Từ vựng Speed Master N1 Bài 50: Từ tượng thanh, tượng hình 2

Bài 50: Từ tượng thanh, tượng hình 2

JLPT N1
Từ vựng Speed Master N1 • 19 từ vựng
#1

すらすら

Trôi chảy / lưu loát

彼かれは英語えいごの文章ぶんしょうをすらすら読よむことができる。

→ Anh ấy có thể đọc các đoạn văn tiếng Anh một cách trôi chảy.

#2

すらりと/すらっと

Thon thả / mảnh mai

彼女かのじょはモデルのようにすらりとした足あしをしている。

→ Cô ấy có đôi chân thon dài như người mẫu.

#3

ぞろぞろ

Từng đoàn / nối tiếp nhau

映画えいがが終おわり、映画館えいがかんから人ひとがぞろぞろ出でてきた。

→ Phim kết thúc, mọi người lần lượt kéo ra khỏi rạp chiếu phim.

#4

そわそわ

Bồn chồn / đứng ngồi không yên

明日あすの遠足えんそくが楽たのしみで、子供こどもがそわそわしている。

→ Đứa trẻ bồn chồn vì háo hức mong chờ chuyến dã ngoại ngày mai.

#5

だぶだぶ

Rộng thùng thình

兄あにのお下さがりの服ふくを着きたらだぶだぶだった。

→ Khi mặc lại quần áo cũ của anh trai, chúng rộng thùng thình.

#6

だらだら

Lề mề / uể oải / kéo dài

日曜日にちようびは家いえでだらだら過すごしてしまった。

→ Chủ nhật tôi đã lười biếng ở nhà cả ngày.

#7

ちらほら

Lác đác / rải rác

暖あたたかくなり、公園こうえんの桜さくらがちらほら咲さき始はじめた。

→ Trời ấm lên, hoa anh đào trong công viên bắt đầu nở lác đác.

#8

てくてく

Đi bộ đều đều / lững thững

お爺じいさんが杖つえをついて道みちをてくてく歩あるいている。

→ Ông cụ chống gậy lững thững đi bộ trên đường.

#9

にやにや

Cười mỉm đắc ý / cười nhếch mép

テストで百ひゃく点てんを取とって、彼かれはにやにやしている。

→ Anh ấy cười mỉm đắc ý vì đạt 100 điểm trong bài kiểm tra.

#10

はらはら

Thót tim / hồi hộp lo lắng

映画えいがのアクションシーンを見みてはらはらした。

→ Tôi thót tim khi xem cảnh hành động trong phim.

#11

びくびく

Run sợ / nơm nớp lo sợ

親おやのガラスを割わってしまい、怒おこられないかびくびくしている。

→ Tôi làm vỡ chiếc cốc của bố mẹ nên nơm nớp lo sợ không biết có bị mắng không.

#12

ひしひし

Cảm nhận sâu sắc / thấm thía

親元おやもとを離はなれて、親おやのありがたみをひしひしと感かんじる。

→ Sống xa bố mẹ khiến tôi cảm nhận sâu sắc sự đáng quý và biết ơn đối với bố mẹ.

#13

ぴったり

Vừa khít / chính xác

新あたらしく買かった靴くつが足あしのサイズにぴったりだ。

→ Đôi giày mới mua vừa khít với cỡ chân của tôi.

#14

ひやひや

Thót tim / lo ngay ngáy

子供こどもが道路どうろに飛とび出だしそうになってひやひやした。

→ Tôi thót tim khi đứa trẻ suýt lao ra đường.

#15

ふらりと/ふらっと

Tiện đường ghé / bất chợt

仕事しごとの帰かえりに、ふらりと本屋ほんやに寄よった。

→ Trên đường đi làm về, tôi tiện đường ghé vào hiệu sách.

#16

べたべた

Dính nhớp / nhớp nháp

暑あつくて汗あせでシャツがべたべたする。

→ Trời nóng nên áo sơ mi dính nhớp vì mồ hôi.

#17

ぼうっと

Thẫn thờ / ngơ ngác

疲つかれていたのか、授業じゅぎょう中ちゅうぼうっとしてしまった。

→ Có lẽ vì mệt nên tôi đã thẫn thờ trong giờ học.

#18

ぼろぼろ

Rách nát / tơi tả / cũ nát

長年ながねん使つかった辞書じしょの表紙ひょうしがぼろぼろになった。

→ Bìa cuốn từ điển tôi dùng nhiều năm đã trở nên rách nát.

#19

むかむか

Buồn nôn / nôn nao; bực tức

脂あぶらっこいものを食たべ過すぎて、胃いがむかむかする。

→ Tôi ăn quá nhiều đồ dầu mỡ nên cảm thấy buồn nôn trong dạ dày.