Từ vựng Speed Master N1 Bài 9: Văn học, nghệ thuật và văn hóa

Bài 9: Văn học, nghệ thuật và văn hóa

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 45 từ vựng
#1

版画はんが

BẢN HỌA

Tranh khắc / tranh in

葛飾北斎かつしかほくさいの浮世絵うきよえは世界せかい的てきに有名ゆうめいな版画はんがだ。

→ Tranh Ukiyo-e của Katsushika Hokusai là loại tranh khắc nổi tiếng trên toàn thế giới.

#2

~著ちょ

TRỨ

Do ~ viết / tác giả ~

この本ほんは夏目なつめ漱石そうせき著ちょの小説しょうせつです。

→ Cuốn sách này là tiểu thuyết do Natsume Soseki viết.

#3

著書ちょしょ

TRỨ THƯ

Tác phẩm / sách do một người viết

大学だいがくの教授きょうじゅが新あたらしい著書ちょしょを出版しゅっぱんした。

→ Giáo sư đại học đã xuất bản một cuốn sách mới.

#4

小説しょうせつを創作そうさくする

TIỂU THUYẾT SÁNG TÁC

Sáng tác tiểu thuyết

喫茶店きっさてんでコーヒーを飲のみながら小説しょうせつを創作そうさくする。

→ Sáng tác tiểu thuyết trong khi uống cà phê ở quán.

#5

新刊しんかんの書評しょひょう

TÂN SAN THƯ BÌNH

Bài bình sách mới

新聞しんぶんで村上むらかみ春樹はるきの新刊しんかんの書評しょひょうを読よむ。

→ Đọc bài bình về sách mới của Murakami Haruki trên báo.

#6

来月らいげつの刊行かんこう

LAI NGUYỆT SAN HÀNH

Phát hành vào tháng sau

楽たのしみにしている漫画まんがの最新巻さいしんかんは来月らいげつの刊行かんこうだ。

→ Tập mới nhất của bộ manga mà tôi đang mong chờ sẽ phát hành vào tháng sau.

#7

初版しょはん

SƠ BẢN

Ấn bản đầu tiên

この辞書じしょの初版しょはんは10年じゅうねん前まえに出版しゅっぱんされた。

→ Ấn bản đầu tiên của cuốn từ điển này được xuất bản cách đây 10 năm.

#8

改訂版かいていばん

CẢI ĐÍNH BẢN

Bản sửa đổi / ấn bản chỉnh lý

日本語にほんごの教科書きょうかしょの改訂版かいていばんを買かう。

→ Mua bản sửa đổi của sách giáo khoa tiếng Nhật.

#9

長編小説ちょうへんしょうせつ

TRƯỜNG BIÊN TIỂU THUYẾT

Tiểu thuyết dài

休日きゅうじつに長編ちょうへん小説しょうせつを一気いっきに読よみ終おえる。

→ Vào ngày nghỉ, đọc một mạch hết một cuốn tiểu thuyết dài.

#10

文芸作品ぶんげいさくひん

VĂN NGHỆ TÁC PHẨM

Tác phẩm văn học nghệ thuật

芥川賞あくたがわしょうを受賞じゅしょうした文芸ぶんげい作品さくひんを読よむ。

→ Đọc tác phẩm văn học đoạt giải Akutagawa.

#11

古典こてんから学まなぶ

CỔ ĐIỂN HỌC

Học từ các tác phẩm kinh điển

源氏げんじ物語ものがたりなどの古典こてんから学まなぶことは多おおい。

→ Có rất nhiều điều có thể học được từ các tác phẩm kinh điển như Truyện Genji.

#12

楽譜がくふ

LẠC PHỔ

Bản nhạc / bản phổ

楽器店がっきてんでピアノの楽譜がくふを買かう。

→ Mua bản nhạc piano tại cửa hàng nhạc cụ.

#13

ピアノの音色ねいろ

ÂM SẮC

Âm sắc của đàn piano

コンサートホールに美うつくしいピアノの音色ねいろが響ひびく。

→ Âm sắc piano tuyệt đẹp vang vọng trong phòng hòa nhạc.

#14

歌うたを口くちずさむ

CA KHẨU

Ngân nga một bài hát

散歩さんぽしながら好すきな歌うたを口くちずさむ。

→ Vừa đi dạo vừa ngân nga bài hát mình thích.

