Từ vựng Speed Master N1 Bài 63: Từ ghép Hán tự 3

Bài 63: Từ ghép Hán tự 3

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 40 từ vựng
#1

身動みうごきがとれない

THÂN ĐỘNG

không thể cử động / nhúc nhích

満員まんいん電車でんしゃで人ひとが多おおすぎて、身動みうごきがとれない。

→ Trên chuyến tàu đông kín người, đông đến mức tôi không thể nhúc nhích.

#2

身内みうちで集あつまる

THÂN NỘI / TẬP

tụ họp với người nhà / họ hàng

お正月しょうがつは身内みうちで集あつまって食事しょくじをする。

→ Vào dịp năm mới, người nhà và họ hàng tụ họp cùng ăn uống.

#3

身軽みがるな服装ふくそう

THÂN KHINH / PHỤC TRANG

trang phục gọn nhẹ, dễ vận động

ハイキングには動うごきやすい身軽みがるな服装ふくそうで行いく。

→ Đi leo núi với trang phục gọn nhẹ, dễ vận động.

#4

身近みぢかな場所ばしょ

THÂN CẬN / TRƯỜNG SỞ

nơi gần gũi / gần quanh mình

遠とおくへ行いかなくても、身近みぢかな場所ばしょに美うつくしい自然しぜんがある。

→ Không cần đi xa, ngay những nơi gần quanh mình cũng có thiên nhiên tươi đẹp.

#5

身みなりを整ととのえる

THÂN / CHỈNH

chỉnh trang diện mạo / trang phục

面接めんせつの前まえに、鏡かがみを見みて身みなりを整ととのえる。

→ Trước buổi phỏng vấn, soi gương và chỉnh trang diện mạo.

#6

身みの回まわりの物もの

THÂN / HỒI / VẬT

đồ dùng cá nhân / đồ vật quanh mình

引ひっ越こしの時とき、身みの回まわりの物ものだけを鞄かばんに入いれる。

→ Khi chuyển nhà, chỉ cho những đồ dùng cá nhân vào túi.

#7

身分みぶんを証明しょうめいする

THÂN PHẬN / CHỨNG MINH

chứng minh danh tính / thân phận

銀行ぎんこうで口座こうざを作つくる時ときに、免許めんきょ証しょうで身分みぶんを証明しょうめいする。

→ Khi mở tài khoản ngân hàng, dùng bằng lái xe để chứng minh danh tính.

#8

身元みもとがわかる

THÂN NGUYÊN

xác định được danh tính / lai lịch

警察けいさつの調しらべで、ようやく被害者ひがいしゃの身元みもとがわかった。

→ Qua điều tra của cảnh sát, cuối cùng đã xác định được danh tính nạn nhân.

#9

技術革新ぎじゅつかくしん

KỸ THUẬT CÁCH TÂN

đổi mới công nghệ

スマートフォンの登場とうじょうは、大おおきな技術ぎじゅつ革新かくしんだった。

→ Sự xuất hiện của điện thoại thông minh là một cuộc đổi mới công nghệ lớn.

#10

契約けいやくを更新こうしんする

KHẾ ƯỚC / CANH TÂN

gia hạn / cập nhật hợp đồng

アパートの賃貸ちんたい契約けいやくを更さらに2年ねん更新こうしんする。

→ Gia hạn hợp đồng thuê căn hộ thêm hai năm.

#11

デザインを刷新さっしんする

LOÁT TÂN

đổi mới hoàn toàn thiết kế

売上うりあげを上あげるため、商品しょうひんのパッケージデザインを刷新さっしんする。

→ Đổi mới thiết kế bao bì sản phẩm để tăng doanh số.

#12

新規しんきの仕事しごと

TÂN QUY / SĨ SỰ

công việc / nghiệp vụ mới

営業えいぎょう部ぶに入はいって、毎日まいにち新規しんきの仕事しごとを開拓かいたくしている。

→ Sau khi vào phòng kinh doanh, mỗi ngày tôi đều khai thác công việc mới.

