tấc

私わたしの家いえから駅えきまでは目めと鼻はなの先さきだ。

→ Từ nhà tôi đến ga chỉ cách một quãng rất gần.

#20

見みる目めがある

KIẾN MỤC

Có con mắt nhìn người / biết đánh giá

この新人しんじんを選えらんだなんて、部長ぶちょうは見みる目めがある。

→ Trưởng phòng quả thật có con mắt nhìn người khi đã chọn nhân viên mới này.