#15

コーラス

Hợp xướng / dàn hợp xướng

学校がっこうの文化祭ぶんかさいでコーラスの発表はっぴょうをする。

→ Biểu diễn hợp xướng tại lễ hội văn hóa của trường.

#16

童謡どうよう

ĐỒNG DAO

Đồng dao / bài hát thiếu nhi

幼稚園ようちえんで子供こどもたちが童謡どうようを歌うたっている。

→ Các em nhỏ đang hát đồng dao ở trường mẫu giáo.

#17

民謡みんよう

DÂN DAO

Dân ca

お祭まつりで地元じもとの民謡みんように合あわせて踊おどる。

→ Nhảy theo điệu dân ca địa phương tại lễ hội.

#18

主役しゅやくを演えんじる

CHỦ DỊCH DIỄN

Đóng vai chính

大河たいがドラマで有名ゆうめいな俳優はいゆうが主役しゅやくを演えんじる。

→ Một diễn viên nổi tiếng đóng vai chính trong phim truyền hình Taiga.

#19

風景ふうけいを描写びょうしゃする

PHONG CẢNH MIÊU TẢ

Miêu tả phong cảnh

小説しょうせつの中なかで京都きょうとの美うつくしい風景ふうけいを描写びょうしゃする。

→ Miêu tả phong cảnh tuyệt đẹp của Kyoto trong tiểu thuyết.

#20

デッサン

Phác họa / ký họa

美術びじゅつの授業じゅぎょうでリンゴのデッサンをする。

→ Phác họa một quả táo trong giờ mỹ thuật.

#21

絵画かいが

HỘI HỌA

Hội họa / tranh vẽ

美術館びじゅつかんで西洋せいようの絵画かいがを鑑賞かんしょうする。

→ Thưởng thức tranh hội họa phương Tây tại bảo tàng mỹ thuật.

#22

彫刻ちょうこく

ĐIÊU KHẮC

Điêu khắc / tác phẩm điêu khắc

公園こうえんに有名ゆうめいな芸術家げいじゅつかの彫刻ちょうこくが飾かざられている。

→ Tác phẩm điêu khắc của một nghệ sĩ nổi tiếng được trưng bày trong công viên.

#23

オペラ

Opera / nhạc kịch opera

新国立しんこくりつ劇場げきじょうでオペラを見みて感動かんどうした。

→ Tôi rất xúc động khi xem opera tại Nhà hát Quốc gia Mới.

#24

戯曲ぎきょく

HÍ KHÚC

Kịch bản sân khấu / kịch

シェイクスピアの有名ゆうめいな戯曲ぎきょくを読よむ。

→ Đọc một vở kịch nổi tiếng của Shakespeare.

#25

歌舞伎かぶき

CA VŨ KỸ

Kabuki

歌舞伎座かぶきざで日本にほんの伝統でんとう芸能げいのうである歌舞伎かぶきを見みる。

→ Xem Kabuki, nghệ thuật biểu diễn truyền thống của Nhật Bản, tại Kabukiza.

#26

芝居しばいを見みる

CHI CƯ KIẾN

Xem kịch

週末しゅうまつに下北沢しもきたざわの小劇場しょうげきじょうで芝居しばいを見みる。

→ Cuối tuần xem kịch tại một nhà hát nhỏ ở Shimokitazawa.

#27

映画えいがの脚本きゃくほん

ÁNH HỌA CƯỚC BẢN

Kịch bản phim

彼かれはヒットした映画えいがの脚本きゃくほんを書かいた。

→ Anh ấy đã viết kịch bản cho một bộ phim ăn khách.

#28

ドラマのシナリオ

Kịch bản phim truyền hình

テレビ局きょくで新あたらしいドラマのシナリオについて打うち合あわせる。

→ Trao đổi về kịch bản phim truyền hình mới tại đài truyền hình.

#29

台本だいほんを読よむ

ĐÀI BẢN ĐỘC

Đọc kịch bản

俳優はいゆうが撮影さつえいの前まえに台本だいほんを読よんで覚おぼえる。

→ Diễn viên đọc và học thuộc kịch bản trước khi quay.

#30

有名ゆうめいなせりふ

Câu thoại nổi tiếng

アニメの有名ゆうめいなせりふを真似まねして言いってみる。

→ Thử bắt chước và nói một câu thoại nổi tiếng trong anime.

#31

衣装いしょう

Y TRANG

Trang phục / phục trang

アイドルのコンサートで派手はでな衣装いしょうに注目ちゅうもくする。

→ Chú ý đến những bộ trang phục sặc sỡ trong buổi hòa nhạc của thần tượng.