#13

新卒しんそつ

TÂN TỐT

sinh viên mới tốt nghiệp / mới ra trường

会社かいしゃは毎年まいとし4月しがつに新卒しんそつの学生がくせいを採用さいようする。

→ Công ty tuyển sinh viên mới tốt nghiệp vào tháng 4 hằng năm.

#14

新米教師しんまいきょうし

TÂN MỄ / GIÁO SƯ

giáo viên mới vào nghề

彼女かのじょは今年ことしから学校がっこうで教おしえ始はじめた新米しんまい教師きょうしだ。

→ Cô ấy là giáo viên mới vào nghề, bắt đầu dạy ở trường từ năm nay.

#15

悪人あくにん

ÁC NHÂN

người xấu / kẻ ác

映画えいがのストーリーで、最後さいごは悪人あくにんが警察けいさつに捕つかまる。

→ Trong câu chuyện của bộ phim, cuối cùng kẻ xấu bị cảnh sát bắt.

#16

偉人いじん

VĨ NHÂN

vĩ nhân

歴史れきしの授業じゅぎょうで、世界せかいの偉人いじんについて学まなぶ。

→ Học về các vĩ nhân trên thế giới trong giờ lịch sử.

#17

故人こじん

CỐ NHÂN

người đã khuất

葬儀そうぎで、故人こじんの思おもい出でを語かたり合あう。

→ Trong tang lễ, mọi người cùng kể lại những kỷ niệm về người đã khuất.

#18

立派りっぱな人格じんかく

LẬP PHÁI / NHÂN CÁCH

nhân cách đáng kính / cao đẹp

先生せんせいは立派りっぱな人格じんかくを持もっており、生徒せいとから尊敬そんけいされている。

→ Thầy giáo có nhân cách đáng kính và được học sinh tôn trọng.

#19

人災じんさい

NHÂN TAI

tai họa do con người gây ra

その事故じこは防ふせげたはずの明あきらかな人災じんさいだ。

→ Vụ tai nạn đó rõ ràng là tai họa do con người gây ra và lẽ ra có thể phòng tránh.

#20

人材じんざいを育そだてる

NHÂN TÀI / DỤC

đào tạo / bồi dưỡng nhân tài

企業きぎょうの未来みらいのためには、優秀ゆうしゅうな人材じんざいを育そだてることが不可欠ふかけつだ。

→ Để bảo đảm tương lai của doanh nghiệp, việc bồi dưỡng nhân tài xuất sắc là không thể thiếu.

#21

人事じんじ

NHÂN SỰ

nhân sự

春はるになると、会社かいしゃの人事じんじ異動いどうが発表はっぴょうされる。

→ Khi mùa xuân đến, công ty công bố các đợt điều chuyển nhân sự.

#22

人望じんぼうがある

NHÂN VỌNG

có uy tín, được mọi người tin tưởng

彼かれは部下ぶかに対たいして優やさしく、社内ゃないでとても人望じんぼうがある。

→ Anh ấy đối xử tốt với cấp dưới và rất được mọi người trong công ty tin tưởng.

#23

先人せんじんの教おしえ

TIÊN NHÂN / GIÁO

lời dạy của tiền nhân

先人せんじんの教おしえを守まもり、伝統でんとうを次つぎの世代せだいに引ひき継つぐ。

→ Giữ gìn lời dạy của tiền nhân và truyền lại truyền thống cho thế hệ sau.

#24

善人ぜんにん

THIỆN NHÂN

người tốt / người lương thiện

彼かれは困こまっている人ひとを見み過すごせない善人ぜんにんだ。

→ Anh ấy là người tốt, không thể làm ngơ trước người đang gặp khó khăn.

#25

当人とうきんの話はなし

ĐƯƠNG NHÂN / THOẠI

lời của chính đương sự

うわさではなく、当人とうにんの話はなしを直接ちょくせつ聞きくべきだ。

→ Không nên nghe tin đồn mà nên trực tiếp nghe lời của chính đương sự.

#26

人情にんじょうがある

NHÂN TÌNH

có tình người / giàu tình nghĩa

下町したまちの人々ひとびとは温あたたかく、とても人情にんじょうがある。

→ Người dân ở khu phố bình dân rất ấm áp và giàu tình người.

