Từ vựng Speed Master N1 Bài 56: Quán ngữ và cách diễn đạt 2

Bài 56: Quán ngữ và cách diễn đạt 2

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 20 từ vựng
#1

つじつまが合あう

Hợp lý / nhất quán

彼かれのアリバイはつじつまが合あうので、犯人はんにんではないだろう。

→ Chứng cứ ngoại phạm của anh ấy hợp lý và nhất quán, nên có lẽ anh ấy không phải thủ phạm.

#2

手遅ておくれ

THỦ TRÌ

Quá muộn / đã muộn mất rồi

病気びょうきの発見はっけんが遅おそれ、もう手遅ておくれだった。

→ Vì phát hiện bệnh quá muộn nên đã không còn kịp nữa.

#3

手違てちがい

THỦ VI

Sai sót / nhầm lẫn

予約よやくの手違てちがいで、ホテルに泊とまれなかった。

→ Do sai sót trong việc đặt phòng nên tôi không thể ở khách sạn.

#4

手直てなおし

THỦ TRỰC

Chỉnh sửa / sửa lại

レポートの文章ぶんしょうを少すこし手直てなおしして提出ていしゅつする。

→ Chỉnh sửa đôi chút phần văn bản của báo cáo rồi nộp.

#5

手短てみじかに

THỦ ĐOẢN

Ngắn gọn / súc tích

時間じかんがないので、要点ようてんを手短てみじかに説明せつめいしてください。

→ Vì không có thời gian, hãy giải thích ngắn gọn các điểm chính.

#6

取とるに足たらない

THỦ TÚC

Không đáng kể / tầm thường

彼かれの自慢話じまんばなしは私わたしにとって取とるに足たらないことだ。

→ Những lời khoe khoang của anh ấy đối với tôi chỉ là chuyện không đáng kể.

#7

何なにが何なんでも

HÀ HÀ

Bằng mọi giá / dù thế nào đi nữa

この試合しあいだけは何なにが何なんでも勝かちたい。

→ Riêng trận đấu này, dù thế nào tôi cũng muốn thắng.

#8

何気なにげない

HÀ KHÍ

Vô tình / tự nhiên, không có ý gì

友達ともだちの何気なにげない一言ひとことに深ふかく傷きずついた。

→ Tôi bị tổn thương sâu sắc bởi một câu nói vô tình của bạn.

#9

根回ねまわし

CĂN HỒI

Dàn xếp / trao đổi trước để tạo thuận lợi

会議かいぎの決定けっていをスムーズにするため、事前じぜんに根回ねまわしをしておく。

→ Để quyết định trong cuộc họp diễn ra suôn sẻ, cần trao đổi và dàn xếp trước.

#10

八方美人はっぽうびじん

BÁT PHƯƠNG MỸ NHÂN

Người khéo lấy lòng tất cả mọi người

誰だれにでもいい顔かおをする彼女かのじょは八方はっぽう美人びじんと言いわれている。

→ Cô ấy luôn tỏ ra thân thiện với bất kỳ ai nên bị gọi là người khéo lấy lòng tất cả mọi người.

#11

早はやとちり

TẢO

Vội kết luận / hiểu lầm do hấp tấp

彼かれが怒おこっていると早はやとちりして、謝あやまってしまった。

→ Tôi vội kết luận rằng anh ấy đang giận nên đã xin lỗi.

#12

一息ひといきつく

NHẤT TỨC

Nghỉ một chút / lấy hơi

仕事しごとが一段落いちだんらくしたので、コーヒーを飲んで一息ひといきつく。

→ Công việc đã tạm ổn nên tôi uống cà phê và nghỉ một chút.

#13

氷山ひょうざんの一角いっかく

BĂNG SƠN NHẤT GIÁC

Phần nổi của tảng băng / chỉ là phần nhỏ của vấn đề

発覚はっかくした不正ふせいは、全体ぜんたいの氷山ひょうざんの一角いっかくにすぎない。

→ Hành vi gian lận bị phát hiện chỉ là phần nổi của tảng băng.

#14

ひょっとしたら

Có lẽ / biết đâu

ひょっとしたら、彼かれは今日きょうのパーティーに来こないかもしれない。

→ Biết đâu hôm nay anh ấy có thể sẽ không đến bữa tiệc.

#15

回まわりくどい

HỒI

Vòng vo / dài dòng

彼かれの説明せつめいは回まわりくどくて、何なにが言いいたいのかわからない。

→ Cách giải thích của anh ấy quá vòng vo nên tôi không hiểu anh ấy muốn nói gì.

#16

万一まんいち/万まんに一ひとつ

VẠN NHẤT

Lỡ như / vạn nhất

万一まんいちの事態じたいに備そなえて、保険ほけんに入はいっておく。

→ Để đề phòng trường hợp bất trắc, tôi mua bảo hiểm trước.

#17

三日坊主みっかぼうず

TAM NHẬT PHƯỜNG CHỦ

Người cả thèm chóng chán / không kiên trì được lâu

日記にっきを書かき始はじめたが、三日みっか坊主ぼうずで終おわってしまった。

→ Tôi bắt đầu viết nhật ký nhưng chỉ được vài ngày rồi bỏ.

#18

持もち運はこび

TRÌ VẬN

Mang theo / tính tiện mang theo

このパソコンは軽かるくて持もち運はこびに便利べんりだ。

→ Chiếc máy tính này nhẹ nên rất tiện mang theo.

#19

八やつ当あたり

BÁT ĐƯƠNG

Trút giận lên người khác

仕事しごとのストレスで、つい家族かぞくに八やつ当あたりしてしまう。

→ Do căng thẳng công việc, tôi đã vô tình trút giận lên gia đình.

#20

優柔不断ゆうじゅうふだんな

ƯU NHU BẤT ĐOẠN

Do dự / thiếu quyết đoán

メニューを決きめめるのにも時間じかんがかかる優柔ゆうじゅう不断ふだんな性格せいかく。

→ Tính cách do dự đến mức ngay cả việc chọn món trong thực đơn cũng mất nhiều thời gian.