#32

店みせを装飾そうしょくする

ĐIẾM TRANG SỨC

Trang trí cửa hàng

クリスマスが近ちかづき、イルミネーションで店みせを装飾そうしょくする。

→ Giáng sinh đến gần nên trang trí cửa hàng bằng đèn trang trí.

#33

趣味しゅみに打うち込こむ

THÚ VỊ ĐẢ

Dốc sức cho sở thích / say mê sở thích

定年ていねん退職たいしょく後ごはカメラなどの趣味しゅみに打うち込こむ。

→ Sau khi nghỉ hưu, dốc sức cho các sở thích như chụp ảnh.

#34

作者さくしゃの意図いと

TÁC GIẢ Ý ĐỒ

Ý đồ / dụng ý của tác giả

現代文げんだいぶんのテストで作者さくしゃの意図いとを答こたえる。

→ Trả lời về dụng ý của tác giả trong bài kiểm tra văn hiện đại.

#35

細こまかいニュアンス

Sắc thái tinh tế / khác biệt nhỏ

翻訳ほんやくする時ときは、言葉ことばの細こまかいニュアンスまで伝つたえるのが難むずかしい。

→ Khi dịch, rất khó truyền tải cả những sắc thái tinh tế của từ ngữ.

#36

映像えいぞう

ÁNH TƯỢNG

Hình ảnh / hình ảnh video

最新さいしんのテレビは4えいぞうKで映像がとてもきれいだ。

→ TV đời mới nhất có độ phân giải 4K nên hình ảnh rất đẹp.

#37

動画どうが

ĐỘNG HỌA

Video / đoạn phim

スマートフォンで面白おもしろい動画どうがを撮影さつえいしてSNSに投稿とうこうする。

→ Quay một video thú vị bằng điện thoại thông minh rồi đăng lên mạng xã hội.

#38

音声おんせい

ÂM THANH

Âm thanh / giọng nói

駅えきの構内こうないで電車でんしゃの遅おくれを音声おんせいで案内あんないする。

→ Trong nhà ga, thông báo bằng âm thanh về việc tàu bị trễ.

#39

魅力的みりょくてきなコンテンツ

MỊ LỰC ĐÍCH

Nội dung hấp dẫn

このウェブサイトは魅力みりょく的てきなコンテンツが多おおくて人気にんきだ。

→ Trang web này được yêu thích vì có nhiều nội dung hấp dẫn.

#40

著作権ちょさくけんを守まもる

TRỨ TÁC QUYỀN THỦ

Bảo vệ / tuân thủ bản quyền

ネット上じょうの画像がぞうを使つかう時ときは著作権ちょさくけんを守まもる必要ひつようがある。

→ Khi sử dụng hình ảnh trên Internet, cần tuân thủ bản quyền.

#41

工芸品こうげいひん

CÔNG NGHỆ PHẨM

Đồ thủ công mỹ nghệ

京都きょうとの土産みやげ物屋ものやで美うつくしい伝統でんとう工芸品こうげいひんを買かう。

→ Mua đồ thủ công truyền thống đẹp tại cửa hàng quà lưu niệm ở Kyoto.

#42

手芸しゅげい

THỦ NGHỆ

Thủ công / đồ thủ công

祖母そぼは手芸しゅげいが得意とくいで、よくマフラーを編あんでくれる。

→ Bà tôi rất khéo làm đồ thủ công và thường đan khăn quàng cổ cho tôi.

#43

陶芸とうげい

ĐÀO NGHỆ

Nghệ thuật làm gốm

週末しゅうまつに陶芸とうげい教室きょうしつに通かよって、自分じぶんでお皿さらを作つくる。

→ Cuối tuần tôi đi học lớp làm gốm và tự làm đĩa.

#44

茶道さどう

TRÀ ĐẠO

Trà đạo

日本にほんの文化ぶんかを学まなぶために茶道さどうの体験たいけんに参加さんかする。

→ Tham gia trải nghiệm trà đạo để tìm hiểu văn hóa Nhật Bản.

#45

織物おりもの

CHỨC VẬT

Vải dệt / hàng dệt

西陣織にしじんおりは京都きょうとを代表だいひょうする美うつくしい織物おりものだ。

→ Nishijin-ori là loại vải dệt đẹp tiêu biểu của Kyoto.