#27

人柄ひとがらがいい

NHÂN BÍNH

có nhân phẩm / tính cách tốt

彼かれは人柄ひとがらがいいので、誰だれからも好すかれている。

→ Anh ấy có nhân phẩm tốt nên được mọi người yêu mến.

#28

人並ひとなみの生活せいかつ

NHÂN TỊNH / SINH HOẠT

cuộc sống bình thường như mọi người

贅沢ぜいたくはできなくても、人並ひとなみの生活せいかつがしたい。

→ Dù không thể sống xa hoa, tôi vẫn muốn có một cuộc sống bình thường như mọi người.

#29

人目ひとめを気きにする

NHÂN MỤC / KHÍ

để ý ánh mắt / sự đánh giá của người khác

彼女かのじょは常つねに人目ひとめを気きにして服ふくを選えらんでいる。

→ Cô ấy luôn để ý ánh mắt của người khác khi chọn quần áo.

#30

保証人ほしょうにん

BẢO CHỨNG NHÂN

người bảo lãnh

アパートを借かりる時ときには保証人ほしょうにんが必要ひつようだ。

→ Khi thuê căn hộ cần có người bảo lãnh.

#31

凡人ぼんじん

PHÀM NHÂN

người bình thường

天才てんさいではない私わたしは、努力どりょくで頑張がんばるしかない凡人ぼんじんだ。

→ Tôi không phải thiên tài, chỉ là người bình thường nên chỉ có thể cố gắng bằng nỗ lực.

#32

有人ゆうじんロケット

HỮU NHÂN

tên lửa có người lái

宇宙うちゅう飛行士ひこうしを乗のせた有人ゆうじんロケットが打うち上あげられる。

→ Tên lửa có người lái chở các phi hành gia được phóng lên.

#33

有名人ゆうめいじん

HỮU DANH NHÂN

người nổi tiếng

テレビに出でている有名人ゆうめいじんが近所きんじょの店みせに来きた。

→ Một người nổi tiếng thường xuất hiện trên TV đã đến cửa hàng gần nhà.

#34

DVDを再生さいせいする

TÁI SINH

phát / mở DVD

借かりてきた映画えいがのDVDを再生さいせいする。

→ Mở chiếc DVD phim đã thuê.

#35

出生率しゅっしょうりつ

XUẤT SINH SUẤT

tỷ lệ sinh

日本にほんの少子化しょうしかが進すすみ、出生率しゅっしょうりつが低下ていかしている。

→ Tình trạng ít trẻ em ở Nhật Bản ngày càng nghiêm trọng và tỷ lệ sinh đang giảm.

#36

生臭なまぐさいにおい

SINH XÚ

mùi tanh

魚さかな市場しじょうに行いくと、特有くゆうの生臭なまくさいにおいがする。

→ Khi đến chợ cá sẽ ngửi thấy mùi tanh đặc trưng.

#37

生身の人間なまみにんげん

SINH THÂN / NHÂN GIAN

con người bằng xương bằng thịt / người thật

ロボットではなく、生身まみの人間にんげんと話はなしたい。

→ Tôi muốn nói chuyện với một con người thật bằng xương bằng thịt, không phải robot.

#38

生なまもの

SINH VẬT

đồ ăn sống / thực phẩm tươi sống

夏場なつばは生なまものが傷いたみやすいので気きをつける。

→ Mùa hè, đồ tươi sống dễ hỏng nên phải cẩn thận.

#39

問題が発生するもんだいとはっせいする

VẤN ĐỀ / PHÁT SINH

phát sinh vấn đề

システムのエラーで思おもわぬ問題もんだいが発生はっせいする。

→ Do lỗi hệ thống, một vấn đề không ngờ tới đã phát sinh.

#40

野生やせいの動物どうぶつ

DÃ SINH / ĐỘNG VẬT

động vật hoang dã

アフリカのサバンナで野生やせいの動物どうぶつを観察かんそくする。

→ Quan sát động vật hoang dã trên thảo nguyên savanna ở châu Phi.